Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa, thay thế vật tư, thiết bị kém chất lượng tại các TBA 110kVvà trên đường dây 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445823-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa, thay thế vật tư, thiết bị kém chất lượng tại các TBA 110kVvà trên đường dây 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định
Số hiệu KHLCNT 20210329577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:10:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,020,379,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, thay thế cáp lực và các đầu cáp tổng trung thế tại các trạm 110kV Gia Lương, Tiên Sơn, Phù Chẩn, Châu Khê, Quế Võ, Yên Phong
B Phần vật tư
1 Chống sét van 110kV 1 pha, kèm đếm sét 2 bộ
2 Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x300mm2 TBA Gia Lương 3 bộ
3 Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x300mm2 TBA Gia Lương 3 bộ
4 Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV-1x400mm2 TBA Châu Khê, Yên Phong 12 bộ
5 Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV-1x400mm2 TBA Tiên Sơn, Châu Khê, Yên Phong 36 bộ
6 Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 35kV-3x50mm2 TBA Tiên Sơn, Châu Khê 2 bộ
7 Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 35kV-3x50mm2 TBA Tiên Sơn, Châu Khê 2 bộ
8 Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV-1x500mm2 TBA Tiên Sơn 24 bộ
9 Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-3x35mm2 TBA Tiên Sơn 1 bộ
10 Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-3x35mm2 TBA Tiên Sơn 1 bộ
11 Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV-1x630mm2 TBA Phù Chẩn 6 bộ
12 Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV-1x630mm2 TBA Phù Chẩn 12 bộ
13 Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-3x50mm2 TBA Phù Chẩn 1 bộ
14 Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-3x50mm2 TBA Phù Chẩn 1 bộ
C Phần nhân công
1 Thay chống sét van, điện áp 2 1 bộ 3 pha
2 Thay thiết bị đếm sét 2 1 bộ 3 pha
3 Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện 6 1 đầu cáp (1 pha)
4 Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện 48 1 đầu cáp (1 pha)
5 Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 24 1 đầu cáp (1 pha)
6 Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 18 1 đầu cáp (1 pha)
7 Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện 4 1 đầu cáp (3 pha)
8 Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 2 1 đầu cáp (3 pha)
9 Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 2 1 đầu cáp (3 pha)
D Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét 2 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 96 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 8 sợi
E Sửa chữa, thay thế các máy cắt kém chất lượng tại các TBA 110kV Yên Phong, Khắc Niệm
F Phần vật tư
1 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 7x1.5mm2 30 m
2 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm2 15 m
3 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2,5mm2 15 m
4 Ống HDPE D40/50 50 m
5 Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 1
6 Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … 1
7 Vận chuyển vật tư, thiết bị 1 phần
G Phần nhân công
1 Thay máy cắt 35kV 3 pha ngoài trời - 630A-25kA/1s (Kẹp cực, trụ đỡ thiết bị, nối đất…) Vật tư A cấp 1 1 máy 3 pha
2 Thay cáp kiểm tra 0,6 100m
3 Thay đầu cáp kiểm tra loại 4 đầu cáp
4 Thay đầu cáp kiểm tra loại 2 đầu cáp
5 Thay ống nhựa D40/30 0,5 100m
H Phần thí nghiệm mạch
1 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 hệ thống
2 HT mạch tín hiệu 1 hệ thống
3 HT mạch điều khiển 1 hệ thống
4 Mạch điều khiển bộ máy cắt 3 pha 110kV 1 hệ thống
5 HT mạch sơ đồ logic điều khiển 1 hệ thống
I Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 1 ngăn
J Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
3 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
K Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
3 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
4 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
L Sửa chữa, thay thế dao cách ly ngăn lộ 112-1 tại trạm 110kV Thuận Thành
M Phần vật tư
1 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 19x1.5mm2 30 m
2 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 4x2,5mm2 40 m
3 Ống HDPE D40/50 50 m
4 Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 1
5 Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … 1
N Phần nhân công
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Vật tư A cấp 1 1 bộ 3 pha
2 Thay cáp điều khiển 0,7 100m
3 Thay đầu cáp kiểm tra loại 6 đầu cáp
4 Thay đầu cáp kiểm tra loại 4 đầu cáp
5 Thay ống nhựa D40/30 0,5 100m
O Phần thí nghiệm mạch
1 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 hệ thống
2 HT mạch tín hiệu 1 hệ thống
3 Mạch cắt 1 và 2 máy cắt 110kV 1 hệ thống
4 HT mạch sơ đồ logic điều khiển 1 hệ thống
P Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại trung tâm điều khiển)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
Q Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại A1)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) 1 ngăn
R Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 2 tín hiệu
3 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
4 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
S Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 2 tín hiệu
3 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
4 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
5 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
T Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1)
1 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
3 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
U Sửa chữa, gia cố các vị trí móng cột các đường dây 110kV: Bắc Ninh - Võ Cường; Tiên Sơn - Châu Khê 2 và Bắc Ninh - Bắc Ninh 2 để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định
V Phần vật tư
1 Loại móng có kích thước trụ - trụ: 2,4x2,4 (m) ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường, Tiên Sơn - Châu Khê 2, Bắc Ninh - Bắc Ninh 2 10 móng
2 Loại móng có kích thước trụ - trụ: 2,8x2,8 (m) ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường 1 móng
3 Loại móng có kích thước trụ - trụ: 4,5x4,5 (m) ĐZ 110kV Tiên Sơn - Châu Khê 2 1 móng
4 Loại móng có kích thước trụ - trụ: 4,8x4,8 (m) ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường 1 móng
5 Loại móng có kích thước trụ - trụ: 6,3x6,3 (m) ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường, Tiên Sơn - Châu Khê 2 7 móng
6 Loại móng có kích thước trụ - trụ: 8,1x8,1 (m) ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường 1 móng
7 Khôi phục tiếp địa ĐZ 110kV Bắc Ninh - Võ Cường, Tiên Sơn - Châu Khê 2, Bắc Ninh - Bắc Ninh 2 21 vị trí
W Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép 21 vị trí
X Sửa chữa, thay thế các vị trí cách điện các đường dây 110kV: Bắc Ninh 2 -HANAKA; Tiên Sơn -Châu Khê 2 và Yên Phong 3 - T500 Hiệp Hòa để đảm bảo vận hành an toàn, ổn định
Y Phần vật tư
1 Chuỗi cách điện néo U120 kèm phụ kiện 141 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ U70 kèm phụ kiện 234 chuỗi
Z Phần nhân công
1 Thay chuỗi sứ đỡ đơn 234 chuỗi
2 Thay chuỗi sứ néo đơn 141 chuỗi
3 Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây 16,2 km
AA Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm bát sứ 3.516 bát
AB Sửa chữa, thay thế hệ thống ắc quy tại trạm 110kV Bình Định, Yên Phong
AC Phần nhân công
1 Thay ắc quy Vật tư A cấp 33 10 bình
2 Thay giá đỡ ắc quy Vật tư A cấp 3 10kg
3 Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy Vật tư A cấp 2 1 tủ
4 Lắp đặt đầu cáp đấu nối giàn ắc quy Vật tư A cấp 660 đầu cáp
5 Vận chuyển vật tư, thiết bị 1 phần
AD Phần thí nghiệm tủ AC
1 Biến dòng điện 1 pha 12 cái
2 Chống sét van 1 pha U=1kV 1 bộ
3 Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) 2 bộ
4 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 13 cái
5 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 hệ thống
6 HT mạch dòng điện 4 hệ thống
7 HT mạch tín hiệu 1 hệ thống
8 Hệ thống mạch đo lường ngăn 2 hệ thống
9 Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng 1 bộ
10 Chức năng điều khiển 1 bộ
11 Chức năng bảo vệ 1 bộ
12 Chức năng đo lường 1 bộ
13 Chức năng hiển thị trạng thái 1 cái
AE Phần thí nghiệm tủ DC
1 Thiết bị báo chạm đất, lệch điện áp 1 cái
2 Am pe mét DC 1 cái
3 Vôn mét DC 1 cái
4 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 1 cái
5 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 hệ thống
6 Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) 1 bộ
7 Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng 1 bộ
8 Chức năng điều khiển 1 bộ
9 Chức năng bảo vệ 1 bộ
10 Chức năng đo lường 1 bộ
11 Chức năng hiển thị trạng thái 1 cái
AF Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 2 tín hiệu
AG Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 2 tín hiệu
AH Sửa chữa hệ thống rơle bảo vệ, hệ thống đo lường các TBA 110kV: Phù Chẩn, Quế Võ, Yên Phong
AI Phần vật tư
1 Bộ điều khiển khả trình PLC (tại tủ điều khiển xa) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Đồng hồ đa chức năng Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU (F67/BCU) Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 1x4mm2 20 m
5 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 1x2.5mm2 20 m
6 Cáp điều khiển Cu/PVC/XLPE-FR 1x1mm2 70 m
7 Dây mạng LAN Cat6 100 m
8 Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 1
9 Ống gen bảo vệ cáp mạng LAN 70 m
10 Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … 1
AJ Phần nhân công
1 Thay bộ điều khiển khả trình PLC (tại tủ điều khiển xa) 1 1 cái
2 Thay Đồng hồ đa chức năng 3 1 cái
3 Thay Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU (F67/BCU) 1 1 cái
4 Thay cáp điều khiển 1,1 100m
5 Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột 4 đầu cáp
AK Phần thí nghiệm Rơ le
1 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng pha 1 bộ
4 Bảo vệ quá dòng chạm đất 1 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 1 bộ
6 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 bộ
7 Giám sát mạch cắt (74) 1 bộ
8 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 bộ
9 Ghi chụp sự cố 1 bộ
10 Ghi sự kiện 1 bộ
AL Phần thí nghiệm Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU)
1 Chức năng điều khiển 1 bộ
2 Chức năng đo lường 1 bộ
3 Chức năng hiển thị trạng thái 1 bộ
AM Phần thí nghiệm Bộ điều khiển khả trình PLC
1 Chức năng điều khiển 1 bộ
2 Chức năng hiển thị đầu vào 1 bộ
AN Phần thí nghiệm đồng hồ đa chức năng
1 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 bộ
AO Phần thí nghiệm mạch
1 HT mạch dòng điện 3 hệ thống
2 HT mạch áp 3 hệ thống
3 Hệ thống mạch tín hiệu, điều khiển 12 hệ thống
AP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại trung tâm điều khiển)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AQ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại A1)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) 1 ngăn
AR Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 2 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 11 tín hiệu
8 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
AS Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 2 tín hiệu
AT Sửa chữa hệ thống rơle bảo vệ tại các trạm 110kV Khắc Niệm, Tiên Sơn
AU Phần vật tư
1 Dây Cu/PVC - 1x4mm2 500 m
2 Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 500 m
3 Dây Cu/PVC - 1x1mm2 700 m
4 Dây mạng LAN Cat6 305 m
5 Đầu cốt cho dây 4mm2 1 gói
6 Đầu cốt cho dây 2,5mm2 1 gói
7 Đầu cốt cho dây 1,5mm2 1 gói
8 Ống gen bảo vệ cáp mạng LAN 250 m
9 Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … 1
10 Vận chuyển vật tư, thiết bị 1 phần
AV Phần nhân công
1 Thay Rơle hợp bộ đa chức năng Vật tư A cấp 24 1 cái
2 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 20,05 100m
3 Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột 40,1 đầu cáp
4 Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống 250 1 m
AW Phần thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số
1 Bảo vệ so lệch MBA (F87T) 3 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) 3 bộ
3 Bảo vệ quá tải MBA (F49) 3 bộ
4 Đo lường 3 bộ
5 Ghi chụp sự cố, sự kiện 3 bộ
AX Phần thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)
1 Bảo vệ quá dòng pha có hướng F67 3 bộ
2 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N 3 bộ
3 Bảo vệ quá dòng pha 3 bộ
4 Bảo vệ quá dòng chạm đất 3 bộ
5 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 3 bộ
6 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 3 bộ
7 Giám sát mạch cắt (74) 3 bộ
8 Đo lường (U, I, P, Q…) 3 bộ
9 Ghi chụp sự cố, sự kiện 3 bộ
AY Phần thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số-BCU
1 Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn 18 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 18 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 18 bộ
4 Bảo vệ quá dòng pha 18 bộ
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất 18 bộ
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 18 bộ
7 Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 18 bộ
8 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 18 bộ
9 Giám sát mạch cắt (74) 18 bộ
10 Đo lường (U, I, P, Q…) 18 bộ
11 Ghi chụp sự cố, sự kiện 18 bộ
AZ Phần thí nghiệm mạch
1 HT mạch dòng điện 30 hệ thống
2 HT mạch áp 21 hệ thống
3 Mạch điều khiển máy cắt 110kV 6 hệ thống
4 Mạch điều khiển máy cắt 22-35kV 24 hệ thống
5 Mạch bảo vệ 28 hệ thống
6 Mạch tự đóng lặp lại máy cắt 13 hệ thống
7 Mạch điều khiển mức ngăn 18 hệ thống
8 Mạch điều khiển dao cách ly 35kV 6 hệ thống
9 Mạch đo lường 24 hệ thống
10 HT mạch tín hiệu, điều khiển 61 hệ thống
11 Mạch nguồn AC-DC 24 hệ thống
BA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại TT điều khiển xa)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 17 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển (từ ngăn thứ 2) 17 ngăn
BB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (kết nối Scada tại A1)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 (từ ngăn thứ 2) 16 ngăn
BC Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 53 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 35 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) 17 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 312 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 44 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
12 Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) 20 tín hiệu
13 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
14 Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) 14 tín hiệu
BD Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 53 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 35 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) 17 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 312 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 44 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
12 Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) 20 tín hiệu
13 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
14 Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) 14 tín hiệu
BE Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1)
1 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
2 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 41 tín hiệu
BF Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) 17 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
4 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) 17 hàm
5 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) 17 hàm
7 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2) 17 hàm
9 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2) 17 hàm
11 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2) 17 hàm
13 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) 17 hàm
15 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) 17 hàm
17 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) 17 hàm
19 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) 312 hàm
21 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) 44 hàm
23 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) 107 hàm
BG Sửa chữa, thay thế tủ hợp bộ 35 kV trong nhà tại TBA 110kV Thuận Thành và trạm Yên Phong
BH Phần nhân công
1 Thay tủ điện nhị thứ: Tủ bảo vệ máy biến áp, điện áp Vật tư A cấp 12 1 cái
2 Vận chuyển vật tư, thiết bị 1 phần
BI Phần thí nghiệm Tủ MC lộ tổng 35kV
1 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 2 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 2 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 2 bộ
4 Bảo vệ quá dòng pha 2 bộ
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất 2 bộ
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 2 bộ
7 Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 2 bộ
8 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 2 bộ
9 Giám sát mạch cắt (74) 2 bộ
10 Đo lường (U, I, P, Q…) 2 bộ
11 Ghi chụp sự cố 2 bộ
12 Ghi sự kiện 2 bộ
13 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 6 cái
14 Công tơ điện tử 3 pha 2 cái
15 Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình 2 bộ
16 HT mạch cấp nguồn AC&DC 2 hệ thống
17 HT mạch tín hiệu 2 hệ thống
18 HT mạch dòng điện 6 hệ thống
19 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 2 hệ thống
20 Mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly các loại (110, 35, 22) 2 hệ thống
21 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ 2 hệ thống
22 Hệ thống mạch đo lường ngăn 2 hệ thống
23 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 2 hệ thống
24 Mạch đo xa ngăn thiết bị 2 hệ thống
25 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính) 2 hệ thống
BJ Phần thí nghiệm Tủ MC liên lạc 35kV
1 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 1 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 1 bộ
4 Bảo vệ quá dòng pha 1 bộ
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất 1 bộ
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 1 bộ
7 Chức năng kiểm tra đồng bộ 25 1 bộ
8 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 1 bộ
9 Giám sát mạch cắt (74) 1 bộ
10 Đo lường (U, I, P, Q…) 1 bộ
11 Ghi chụp sự cố 1 bộ
12 Ghi sự kiện 1 bộ
13 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 1 cái
14 Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình 1 bộ
15 Công tơ điện tử 3 pha 1 cái
16 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1 hệ thống
17 HT mạch tín hiệu 1 hệ thống
18 HT mạch dòng điện 3 hệ thống
19 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 1 hệ thống
20 Hệ thống mạch đo lường ngăn 1 hệ thống
21 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 1 hệ thống
22 HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính 1 hệ thống
BK Phần thí nghiệm Tủ MC xuất tuyến 35kV
1 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) 5 bộ
2 Bảo vệ quá dòng pha có hướng 5 bộ
3 Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 5 bộ
4 Bảo vệ quá dòng pha 5 bộ
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất 5 bộ
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) 5 bộ
7 Tự động đóng lại (79) 5 bộ
8 Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) 5 bộ
9 Giám sát mạch cắt (74) 5 bộ
10 Đo lường (U, I, P, Q…) 5 bộ
11 Ghi chụp sự cố 5 bộ
12 Ghi sự kiện 5 bộ
13 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 1 cái
14 Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình 1 bộ
15 Công tơ điện tử 3 pha 1 cái
16 HT mạch cấp nguồn AC&DC 1,2 hệ thống
17 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 12 hệ thống
18 Hệ thống mạch đo lường ngăn 12 hệ thống
19 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 12 hệ thống
20 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 35kV 12 hệ thống
21 HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn ≤35kV (điều khiển máy tính) 12 hệ thống
BL Phần thí nghiệm Tủ biến điện áp 35kV
1 Rơ le bảo vệ điện áp thấp 2 bộ
2 Rơ le bảo vệ điện áp cao 2 bộ
3 Ghi sự cố 2 bộ
4 Đo lường 2 bộ
5 Chức năng đầu ra 2 bộ
6 Đồng hồ Volmet 2 cái
7 Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử 8 cái
8 HT mạch cấp nguồn AC&DC 2 hệ thống
9 HT mạch điện áp (TU 3 pha) 2 hệ thống
10 HT mạch tín hiệu 2 hệ thống
11 Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị 2 hệ thống
12 Hệ thống mạch đo lường ngăn 2 hệ thống
13 Hệ thống mạch bảo vệ ngăn 2 hệ thống
BM Phần thí nghiệm Tủ dao cắm
1 HT mạch cấp nguồn AC&DC 2 hệ thống
2 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ 2 hệ thống
BN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (TBA 110kV Yên Phong)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 5 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 5 ngăn
5 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 1 ngăn
BO Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm 110kV Yên Phong)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 12 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 5 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 80 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 15 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
12 Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
13 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
14 Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) 4 tín hiệu
BP Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa trạm 110kV Yên Phong)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 12 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 5 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 80 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 15 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
12 Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
13 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
14 Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) 4 tín hiệu
BQ Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1, trạm 110kV Yên Phong)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
5 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
6 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 4 tín hiệu
7 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
9 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
BR Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (TBA 110kV Thuận Thành)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV (từ ngăn thứ 2) 5 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển 5 ngăn
5 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 1 ngăn
BS Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point (kết nối Scada tại trạm 110kV Thuận Thành)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 14 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 7 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) 4 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 80 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 15 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
12 Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
13 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
14 Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
BT Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến TT điều khiển xa trạm 110kV Thuận Thành)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 14 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 7 tín hiệu
5 Đo lường khác 1 tín hiệu
6 Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) 4 tín hiệu
7 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 80 tín hiệu
9 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
10 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 15 tín hiệu
11 Tín hiệu điều khiển (SO) 1 tín hiệu
12 Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
13 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
14 Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) 3 tín hiệu
BU Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (kết nối Scada đến A1, trạm 110kV Thuận Thành)
1 Dòng, áp cho 1 pha 1 tín hiệu
2 Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
3 Công suất 1 tín hiệu
4 Công suất (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
5 Tín hiệu cảnh báo (SI) 1 tín hiệu
6 Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) 4 tín hiệu
7 Tín hiệu trạng thái (DI) 1 tín hiệu
8 Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) 1 tín hiệu
9 Tín hiệu điều khiển (DO) 1 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->