Gói thầu: Mở rộng đường đê kênh 3 Rãnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402606-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
Tên gói thầu Mở rộng đường đê kênh 3 Rãnh
Số hiệu KHLCNT 20210402546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đô thị loại IV năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 15:37:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
2 Đóng cừ tràm đáy hố ga, gối cống, đáy cửa xả cừ tràm D8-10, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,575 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Sản xuất thép V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
12 Lắp dựng thép V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
13 Thép V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,092 kg
14 Lắp đặt ống PVC D27 nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mốinối
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đoan ong
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoan ong
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,77 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,554 m3
25 Đóng cừ tràm D8-10, L=4,5m, đóng ngập đất 2.5m ( hao phí vật liệu 50% sử dụng lại để gia cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương ( gổ ván dày 6cm tính thành 2 lớp gỗ ván thông thường nhân hệ số 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
27 Đào khai thác đất để đắp vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m3
28 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
29 Nhổ cừ tính 60% ca đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
30 Đào phá tường vây tính 60% công đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
31 Đào cống D1000 và cửa xả bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
32 Đóng cừ tràm đáy cống ngang đường cừ tràm D8-10, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,381 100m
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,595 m3
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mốinối
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoan ong
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,709 m3
42 Đóng cừ tràm D8-10, L=4,5m, đóng ngập đất 2.5m ( hao phí vật liệu 50% sử dụng lại để gia cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100m
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương ( gổ ván dày 6cm tính thành 2 lớp gỗ ván thông thường nhân hệ số 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m3
45 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 dầm chặt K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,25 m3
46 Nhổ cừ tính 60% ca đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m
47 Đào phá tường vây tính 60% công đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,55 m3
B NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,122 100m3
2 Nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,13 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,755 100m3
6 Làm cấp phối đá 0x4 ( đá xanh) dày 20cm đầm chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,365 100m3
7 Đóng cừ tràm D8-10, L=4,5m đóng 2 hàng, đóng 16 cây/m, đóng ngập đất 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m
8 Đóng cừ tràm D8-10, L=4,5m đóng 2 hàng, đóng 12cây/m, đóng ngập đất 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,24 100m
9 Cừ tràm giằng đầu cừ D8-10, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 889 m
10 Thép D8 neo buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đào móng lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,919 m3
20 Lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 100m2
24 Sơn cọc tiêu 1,025m ( phần 62,5cm trên mặt đất sơn đỏ/trắng phản quang 2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->