Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:43:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,302,500,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NẠO VÉT VÀ ĐẮP BỜ BAO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 7 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 8 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,001 | 100m3 |
| 10 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,727 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.718,227 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m3 |
| 13 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,841 | m3 |
| 15 | Xúc đất C2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,182 | 100m3 |
| 16 | Xúc đất C3 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,182 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | 100m3 |
| B | PHẦN GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa làm bờ bao Ф30-Ф40, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ gông (cừ dừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phên tre (0,65x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | tấm |
| 5 | Dây thừng buộc neo cừ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| C | PHẦN CỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn thiện cống (bằng 50% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE Ф30 2 vách làm bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE Ф60 2 vách làm bọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ gông (cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2 | m |
| 8 | Cung cấp dây thừng Nilon buộc gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,934 | m |
| 9 | Cung cấp và lắt đặt bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tấm cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,514 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,667 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi