Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409961-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210362274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 14:57:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,080,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính Đáp ứng mục 3 chương V 190,44 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Đáp ứng mục 3 chương V 21,08 m2
3 Tháo dỡ cửa sắt kéo Đáp ứng mục 3 chương V 26,58 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng mục 3 chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng mục 3 chương V 11 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng mục 3 chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Đáp ứng mục 3 chương V 5 cái
8 Tháo dỡ đèn, quạt Đáp ứng mục 3 chương V 71 cái
9 Tháo dỡ trần thạch cao Đáp ứng mục 3 chương V 447,1119 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng mục 3 chương V 145,3414 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục 3 chương V 223,8142 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục 3 chương V 9,838 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục 3 chương V 1.049,3258 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 14,7104 m3
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Đáp ứng mục 3 chương V 50,1514 m3
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng mục 3 chương V 6 bộ
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng mục 3 chương V 89,7484 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng mục 3 chương V 89,7484 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng mục 3 chương V 89,7484 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V 8,1653 m3
2 Quét 1 lớp dung dịch Sika chống thấm Sàn nhà Wc + Mái Đáp ứng mục 3 chương V 158,1628 m2
3 khoan bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đi ống thoát nước Đáp ứng mục 3 chương V 0,116 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục 3 chương V 1,14 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 24 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Đáp ứng mục 3 chương V 13 cái
8 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 31 cái
9 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 16 cái
10 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chữ Y 90mm Đáp ứng mục 3 chương V 10 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 114x90mm Đáp ứng mục 3 chương V 24 cái
12 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90x42mm Đáp ứng mục 3 chương V 21 cái
13 Lắp đặt đầu bít thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính đầu bít thông tắc 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
14 Lắp đặt thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
15 Lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tứ thông 114mm Đáp ứng mục 3 chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thoát nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,21 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 42 cái
18 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Lơi 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 31 cái
19 Lắp đặt thỏ chống hôi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 7 cái
20 Lắp đặt van cấp, đường kính van 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
21 Lắp đặt ống cấp nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,77 100m
22 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co ren trong 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 15 cái
23 Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê ren trong 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 14 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 31 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 28 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 11 cái
27 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 42x27mm Đáp ứng mục 3 chương V 7 cái
28 Lắp đặt ống cấp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,14 100m
29 Lắp đặt ống cấp nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,18 100m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Đáp ứng mục 3 chương V 5 cái
31 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Đáp ứng mục 3 chương V 1 cái
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục 3 chương V 2,2381 100m2
34 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 117,0828 m2
35 Làm trần bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao vĩnh tường) Đáp ứng mục 3 chương V 825,1483 m2
36 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao vĩnh tường) Đáp ứng mục 3 chương V 95,395 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục 3 chương V 1.067,9582 1m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 1.010,7832 m2
39 Lát nền nhà wc bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 57,175 m2
40 Lát nền bằng đá Granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 4,414 m2
41 Lắp đặt mặt đá cho bệ đặt lavabo Đáp ứng mục 3 chương V 6,15 m2
42 Lắp đặt khung để Lavabo kích thước 2200x500 Đáp ứng mục 3 chương V 1 Bộ
43 Lắp đặt khung để Lavabo kích thước 1400x500 Đáp ứng mục 3 chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt khung để Lavabo kích thước 1400x600 Đáp ứng mục 3 chương V 2 Bộ
45 Lát bậc cầu thang bằng gạch, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 64,8405 m2
46 Công tác ốp gạch tác vào chân tường bằng gạch Granite 100x600mm Đáp ứng mục 3 chương V 56,493 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 214,772 m2
48 Bả bằng matít vào tường trong nhà Đáp ứng mục 3 chương V 1.805,4247 m2
49 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Đáp ứng mục 3 chương V 1.337,882 m2
50 Bả bằng matít trần hành lang Đáp ứng mục 3 chương V 190,7619 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 1.996,1866 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 1.337,882 m2
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Đáp ứng mục 3 chương V 12 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Đáp ứng mục 3 chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa Đáp ứng mục 3 chương V 16 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục 3 chương V 13 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục 3 chương V 13 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục 3 chương V 7 bộ
59 Lắp đặt gương soi 1400x1000x5 Đáp ứng mục 3 chương V 3 cái
60 Lắp đặt gương soi 2200x1000x5 Đáp ứng mục 3 chương V 1 cái
61 Lắp đặt gương soi 510x760x5 Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
62 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục 3 chương V 13 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
65 Lắp đặt cửa đi quay 1 cánh, hệ 100, Kính trong 5mm Đáp ứng mục 3 chương V 50,66 m2
66 Lắp đặt cửa đi quay 2 cánh, hệ 100, Kính trong 5mm Đáp ứng mục 3 chương V 25,45 m2
67 Cửa sổ nhôm kính trượt 2 cánh, hệ 76, kính trong 5mm Đáp ứng mục 3 chương V 83,644 m2
68 Vách kính khung nhôm hệ 65 Đáp ứng mục 3 chương V 33,54 m2
69 Lắp đặt tấm compact 12mm Đáp ứng mục 3 chương V 63,26 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Đáp ứng mục 3 chương V 77 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục 3 chương V 20 bộ
72 Lắp đặt đèn hành lang Đáp ứng mục 3 chương V 18 bộ
73 Lắp đặt đèn cầu thang Đáp ứng mục 3 chương V 7 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục 3 chương V 35 cái
75 Lắp đặt quạt hút âm trần - Quạt KT 200x200 Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục 3 chương V 25 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục 3 chương V 3 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Đáp ứng mục 3 chương V 65 cái
80 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 4.295 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 5.485 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 1.788 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục 3 chương V 535 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục 3 chương V 998 m
85 Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha Đáp ứng mục 3 chương V 25 cái
86 Lắp đặt MCB 20A loại 2 pha Đáp ứng mục 3 chương V 24 cái
87 Lắp đặt MCB 3 pha, 50A Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
88 Lắp đặt RCCB 3 pha, 32A Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
89 Lắp đặt hộp tủ điện 28 module Đáp ứng mục 3 chương V 4 hộp
90 Sản xuất lắp dựng lan can inox thành cầu thang Đáp ứng mục 3 chương V 3,7 md
91 sản xuất lắp dựng lan can hành lang Đáp ứng mục 3 chương V 39,6 md
92 Sơn cầu thang gỗ Đáp ứng mục 3 chương V 14,7 md
93 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.4mm Đáp ứng mục 3 chương V 1,44 100m
94 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm Đáp ứng mục 3 chương V 1,44 100m
95 Lắp đặt ống nhựa thoát nước cho máy lạnh, đường kính ống 27mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,96 100m
96 Lắp đặt ống nhựa thoát nước cho máy lạnh, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục 3 chương V 0,94 100m
97 Lắp đặt hộp chia ngã D20 Đáp ứng mục 3 chương V 124 cái
98 Lắp đặt hộp chia ngã D25 Đáp ứng mục 3 chương V 24 cái
99 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Đáp ứng mục 3 chương V 24 máy
C PHẦN CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt bộ điều khiển Module giám sát Đáp ứng mục 3 chương V 4 Cái
2 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển Đáp ứng mục 3 chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Đáp ứng mục 3 chương V 1,8 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Đáp ứng mục 3 chương V 0,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Đáp ứng mục 3 chương V 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 400 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng mục 3 chương V 350 m
8 Lắp đặt hộp đấu nối Đáp ứng mục 3 chương V 13 cái
9 Lắp đặt tủ đấu nối, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục 3 chương V 1 tủ
10 Lập trình, kết nối hệ thống Đáp ứng mục 3 chương V 1 hệ thống
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đặt nổi , đường kính ống D65x3.6mm Đáp ứng mục 3 chương V 108 m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm đặt nổi, đường kính ống DN 50x3.6mm Đáp ứng mục 3 chương V 42 m
3 Đào đất đi ống âm bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng mục 3 chương V 1,5 m3
4 Đắp đất đi ống âm bằng thủ công Đáp ứng mục 3 chương V 1,5 m3
5 Lắp đặt van giảm áp DN65 Đáp ứng mục 3 chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục 3 chương V 4 tủ
7 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính DN50 Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
8 Lắp đặt van bướm chữa cháy, đường kính DN65 Đáp ứng mục 3 chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê giảm DN65/50 Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
10 Lắp đặt co DN65 Đáp ứng mục 3 chương V 8 cái
11 Lắp đặt co DN50 Đáp ứng mục 3 chương V 20 cái
12 Cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m Đáp ứng mục 3 chương V 4 cuộn
13 Lăng phun DN50 Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
14 Giá đỡ ống Đáp ứng mục 3 chương V 30 cái
15 Mặt Bích DN65 Đáp ứng mục 3 chương V 4 cái
16 Bình chữa cháy bột ABC 8kg Đáp ứng mục 3 chương V 16 Bình
17 Nội qui tiêu lệnh PCCC Đáp ứng mục 3 chương V 8 bộ
18 Kệ đôi đặt bình PCCC Đáp ứng mục 3 chương V 8 bộ
19 Sơn chống rỉ Đáp ứng mục 3 chương V 6 kg
20 Sơn đỏ PCCC Đáp ứng mục 3 chương V 6 kg
21 Kết nối, test hệ thống Đáp ứng mục 3 chương V 1 Hệ thống
F ĐỀN THOÁT NẠN, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Đáp ứng mục 3 chương V 1 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Đáp ứng mục 3 chương V 3 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 150 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng mục 3 chương V 150 m
5 Lắp đặt 3 ổ cắm điện 2 chấu 16A Đáp ứng mục 3 chương V 20 cái
6 Kết nối, test hệ thống Đáp ứng mục 3 chương V 1 Hệ thống
G CẦU THANG THOÁT HIỂM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng mục 3 chương V 16,8 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục 3 chương V 0,1176 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 2,4 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,0641 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,3807 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,1475 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,6432 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 6,8126 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục 3 chương V 7,5874 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,5216 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,1431 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 1,1718 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục 3 chương V 2,832 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục 3 chương V 0,5991 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục 3 chương V 0,6081 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 7,5425 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục 3 chương V 0,466 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục 3 chương V 4,1865 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục 3 chương V 32,3556 m3
20 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 67,52 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 270,927 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 255,701 m2
23 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 116,0955 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đáp ứng mục 3 chương V 292,951 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng mục 3 chương V 275,301 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 292,951 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 275,301 m2
28 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 56,508 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục 3 chương V 0,3372 100m2
30 Lắp đặt cửa ra tầng mái Đáp ứng mục 3 chương V 3,96 m2
31 Lắp đặt lan can cầu than inox Đáp ứng mục 3 chương V 23,6 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->