Gói thầu: Gói thầu: Thi công nâng cấp mặt đường BTXM đoạn từ cầu dẫn bến B4 đến cầu dẫn bến B3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công nâng cấp mặt đường BTXM đoạn từ cầu dẫn bến B4 đến cầu dẫn bến B3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:12:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,679,091,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ lớp kết cấu móng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ lớp bê tông nhựa dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,248 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ lớp bê tông xi măng hiện hữu dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 339,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,102 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường đá dăm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,248 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Trải giấy dầu chống thấm 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,248 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,911 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,077 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe co, khe dãn D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,303 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dọc D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,135 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,572 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, đá 1x2, mác 300 (bê tông thương phẩm, R7) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.473,533 | m3 |
| 14 | Làm khe dọc ngưng thi công mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 938,94 | m |
| 15 | Làm khe co giả mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 673,42 | m |
| 16 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 203,14 | m |
| B | PHẦN MƯƠNG ĐẶT ỐNG CHỜ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đặt ống HDPE D110 dưới kết cấu áo đường nút giao CDA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | 100m |
| 2 | Đào mương đặt ống chờ, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,766 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng đá dăm nước làm mương đặt ống chờ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,809 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 3 chọn lọc dày 65cm, K>=0,98(tận dụng 100% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Tái lập móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Tái lập móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Tái lập móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng mương, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,763 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả mương đất cấp 3 độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mương, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,456 | m3 |
| 6 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,622 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,149 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,861 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,791 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình, thép tấm đan mương, thành mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,401 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21.387,962 | kg |
| 13 | Khoan lỗ tấm thép (lắp đặt bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,8 | 10 lỗ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=16cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 808 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 808 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | cái |
| D | PHẦN HỐ GA ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào đất hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,74 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,113 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình mạ kẽm gờ gác đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,025 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình mạ kẽm tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,218 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218,072 | kg |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| E | PHẦN CỐNG D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất K=0,95(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi