Gói thầu: Sữa chữa nhà bếp Khu 1 phục vụ cho hơn 800 đối tượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY PHÚ NGHĨA |
| Tên gói thầu | Sữa chữa nhà bếp Khu 1 phục vụ cho hơn 800 đối tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 (kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 13:59:00 đến ngày 2021-04-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ BẾP KHU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà bếp cũ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,765 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,592 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 7 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1557 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 24 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 25 | Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0002 | tấn |
| 26 | SXLD chảo nấu bếp lò | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | SXLD cửa bếp lò phía sau | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | SXLD cửa bếp lò phía trước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | SXLD ống khói thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,764 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 141,025 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 37 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 39 | CCLD Bu lông neo chân cột D22, L=800 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5816 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5816 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1434 | 100m2 |
| 43 | SXLD máng xối thu nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 46 | SXLD lưới B40 3ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi