Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:01:00 đến ngày 2021-04-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,333,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng mở rộng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1153 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6448 | tấn | |
| 8 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3568 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm móng M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0328 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | tấn |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2704 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1185 | 100m3 |
| B | Hầm tự hoại mở rộng | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9054 | m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 . vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan. đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Ống lọc PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 13 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 14 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 15 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| C | Phần thân mở rộng | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6135 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1987 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8271 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8378 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2569 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1344 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9426 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,276 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2953 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, lan can, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1454 | m3 |
| 21 | Đào móng bậc cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1672 | m3 |
| 24 | Đắp lớp đệm cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 25 | Bê tông thành lan can, bậc cấp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thành lan can, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép thành lan can, giằng móng bậc cấp ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| D | Phần hoàn thiện mở rộng | |||
| 1 | Ốp tường trụ KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,104 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,1634 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,3915 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0487 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,621 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,69 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,975 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,1634 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,3915 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,878 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,1634 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,2695 | m2 |
| 14 | Đóng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mm, hệ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8125 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.2mm, kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,87 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt, KT hộp H14x14x1.2mm, (chi tiết xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,87 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện vách Composite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,268 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường ngoài nhà cao 600mm, gạch trang trí KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,912 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9675 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granit tự nhiên màu đỏ (đá Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 25 | Chống thấm sê nô, nền, bể chứa bằng Sika Latex TH (bao gồm: lớp hồ dầu kết nối và chống thấm; lớp VXM chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 26 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,972 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,432 | m2 |
| 28 | Đắp chi tiết kiến trúc chân trụ, đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,04 | m |
| 30 | Đóng lưới thủy tinh chống thấm tại vị trí góc tường và sàn WC, phủ lên tường 30cm, phủ lên sàn 20cm, thi công đúng chỉ dẫn kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 31 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 32 | SXLD cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhôm T14 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m |
| E | Phần cấp nước mở rộng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo tráng men có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo bằng Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ ống mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt tráng men Viglacera VI66 (bao gồm dây mềm, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi KT 460x610x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính Inax H-442V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ thập nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Cải tạo mái hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ mái tole, xà gồ, trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đục lớp trát VXM, lớp BT bảo vệ dẫm hiện trạng, đục bỏ 1 phần tường gạch thu hồi tạo giật cấp trước khi xây nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ tường, giằng đứng tường gắn quốc huy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5665 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | m3 |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,91 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tắc kê nở liên kết bách thép V75x5mm vào dầm BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép H100x50x1.8mm, H60x30x1.2mm, H25x25x1.0mm, C150x40x10x2.0mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7574 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7574 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6564 | 100m2 |
| 23 | Cáng nước Inox 304, dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m |
| 24 | Đóng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600mm, hệ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,235 | m2 |
| 25 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt mũ Inox 304 che khe lún, dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện Quốc huy bằng Mica, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đắp chi tiết trang trí bằng VXM trên tường gắn quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | Cải tạo cửa hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,685 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0175 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0175 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0175 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.4mm hệ 55, kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5875 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm cao cấp PMA, khung bao + cánh dày 1.2mm hệ 55, kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA (chi tiết mặt cắt khung nhôm xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,17 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt, KT hộp H14x14x1.2mm, khoảng cách a100 (chi tiết xem BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 9 | Bộ bản lề thủy lực VPP chính hãng, bản lề FC34-25, lực cực đại 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp kính chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp vuông dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | Cải tạo nền hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,687 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0225 | m2 |
| I | Cải tạo cầu thang, bậc cấp, lan can hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1574 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2925 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5792 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can cầu thang bằng Inox 304, kết hợp gỗ tự nhiên nhóm 3, tay vịn D80mm, thanh đỡ bằng nẹp Inox 304, ốp gỗ trang trí 2 bên, song bằng ống Inox 304 D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đen (đá Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m2 |
| J | Cải tạo phần tường, trần hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ tường gạch hiện trạng + tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ lan can Inox ban công hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m3 |
| 5 | Đục lớp bê tông bảo vệ dầm hiện trạng để khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Khoan cấy thép vào dầm hiện trạng (bao gồm sika liên kết cấy thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7698 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m2 |
| 13 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,7466 | m2 |
| 14 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,755 | m2 |
| 15 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trần ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 16 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn trần trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3015 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2892 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7175 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,7466 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,4725 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2215 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,694 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,0266 | m2 |
| K | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (6kA) (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (6kA) (loại 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (bao gồm đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led tuyp dài 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CXV/DSTA 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CXV/DSTA 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 3*3*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 4*4*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 6*6*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 33 | Tận dụng tủ điện hiện trạng, lắp đặt sử dụng lại (bao gồm sơn lại tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo PDC2.1 hãng INGESCO (TÂY BAN NHA), bán kính bảo vệ R=57m (bao gồm kim, trụ đỡ, cáp neo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi