Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440307-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210101307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:57:00 đến ngày 2021-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đội Sơn Tây
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cột
3 Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 1 cái/1 bể
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,168 m3
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn, hệ số NC=1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cột
7 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 ụ quầy
8 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thanh
9 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bể
10 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m x 2 ống = 8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
11 Đổ bê tông xi măng ( Đổ bê tông hè xi măng dày 10cm, mác 150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m2
12 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( chỉnh cột nghiêng, nhân công hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
13 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
14 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100 m ống
15 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
17 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
18 Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
19 Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 1 hộp
20 Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào/ ra tủ hộp OTB, Splitter (mỗi điểm tính 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 điểm
21 Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter, OTB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bệ
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m3
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 km cáp
25 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,133 km cáp
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 km cáp
27 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,032 km cáp
28 Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi (cáp cống 24Fo kéo treo, bổ sung thêm dây giường để treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 km cáp
29 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,828 km cáp
30 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 km cáp
31 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,613 km cáp
32 Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,947 km cáp
33 Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,211 km cáp
34 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 km cáp
35 Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 km cáp
36 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MX
37 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
38 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào ODF 96Fo có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
40 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ ODF
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ ODF
42 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
43 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo (Hàn vào OTB 24Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ ODF
44 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ ODF
45 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn vào hộp OTB 12Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
46 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ ODF
47 Hàn nối và lắp đặt bộ Naked, Module Splitter trong hộp OTB, hộp Splitter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ Naked
48 Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 hộp Splitter
49 Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột (Hàn Mid Span) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hộp Splitter
50 Hàn nối và lắp đặt hộp splitter, OTB vào bệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp splitter
51 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
52 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
53 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,402 tấn
B Đội Ba Vì
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.001 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873 cột
3 Đeo biển cáp tại bể cho cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 1 cái/1 bể
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,176 m3
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tròn, hệ số NC=1,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cột
7 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 ụ quầy
8 Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,950 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 thanh
9 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bể
10 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m x 2 ống = 8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điểm
11 Đổ bê tông xi măng ( Đổ bê tông hè xi măng dày 10cm, mác 150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
12 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( chỉnh cột nghiêng, nhân công hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
13 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
14 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m ống
15 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
17 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp (Lắp đặt dây đất cho tuyến cáp treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 bộ
18 Lắp đặt biển báo cáp quang treo vượt đường và dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638 cái
19 Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 1 hộp
20 Lắp đặt ống PVC F61 bảo vệ cáp vào/ ra tủ hộp OTB, Splitter (mỗi điểm tính 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 điểm
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m3
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48Fo kéo treo, bổ sung dây thêm dây giường để treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 km cáp
24 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,239 km cáp
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,106 km cáp
26 Ra, kéo căng hãm cáp quang treo , loại cáp 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,243 km cáp
27 Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,058 km cáp
28 Ra, kéo căng hãm các loại cáp quang treo qua khuyên điện lực (chỉ bổ sung nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 km cáp
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ ODF
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào OTB 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ ODF
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24Fo (Hàn vào OTB 24Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ ODF
32 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ ODF
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn cáp 12Fo vào hộp OTB 24Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ ODF
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12Fo (Hàn vào hộp OTB 12Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
35 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ ODF
36 Hàn nối và lắp đặt bộ Naked, Module Splitter trong hộp OTB, hộp Splitter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ Naked
37 Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 hộp Splitter
38 Hàn nối và lắp đặt hộp Splitter vào cột (Hàn Mid Span) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 hộp Splitter
39 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
40 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
41 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,443 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->