Gói thầu: Thi công xây dựng nhà trạm và cột anten
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà trạm và cột anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:46:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,625,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1.1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 3 MỐ CO (4 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 131,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,55 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,72 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,74 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 49,29 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 226,06 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 74,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16,8 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) |
4
|
1 cái |
|
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 bộ đèn |
| B | Hạng mục 1.2: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 4 MỐ CO (2 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 97,77 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,25 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,23 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,54 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,82 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 189,1 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 65,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,4 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) |
2
|
1 cái |
|
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ đèn |
| C | Hạng mục 2:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) (6 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,84 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,63 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7,11 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,21 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,5 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | m2 |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | m |
| 14 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | cái |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | Công |
| D | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MÁY NỔ 2MX3M, COSTE +0,5M ( 6 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 22,46 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,8 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,02 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,46 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,42 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,56 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,45 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,29 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,21 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,1 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,84 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,63 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 160,32 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 170,94 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 46,44 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 90,5 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 31,68 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,72 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 183,54 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 170,94 | m2 |
| 25 | Gia công cửa đi pa nô sắt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,84 | M2 |
| 26 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | Công |
| E | Hạng mục 4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT KHOAN GIẾNG ( 6 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 10m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | bộ |
| 13 | Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cái |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 93 | m3 |
| 18 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 432 | m |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 450 | 1m |
| 20 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | 1 điện cực |
| 21 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 68 | 1 điện cực |
| 22 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | m |
| 24 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | 1m |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1m |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 93 | m3 |
| 27 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 28 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 tấm |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,4 | 10 cái |
| 31 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 hố gas |
| 32 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 hố gas |
| 33 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | bảng |
| F | Hạng mục 5.1: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 3 MỐ NEO (4 TRẠM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,72 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,28 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 228,4 | m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 228,4 | m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3.000 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | bộ |
| 7 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 144 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 936 | bộ |
| 9 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 144 | cái |
| 10 | Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 112 | bộ |
| G | Hạng mục 5.2: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 4 MỐ NEO (2 TRẠM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co H=42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,18 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 115,2 | m2 |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 115,2 | m2 |
| 5 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1.904 | m |
| 6 | Tăng đơ 7,5T | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 7 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 96 | bộ |
| 8 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 624 | bộ |
| 9 | Vòng đệm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 96 | cái |
| 10 | Đai inox cố định cáp D12 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 56 | bộ |
| H | Hạng mục 6: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CÁC LOẠI ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ CÁC LOẠI ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi