Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:57:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,080,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 190,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Đáp ứng mục 3 chương V | 21,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng mục 3 chương V | 5 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn, quạt | Đáp ứng mục 3 chương V | 71 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 447,1119 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 145,3414 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 223,8142 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,838 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.049,3258 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,7104 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng mục 3 chương V | 50,1514 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 89,7484 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục 3 chương V | 89,7484 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục 3 chương V | 89,7484 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,1653 | m3 |
| 2 | Quét 1 lớp dung dịch Sika chống thấm Sàn nhà Wc + Mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 158,1628 | m2 |
| 3 | khoan bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đi ống thoát nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,116 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 114x90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90x42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu bít thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bít thông tắc 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tứ thông 114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Lơi 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cấp, đường kính van 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống cấp nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,77 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren trong 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê ren trong 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 42x27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống cấp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống cấp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,2381 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 117,0828 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao vĩnh tường) | Đáp ứng mục 3 chương V | 825,1483 | m2 |
| 36 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao vĩnh tường) | Đáp ứng mục 3 chương V | 95,395 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.067,9582 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.010,7832 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà wc bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 57,175 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng đá Granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,414 | m2 |
| 41 | Lắp đặt mặt đá cho bệ đặt lavabo | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,15 | m2 |
| 42 | Lắp đặt khung để Lavabo kích thước 2200x500 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt khung để Lavabo kích thước 1400x500 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt khung để Lavabo kích thước 1400x600 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Lát bậc cầu thang bằng gạch, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 64,8405 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch tác vào chân tường bằng gạch Granite 100x600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,493 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 214,772 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.805,4247 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.337,882 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít trần hành lang | Đáp ứng mục 3 chương V | 190,7619 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.996,1866 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.337,882 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục 3 chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi 1400x1000x5 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi 2200x1000x5 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi 510x760x5 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cửa đi quay 1 cánh, hệ 100, Kính trong 5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 50,66 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cửa đi quay 2 cánh, hệ 100, Kính trong 5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 25,45 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính trượt 2 cánh, hệ 76, kính trong 5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 83,644 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm hệ 65 | Đáp ứng mục 3 chương V | 33,54 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm compact 12mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 63,26 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 77 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn hành lang | Đáp ứng mục 3 chương V | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn cầu thang | Đáp ứng mục 3 chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt hút âm trần - Quạt KT 200x200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục 3 chương V | 65 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4.295 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 5.485 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.788 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 535 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 998 | m |
| 85 | Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha | Đáp ứng mục 3 chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 20A loại 2 pha | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3 pha, 50A | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt RCCB 3 pha, 32A | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp tủ điện 28 module | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | hộp |
| 90 | Sản xuất lắp dựng lan can inox thành cầu thang | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,7 | md |
| 91 | sản xuất lắp dựng lan can hành lang | Đáp ứng mục 3 chương V | 39,6 | md |
| 92 | Sơn cầu thang gỗ | Đáp ứng mục 3 chương V | 14,7 | md |
| 93 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.4mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,44 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,44 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước cho máy lạnh, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,96 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước cho máy lạnh, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,94 | 100m |
| 97 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 124 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp chia ngã D25 | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | máy |
| C | PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC | |||
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển Module giám sát | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng mục 3 chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ đấu nối, độ cao của tủ điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lập trình, kết nối hệ thống | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | hệ thống |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đặt nổi , đường kính ống D65x3.6mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 108 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đặt nổi, đường kính ống DN 50x3.6mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 42 | m |
| 3 | Đào đất đi ống âm bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất đi ống âm bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van giảm áp DN65 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà, độ cao của tủ điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | tủ |
| 7 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính DN50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm chữa cháy, đường kính DN65 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm DN65/50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co DN65 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co DN50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 20 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Lăng phun DN50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | cái |
| 15 | Mặt Bích DN65 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | Bình |
| 17 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 18 | Kệ đôi đặt bình PCCC | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | bộ |
| 19 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | kg |
| 20 | Sơn đỏ PCCC | Đáp ứng mục 3 chương V | 6 | kg |
| 21 | Kết nối, test hệ thống | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Hệ thống |
| F | ĐỀN THOÁT NẠN, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt 3 ổ cắm điện 2 chấu 16A | Đáp ứng mục 3 chương V | 20 | cái |
| 6 | Kết nối, test hệ thống | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Hệ thống |
| G | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng mục 3 chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0641 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3807 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1475 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6432 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,8126 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,5874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1431 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,1718 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,832 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5991 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,6081 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,5425 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,466 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,1865 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục 3 chương V | 32,3556 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 67,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 270,927 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 255,701 | m2 |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 116,0955 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 292,951 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 275,301 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 292,951 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 275,301 | m2 |
| 28 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 56,508 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cửa ra tầng mái | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,96 | m2 |
| 31 | Lắp đặt lan can cầu than inox | Đáp ứng mục 3 chương V | 23,6 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi