Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422729-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 15:01:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,333,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng mở rộng
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1153 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6496 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8685 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5391 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,6448 tấn
8 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3568 m3
10 Bê tông xà dầm móng M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0328 m3
11 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5032 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8815 tấn
14 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2704 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1185 100m3
B Hầm tự hoại mở rộng
1 Bê tông nền, M200, đá 2x4 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9054 m3
2 Xây móng đá chẻ 15x20x25 . vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m2
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,912 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,624 m2
7 Bê tông tấm đan. đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4014 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Ống lọc PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
12 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
13 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
14 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
15 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
16 Lắp đặt cút nhựa ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt ống nhựa ĐK 200mm dày 5.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
C Phần thân mở rộng
1 Bê tông cột M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6135 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9977 m3
6 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1987 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8271 tấn
9 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8378 m3
10 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2569 100m2
11 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1344 tấn
12 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 m3
13 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1795 100m2
14 Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3851 tấn
15 Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9426 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,276 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2953 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, lan can, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1454 m3
21 Đào móng bậc cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1672 m3
24 Đắp lớp đệm cát bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 m3
25 Bê tông thành lan can, bậc cấp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
26 Ván khuôn thành lan can, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
27 Cốt thép thành lan can, giằng móng bậc cấp ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
D Phần hoàn thiện mở rộng
1 Ốp tường trụ KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,104 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,1634 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,3915 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,0487 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,621 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,69 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,975 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,1634 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,3915 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,878 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,1634 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,2695 m2
14 Đóng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mm, hệ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
16 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8125 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.2mm, kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,87 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt, KT hộp H14x14x1.2mm, (chi tiết xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,87 m2
19 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
20 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,268 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
22 Ốp chân tường ngoài nhà cao 600mm, gạch trang trí KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,912 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9675 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại, đá Granit tự nhiên màu đỏ (đá Bình Định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m2
25 Chống thấm sê nô, nền, bể chứa bằng Sika Latex TH (bao gồm: lớp hồ dầu kết nối và chống thấm; lớp VXM chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
26 Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,972 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,432 m2
28 Đắp chi tiết kiến trúc chân trụ, đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,04 m
30 Đóng lưới thủy tinh chống thấm tại vị trí góc tường và sàn WC, phủ lên tường 30cm, phủ lên sàn 20cm, thi công đúng chỉ dẫn kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
31 Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Vị trí
32 SXLD cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
34 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
36 Lắp đặt nẹp nhôm T14 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,25 m
E Phần cấp nước mở rộng
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm dày 5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm dày 5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt lavabo tráng men có chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo bằng Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bộ ống mềm lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt xí bệt tráng men Viglacera VI66 (bao gồm dây mềm, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt gương soi KT 460x610x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt kệ kính Inax H-442V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt chữ thập nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Cải tạo mái hiện trạng
1 Tháo dỡ toàn bộ mái tole, xà gồ, trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đục lớp trát VXM, lớp BT bảo vệ dẫm hiện trạng, đục bỏ 1 phần tường gạch thu hồi tạo giật cấp trước khi xây nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Phá dỡ tường, giằng đứng tường gắn quốc huy hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5665 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8663 m3
10 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5356 m3
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 100m2
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,91 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,797 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,797 m2
17 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
19 Lắp đặt tắc kê nở liên kết bách thép V75x5mm vào dầm BTCT hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Gia công xà gồ thép H100x50x1.8mm, H60x30x1.2mm, H25x25x1.0mm, C150x40x10x2.0mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7574 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7574 tấn
22 Lợp mái ngói 10v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6564 100m2
23 Cáng nước Inox 304, dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m
24 Đóng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mm, hệ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,235 m2
25 Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 m2
26 Sản xuất, lắp đặt mũ Inox 304 che khe lún, dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện Quốc huy bằng Mica, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đắp chi tiết trang trí bằng VXM trên tường gắn quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
G Cải tạo cửa hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,685 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0175 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0175 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0175 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4mm hệ 55, kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5875 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.2mm hệ 55, kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,17 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt, KT hộp H14x14x1.2mm, khoảng cách a100 (chi tiết xem BV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9 m2
8 Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm nẹp cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
9 Bộ bản lề thủy lực VPP chính hãng, bản lề FC34-25, lực cực đại 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Kẹp kính chữ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Kẹp vuông trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Kẹp vuông dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bộ khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Cải tạo nền hiện trạng
1 Phá dỡ gạch nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,687 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0225 m2
I Cải tạo cầu thang, bậc cấp, lan can hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1574 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2925 m3
3 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
4 Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5792 m2
5 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can cầu thang bằng Inox 304, kết hợp gỗ tự nhiên nhóm 3, tay vịn D80mm, thanh đỡ bằng nẹp Inox 304, ốp gỗ trang trí 2 bên, song bằng ống Inox 304 D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m
6 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m
7 Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 m2
J Cải tạo phần tường, trần hiện trạng
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Phá dỡ tường gạch hiện trạng + tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
3 Tháo dỡ lan can Inox ban công hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,282 m3
5 Đục lớp bê tông bảo vệ dầm hiện trạng để khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng (bao gồm sika liên kết cấy thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7698 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 100m2
13 Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,7466 m2
14 Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường trong nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,755 m2
15 Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trần ngoài nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,28 m2
16 Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trần trong nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,3015 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2892 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,7175 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,7466 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,4725 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,28 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2215 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,694 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,0266 m2
K Phần cấp điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha 100A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 50A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 30A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (6kA) (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (6kA) (loại 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt đèn led tuyp dài 0,6m, 10W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
15 Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CXV/DSTA 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CXV/DSTA 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 836 m
21 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 952 m
22 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100 m
28 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
31 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
32 Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
33 Tận dụng tủ điện hiện trạng, lắp đặt sử dụng lại (bao gồm sơn lại tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
L Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo PDC2.1 hãng INGESCO (TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ R=57m (bao gồm kim, trụ đỡ, cáp neo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
4 Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Kiểm tra, đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->