Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km3 - Km8, Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường và công trình thoát nước đoạn Km3 - Km8, Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:03:00 đến ngày 2021-04-29 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,849,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V/Phần II | 2 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc | Chương V/Phần II | 5,075 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lòng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 5,075 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/Phần II | 3,325 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/Phần II | 1,75 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V/Phần II | 2 | 100m |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Chương V/Phần II | 5,075 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,2838 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 | Chương V/Phần II | 1,5225 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 1 | Chương V/Phần II | 0,7613 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lòng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V/Phần II | 5,075 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/Phần II | 3,85 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V/Phần II | 1,225 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V/Phần II | 10,6315 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 171,838 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,33 cm | Chương V/Phần II | 171,838 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 2,0761 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 10,53 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II | 108,89 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đổ bê tông tđá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,56 | m3 |
| 2 | Dải phản quang | Chương V/Phần II | 200 | m |
| 3 | Cọc PVC đường kính 76, L = 1.2m | Chương V/Phần II | 120 | m |
| 4 | Biển báo khấu hao 20% | Chương V/Phần II | 10,42 | m2 |
| 5 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Khấu hao 20%) | Chương V/Phần II | 55 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V/Phần II | 55 | cái |
| 7 | + Đèn báo ban đêm | Chương V/Phần II | 2 | Cái |
| 8 | + Bóng điện 100W | Chương V/Phần II | 9 | Cái |
| 9 | + Nhân công Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi