Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường đoạn Km49+700-Km52+200, Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường đoạn Km49+700-Km52+200, Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:14:00 đến ngày 2021-04-29 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chương V/Phần II | 1.263,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V/Phần II | 7,8952 | 100m3 |
| 3 | Cào bóc lớp móng cấp phối đá dăm cũ gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V/Phần II | 5,2635 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại lớp móng cào bóc | Chương V/Phần II | 44,3872 | 100m3 |
| 5 | Rải vải bạt dứa ngăn nước | Chương V/Phần II | 52,6347 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V/Phần II | 7,8952 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V/Phần II | 1.263,23 | m3 |
| 8 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa ma tit | Chương V/Phần II | 5.560,89 | m |
| 9 | Thi công khe dọc | Chương V/Phần II | 372,89 | m |
| 10 | Thi công khe co | Chương V/Phần II | 379,76 | m |
| 11 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V/Phần II | 46,22 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường để gia cường tấm, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 3,9888 | tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 146,36 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V/Phần II | 0,8048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V/Phần II | 0,4596 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 9,49 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 7,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 1,7551 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 86 | cái |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | 2,81 | m3 | |
| 2 | Dây phản quang | 416 | m | |
| 3 | Cọc PVC đường kính 76, L = 1.2m | 124,8 | m | |
| 4 | Biển báo | 10,42 | m2 | |
| 5 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 55 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 55 | cái | |
| 7 | Đèn báo ban đêm | 2 | Cái | |
| 8 | Bóng điện 100W | 9 | Cái | |
| 9 | Nhân công Đảm bảo giao thông | 60 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi