Gói thầu: Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến: Đường An Lạc – Đoài côn; Đường An Lạc – Kim Loan; Đường Đức Quang – Cao Thăng; Đường Đức Quang – Kim Loan; Đường Nà Ến – Kéo Sy; Đường Nà Ến – Sộc Quân; Đường Pác Hoan – Keng Nghiều; Đường TL207 – Pác Phình; Đường TL207 – Quang Long; Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Thị Hoa – Việt Chu – Quang Long – Lý Quốc) Đường UBND huyện – Hạt Kiểm lâm – Kho Bạc; Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447053-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói 02: Dịch vụ sự nghiệp công công tác Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến: Đường An Lạc – Đoài côn; Đường An Lạc – Kim Loan; Đường Đức Quang – Cao Thăng; Đường Đức Quang – Kim Loan; Đường Nà Ến – Kéo Sy; Đường Nà Ến – Sộc Quân; Đường Pác Hoan – Keng Nghiều; Đường TL207 – Pác Phình; Đường TL207 – Quang Long; Đường tỉnh 210 (Cô Ngân – Thị Hoa – Việt Chu – Quang Long – Lý Quốc) Đường UBND huyện – Hạt Kiểm lâm – Kho Bạc; Đường Vinh Quý – Bản Mỉn – Tha Hoài Mười
Số hiệu KHLCNT 20210441377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:58:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.356.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đất ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 5
4-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, hop nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường An Lạc - Đoài Côn
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V1km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037540km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V12km/ lần
6Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5572100m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2410m
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
B Đường An Lạc - Kim Loan
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,075km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077840km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,125m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,225lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9km/ lần
6Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7347100m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5410m
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
C Đường Đức Quang - Cao Thăng
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07540km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V6lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V24km/ lần
6Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,875100m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6810m
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
D Đường Đức Quang - Kim Loan
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V2km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07540km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V6lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V24km/ lần
6Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,075100m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,55210m
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
E Đường Nà Ến - Kéo Sy
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.365.661km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V59.830.10340km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
4Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9km/ lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,88310m
F Đường Nà Ến - Sộc Quân
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009440km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
4Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V3km/ lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,83110m
G Đường Pác Khoang - Keng Nghiều
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V3km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112540km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V9lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V36km/ lần
6Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25100m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,05710m
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
H Đường TL207 - Pác Phình
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009440km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
4Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V3km/ lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,83110m
I Đường TL207 - Quang Long
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014140km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m3
4Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5km/ lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,25110m
J Đường tỉnh 210 (Cô Ngân - Thị Hoa - Việt Chu- Quang Long - Lý Quốc)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,625km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665640km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V639m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,25lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V319,5km/ lần
6Đào hót đất sụt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V266,25m3
7Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2135 m3
8Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,5100m
9Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V751,0210m
10Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.35010m
11Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m2
13Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2875m2
K Tuyến: Đường UBND huyện - Kho bạc - Hạt kiểm lâm
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011340km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
4Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6km/ lần
5Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,19910m
L Tuyến: Đường Vinh Quý - Bản Mỉn - Tha Hoài Mười
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5km/năm
2Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093840km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5lần/năm
5Cắt cỏ bằng máy - miền núiMô tả kỹ thuật theo Chương V30km/ lần
6Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,925100m
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,41910m
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.356.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.53
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng quản lý cầu đường.- Đã từng làm Hạt trưởng BDTX đường huyện, đường tỉnh, hoặc đường cao tốc hoặc Quốc lộ hoặc làm hạt phó từ 3 năm trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư);32
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.22
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 8 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Sẵn sàng huy động để thi công1
2 Máy xúc đất ≥ 0,45 m3 Sẵn sàng huy động để thi công1
3 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Sẵn sàng huy động để thi công5
4 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, hop nón, đèn nháy, biển báo …) Sẵn sàng huy động để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->