Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446814-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết phân cấp về ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 15:36:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,004,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,309 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,273 m3
3 Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,125 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,143 100m3
14 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 100m3
16 Lót nền nhà đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,276 m3
B PHẦN THÂN
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày 13cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,279 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
4 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,219 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép C125x45*5 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,96 m
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,801 m2
20 Lợp mái bằng tôn màu dày 4.5zem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 100m2
21 Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 ( gồm khung hoa cửa, sơn chống rỉ, không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
22 Cửa sổ sắt hộp 30x36x1,2 (gồm khung hoa cửa, sơn chống rỉ, không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
23 Khung hoa bảo vệ (chống trộm) sắt hộp 12x12x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
24 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,679 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,64 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
C HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, (chân móng) chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,288 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,288 m2
3 Gia cố lưới sợi thủy tinh (Tường Trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,06 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,512 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,792 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,076 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8 m
11 Đà trần thép hộp 40x80x1,4ly (2.563kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,27 m
12 Lắp dựng đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
13 Làm trần bằng tôn lambri dày 2,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m2
14 Nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,8 md
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,453 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,564 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,512 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,052 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
20 Lắp đặt bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
3 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Lắp đặt puli sứ loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
E SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,484 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,209 m3
3 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
4 Thi công khe co sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->