Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đường đan ấp Kinh B, xã Huyền Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựngTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công Xây dựng đường đan ấp Kinh B, xã Huyền Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:23:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,370,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,023 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,871 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,329 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,21 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,449 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=8 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,178 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,387 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 234,485 | m3 |
| B | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,539 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,145 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,919 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,764 | m3 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,098 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | cái |
| C | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa ĐK ngọn =>20cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m |
| 2 | Giằng cừ dừa ĐK ngọn =>20cm | 0,59 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,17 | 100m |
| 4 | Giằng cừ tràm D ngọn 5-6cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,77 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp thép buộc, neo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,24 | kg |
| D | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 2 | Cung cấp biển báo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | PHẦN CỌC CẦU | |||
| 1 | Beton cọc cầu, BTCT đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,309 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | tấn |
| 5 | SXLDTD ván khuôn cọc cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc 25x25cm BTCT trên MN ngập đất, cọc đứng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| F | CÔNG TÁC MỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 2 | Beton mố cầu đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,998 | m3 |
| 3 | SXLDTD ván khuôn mố cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép mố trên cạn D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố trên cạn 10| Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp |
0,29
|
tấn |
|
| G | BẢN MẶT CẦU VÀ DẦM | |||
| 1 | Beton bảo hộ bản mặt cầu tạo dốc đá 1x2 M300 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 2 | Beton bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m3 |
| 3 | Beton dầm ngang M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,386 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép bản mặt cầu D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,574 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm ngang D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm ngang D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 7 | SXLDTD ván khuôn mặt cầu | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,341 | 100m2 |
| 8 | SXLDTD ván khuôn dầm ngang | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,822 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m |
| 10 | Cung cấp dầm GTNT BTDUL I400, L=12m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | dầm |
| 11 | Lắp dầm BTDUL | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su (2,5x15x20)cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 13 | SX khe co giãn mặt cầu (VL chính theo TK) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | tấn |
| 14 | Thép khe co dãn, đường kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| H | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Beton lan can cầu M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,568 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép trụ và thanh lan can D | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 4 | SXLDTD ván khuôn lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,025 | m2 |
| 6 | Sơn trụ và thanh lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,025 | m2 |
| I | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 2 | Cung cấp biển báo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi