Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 16:44:00 đến ngày 2021-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 80,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,452 | tấn |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,6 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,119 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng Mục III Chương V | 82,9 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng Mục III Chương V | 87,809 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,437 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,437 | m3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng Mục III Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Mục III Chương V | 29,308 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,057 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,566 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,234 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,795 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,685 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,273 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,273 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,564 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,79 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,367 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,383 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,552 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,284 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,347 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,084 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,276 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,101 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,209 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,209 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,141 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,258 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,242 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,968 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,772 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,052 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,405 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 142,072 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 51,4 | m |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,87 | m2 |
| 44 | Đắp đầu cột dầu trang trí cửa (1 công/1 dầu cột, 0.5 công/ 1 chi tiết cửa) | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,5 | cái |
| 45 | Trát vẩy tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,24 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 36,195 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 66,939 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 114,198 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,708 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Mục III Chương V | 60,086 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 194,137 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 41,549 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm định hình màu gỗ, kính dán an toàn 6.38mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,705 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình màu gỗ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,242 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Đáp ứng Mục III Chương V | 24,2 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | m2 |
| 60 | Làm hệ thống hút mùi bếp, khung xương bằng inox 304 | Đáp ứng Mục III Chương V | 64,31 | kg |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,466 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Mục III Chương V | 21,962 | m2 |
| 63 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 16mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 4 chấu - 3 pha | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR :d=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR :d=40-25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPRd=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR d=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt zacco PPR ren ngoài d=40mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 110mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC. ĐK 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC. ĐK 110mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi