Gói thầu: Xây dựng trụ sở phòng giao dịch Bồ Sao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446213-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng trụ sở phòng giao dịch Bồ Sao
Số hiệu KHLCNT 20210354348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm Tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:57:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,312,660,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0496 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4802 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0504 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6174 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3573 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,2688 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,746 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,05 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
11 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4908 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,817 1m3
13 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5633 1m3
14 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4806 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,724 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1761 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0512 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5109 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3125 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3395 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1874 tấn
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,37 m3
23 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,26 m3
24 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,603 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5057 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3485 tấn
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,0453 m3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1548 m3
30 Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,0225 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2591 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2675 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1346 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4159 m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4138 100m3
B BỂ PHỐT - BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0969 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0768 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7203 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0876 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0967 tấn
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0475 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0243 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6812 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,605 m2
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,605 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,881 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,87 m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0336 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0403 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6143 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,7356 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0856 tấn
20 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1554 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3778 m3
22 Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4665 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,98 m2
24 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,98 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,98 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,7676 m2
C PHẦN THÂN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2961 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,4682 m3
3 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8656 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3725 tấn
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4256 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9143 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8878 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3769 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6684 tấn
10 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,93 m3
11 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,28 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7517 100m2
13 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,873 m3
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0088 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3526 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0223 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,924 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,343 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5831 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1085 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1559 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9503 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1847 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0062 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,8763 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6125 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1497 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4719 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0085 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,3953 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1471 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0271 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0067 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0393 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0225 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8732 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2098 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1628 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3429 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,151 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1887 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0029 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0157 tấn
45 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0748 m3
46 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6999 m3
47 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1638 tấn
48 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1638 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0094 tấn
50 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6605 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6605 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,904 1m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,497 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,7552 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 512,5823 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 618,4568 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,641 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,96 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 211,9016 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 348,395 m2
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,8276 m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 310,8502 m2
11 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,12 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,789 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,807 m2
14 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,828 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 146,4284 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,643 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 898,9884 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 460,185 m2
19 Cửa đi 2 cánh, thanh nhôm hệ, cửa mở quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,86 m2
20 Cửa đi 1 cánh, thanh nhôm hệ, cửa mở quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,11 m2
21 Cửa sổ 2 cánh, thanh nhôm hệ, cửa mở trượt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,4 m2
22 Cửa sổ 1 cánh, thanh nhôm hệ, cửa mở hất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m2
23 Vách kính khung nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,435 m2
24 Chênh kính 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,09 m2
25 Cửa kính cường lực 12 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,64 m2
26 Tay nắm Inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Cái
27 Bản lề sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
28 Khóa kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
29 Kẹp kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Cái
30 Kẹp góc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Cái
31 Ngõng chế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 Cái
32 Nẹp sập nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6 m
33 Cửa cuốn tấm liền dày 0,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,64 m2
34 Bộ tời đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Bộ lưu điện cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
36 Khóa 2 cạnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,64 m2
38 Bọc tấm ốp ALU ngoài trời dày 5mm màu ghi sáng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8511 m2
39 Mái sảnh kính an toàn 12.38 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,54 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8098 100m2
41 Tôn diềm úp góc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,779 md
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1644 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,1331 m2
44 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,5905 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,819 m2
46 Lan can cầu thang tay vịn bằng ống INOX D60 dày 1.5mm, thanh ngang ống INOX D40 dày 1.2mm, thanh dọc ống INOX D14.5 dày 1mm liên kết hàn với thanh ngang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,5332 m
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2172 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,7116 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4614 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,608 m2
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC, PCCC
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 hộp
4 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Chuyển mạch Vôn kế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
16 Thanh cái đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
17 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
18 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 -36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
20 Lắp đặt đèn hộp 2 bóng T5/18W-1200mm chống cháy nổ + bộ máng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt đèn tuýp hộp 2 bóng T5/18W-1200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 bộ
22 Lắp đặt đèn Dowlight D150 bóng LED 220V/15W, chống ẩm, âm trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 bộ
23 Lắp đặt đèn ốp trần C300 led 12W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65 cái
31 Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
32 Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m
33 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57 m
34 Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x4 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 212 m
35 Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 720 m
36 Lắp đặt Dây dẫn 1 ruột CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 563 m
37 Lắp đặt Dây tiếp địa 1 ruột CU/PVC 1x10 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 521 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 113 hộp
42 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
44 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m
45 Cọc đồng tiếp địa L63x63x6 D16 dài 2,4m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cọc
46 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
47 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 25x3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94 m
49 Tổng đài điện thoại 2 trung kế, 16 thuê bao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
50 Jack RJ11 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 Cái
51 Lắp đặt tổng đài điện thoại 2 trung kế, 16 máy lẻ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
52 Phiến đấu dây 20 đôi Krone Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 đôi
53 Lắp đặt cáp thoại 20 đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,09 m
54 Switch 24 cổng RJ45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
55 Bộ lưu điện 2KV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt tủ điện nhẹ rack 15U Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
57 Lắp đặt Switch 24 cổng RJ45( Không bao gồm thiết bị) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
58 Jack RJ45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57 Cái
59 Lắp đặt bộ phát Wifi loại 3 râu 5 cổng gắn trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5e Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 m
61 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6e Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,4 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 292 m
63 Switch 24 cổng RJ45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5e Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 m
65 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat6e Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
66 Lắp đặt cáp tín hiệu HIDM Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 144 m
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,45 1m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0378 100m3
70 Đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,93 m3
71 Lưới nilong báo hiệu cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
72 Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41 m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,41 100 m
74 Lưới nilong báo hiệu cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,37 100 m
76 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
81 Vách COMPACT HPL loại 1 dày 12mm, phụ kiện đi kèm INOX 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,113 m2
82 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Bơm cấp nước sạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
84 Bơm cấp nước giếng khoan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Bộ
85 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
93 Lắp đặt tê PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt tê PPR chuyển bậc D32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt tê PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt tê PPR chuyển bậc D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
97 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
98 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
102 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,44 100m
104 Lắp đặt ống nhựa nối uPVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
106 Lắp đặt ống nhựa nối uPVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối uPVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
108 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt Y nhựa uPVC D75/75 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
110 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
112 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
113 Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
114 Lắp đặt côn thu uPVC đường kính D75/42 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
115 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
118 Lắp đặt phễu thu đường kính DN65mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
119 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
121 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
122 Lắp đặt Cút 90 độ D100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
123 Lắp đặt Rẽ nhánh D150x100/D100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
124 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,336 100m
125 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,174 100m
126 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,276 100m
127 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,216 100m
128 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,336 100m
129 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,174 100m
130 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,276 100m
131 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,216 100m
132 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
133 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 100m
134 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
135 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
136 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,065 100m
137 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
138 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,5 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,5 m
140 Bình bột chữa cháy ABC- 8kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bình
141 Bình khí chữa cháy CO2-3kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bình
142 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
F SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,1907 m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9412 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2333 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,6208 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,9279 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2098 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5017 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6778 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0666 100m3
G CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1009 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2456 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6341 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0399 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0124 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0563 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,447 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0186 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2904 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 02 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,3586 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1892 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2546 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2107 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 365,4656 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 365,4656 m2
17 Hàng rào song sắt thép hộp 16x16( bao gồm sơn chống gỉ 1 lớp sơn màu 2 lớp) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 172,8468 m2
18 Cổng xếp sắt inox cao 1.6 m, bánh xe bằng cao su chịu mài mòn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5 md
19 Moto cổng loại không có đường ray Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0757 100m3
H KÈ ĐÁ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8081 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 133,325 100m
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2666 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,665 m3
5 Thi công tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0052 100m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0094 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0166 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 621,9214 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,625 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4222 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0743 100m
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2027 100m3
I SAN NỀN
1 Đào xúc đất và vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,3971 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,1959 100m3
3 Đắp đất cấp 3, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5538 100m3
J THIẾT BỊ
1 Cửa kho tiền Đáp ứng về cửa kho tiền theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->