Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445065-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210445059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 15:40:00 đến ngày 2021-04-29 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,382,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THỦY ĐÌNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài 11 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy 12,86 1m
3 Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác 37,67 1m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) 1,931 1m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) 1,071 1m3
6 Hạ giải nền, Gạch cổ khác 14,165 m2
7 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D 0,571 1m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,09 m3
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,179 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,666 m3
11 Tu bổ, phục hồi xà thượng, xà hạ, xà nách các loại 1,46 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 1,054 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,28 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,841 m3
15 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,765 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (vật liệu) 0,362 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (nhân công) 5,869 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 4,918 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 4,311 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,666 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 1,635 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,656 m3
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 1 hệ khung
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 37,67 m2
26 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 14,38 m
27 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên 11,685 1m2
28 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa 7 1 hiện vật
29 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 14,684 m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao 0,121 100m2
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,681 100m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 2,055 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ trụ gạch 1,766 m3
34 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,038 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,038 100m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,038 100m3
37 Khoan cấy Ramset thép chờ cột D=20mm 16 Lỗ
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,453 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,091 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,01 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,089 tấn
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,358 m3
43 Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,112 m2
44 Đắp phào kép, đắp cột, vữa XM mác 75 5,84 m
45 Trát gờ chỉ, trát cột, vữa XM mác 75 22,08 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,424 m2
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày 0,835 m3
48 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
49 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,185 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,185 m2
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, chiều cao 0,311 m3
52 Trát trụ lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,105 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,105 m2
54 Đắp phào kép, trụ lan can vữa XM mác 75 4,4 m
55 Trát gờ chỉ, trát trụ lan can vữa XM mác 75 20 m
56 Cắt bê tông 5,4 10m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,62 m3
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,29 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,089 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,089 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,089 100m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,848 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,633 m3
64 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,243 1000v
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,135 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 0,27 100m
67 Lắp đặt dây XLPE/DSTA/PVC 2x4mm 27 m
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
70 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 10 m
71 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 15 m
72 Đèn compact 40w ánh sáng vàng 1 bộ
73 Ống gen mềm D20 25 m
74 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 264,199 m2
B NHÀ TẢ MẠC
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy 35,581 1m
2 Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác 105,8615 1m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) 5,0902 1m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) 2,2009 1m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác 73,9445 m2
6 Hạ giải nền - Đá viên, đá tảng ( Dày 0,8132 1m3
7 Tu bổ, phục hồi cột, trụ vuông- Đường kính D 1,5278 1m3
8 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông, chữ nhật - Đường kính D 3,1752 1m3
9 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 0,5679 m3
10 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,5447 m3
11 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản 0,1615 1m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,9582 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,0731 m3
14 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp 0,1014 m3
15 Tu bổ, phục hồi xà thượng, xà hạ, xà nách các loại 2,9886 m3
16 Tu bổ, phục hồi xà thượng (chỉ tính nhân công tu bổ các xà tận dụng) 0,4124 1m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 4,3781 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,1334 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,8342 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3997 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (vật liệu) 1,0148 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (nhân công) 10,9042 m2
23 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,1134 m3
24 Bản lề thép 12 cái
25 Khóa chốt cửa đồng 2 cái
26 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) 2,256 1m2
27 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 4,1166 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 11,8053 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,5184 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 5,6973 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 2,6357 m3
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính ngói mũi hài thay thế). Ngói mũi hài thay thế là 70% 74,0005 m2
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công, ngói lót) 105,715 m2
36 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 43,195 m
37 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 35,085 m2
38 Tu bổ đấu nóc 9 hiện vật
39 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 73,0184 m2
40 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá xanh (bậc đá làm mới) 0,8789 m3
41 Tạo nhám bề mặt bậc đá 5,859 m2
42 Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 450x450x140 4 Cái
43 Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 430x430x140 12 Cái
44 Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,6528 100m2
45 Giàn giáo trong, chiều cao 0,7394 100m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 12,5631 m3
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,116 m2
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn 7,6128 m3
49 Tháo dỡ thiết bị, vận chuyển đồ đạc 5 công
50 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2018 100m3
51 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2018 100m3
52 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,2018 100m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,306 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,3749 m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0259 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,6739 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót 0,1064 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông móng 0,0193 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông móng 0,0956 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3036 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2171 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,341 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn cổ cột 0,0134 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0736 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3399 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 2,2236 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2179 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0172 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1356 tấn
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,7416 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 7,6808 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2326 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2326 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,2326 100m3
75 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5337 m3
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 62,4978 m2
77 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 96,776 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,7472 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 106,9223 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,478 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,7869 m2
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bệ thờ, chiều dày 0,3309 m3
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,103 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ thờ 0,0038 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ thờ 0,0103 tấn
86 Lắp đặt tấm đan bệ thờ 1 cái
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,2879 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,488 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 3,488 m2
90 Tu bổ, phục hồi các hoa văn trên mặt bệ 0,4275 1 m2
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 11 m
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 7 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
94 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
95 Tủ điện tổng 200x180x120 1 cái
96 Aptomat 1 pha 16A 1 cái
97 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 50 m
98 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 50 m
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
100 Ống gen mềm D20 100 m
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
102 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 645,391 m2
103 Đào hào chống mối bên ngoài 12,957 m3
104 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 12,957 m3
105 Lấp đất hào trở lại 0,1296 100m3
106 Đào hào bên trong 5,7684 m3
107 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 5,7684 m3
108 Lấp đất hào trong trở lại 0,0577 100m3
109 Phòng mối nền công trình xây mới 54,9917 m2
110 Công tác xử lý tường công trình. Phun 2 mặt trong và ngoài 253,2649 m2
C NHÀ HỮU MẠC
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy 35,581 1m
2 Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác 105,8615 1m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) 5,0902 1m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) 2,2009 1m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác 73,9445 m2
6 Hạ giải nền - Đá viên, đá tảng ( Dày 0,8132 1m3
7 Tu bổ, phục hồi cột, trụ vuông- Đường kính D 1,5278 1m3
8 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông, chữ nhật - Đường kính D 3,1752 1m3
9 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 0,5679 m3
10 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,5447 m3
11 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản 0,1615 1m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,9582 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,0731 m3
14 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp 0,1014 m3
15 Tu bổ, phục hồi xà thượng, xà hạ, xà nách các loại 2,9886 m3
16 Tu bổ, phục hồi xà thượng (chỉ tính nhân công tu bổ các xà tận dụng) 0,4124 1m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 4,3781 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,1334 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 1,8342 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,3997 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (vật liệu) 1,0148 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (nhân công) 10,9042 m2
23 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) 0,1134 m3
24 Bản lề thép 12 cái
25 Khóa chốt cửa đồng 2 cái
26 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) 2,256 1m2
27 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 4,1166 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 11,8053 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,5184 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 5,6973 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 2,6357 m3
32 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
33 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính ngói mũi hài thay thế). Ngói mũi hài thay thế là 70% 74,0005 m2
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công, ngói lót) 105,715 m2
36 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 43,195 m
37 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 35,085 m2
38 Tu bổ đấu nóc 9 hiện vật
39 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 73,0184 m2
40 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá xanh (bậc đá làm mới) 0,8789 m3
41 Tạo nhám bề mặt bậc đá 5,859 m2
42 Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 450x450x140 4 Cái
43 Gia công, lắp đặt chân đá tảng kích thước 430x430x140 12 Cái
44 Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,6528 100m2
45 Giàn giáo trong, chiều cao 0,7394 100m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 12,5631 m3
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,116 m2
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn 7,6128 m3
49 Tháo dỡ thiết bị, vận chuyển đồ đạc 5 công
50 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2018 100m3
51 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2018 100m3
52 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,2018 100m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,306 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,3749 m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0259 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,6739 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót 0,1064 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông móng 0,0193 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông móng 0,0956 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3036 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2171 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,341 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật. Ván khuôn cổ cột 0,0134 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,0736 m3
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3399 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 2,2236 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2179 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0172 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1356 tấn
70 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,7416 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 7,6808 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2326 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2326 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,2326 100m3
75 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5337 m3
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 62,4978 m2
77 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 96,776 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,7472 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 106,9223 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,478 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,7869 m2
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bệ thờ, chiều dày 0,3309 m3
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,103 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ thờ 0,0038 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ thờ 0,0103 tấn
86 Lắp đặt tấm đan bệ thờ 1 cái
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 1,2879 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,488 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 3,488 m2
90 Tu bổ, phục hồi các hoa văn trên mặt bệ 0,4275 1 m2
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 11 m
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,62 m3
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,29 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0891 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0891 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0891 100m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8475 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,6325 m3
99 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,243 1000v
100 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,135 100m2
101 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 27 m
102 Lắp đặt dây XLPE/DSTA/PVC 2x4mm 27 m
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 7 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
105 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
106 Tủ điện tổng 200x180x120 1 cái
107 Aptomat 1 pha 16A 1 cái
108 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 50 m
109 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 50 m
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
111 Ống gen mềm D20 100 m
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
113 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 645,391 m2
114 Đào hào chống mối bên ngoài 12,957 m3
115 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 12,957 m3
116 Lấp đất hào trở lại 0,1296 100m3
117 Đào hào bên trong 5,7684 m3
118 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 5,7684 m3
119 Lấp đất hào trong trở lại 0,0577 100m3
120 Phòng mối nền công trình xây mới 54,9917 m2
121 Công tác xử lý tường công trình. Phun 2 mặt trong và ngoài 253,2649 m2
D ĐẢO NGÓI PHƯƠNG ĐÌNH, ĐẠI BÁI-HẬU CUNG, NHÀ KHO
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao 7,8844 100m2
2 Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài 351 1m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính ngói bổ sung). Ngói bổ sung cho hao hụt vỡ hỏng là 20% 70,2 1m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (tính vật liệu phụ lợp ngói và nhân công) 351 1m2
E AO ĐÌNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,6183 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1362 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1362 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải. 0,1362 100m3
5 Bơm nước ao đình (diện tích hồ 970m2, chiều sâu mực nước 1,3m. Dùng máy bơm 20m3/h, mỗi ca làm việc 5h) 12,61 ca
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 45,9459 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4595 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4595 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,4595 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 36,8156 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,562 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót 0,3366 100m2
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 46,9557 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1287 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6573 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6338 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,6756 m3
18 Gia công, lắp dựng bức bình phong (đoạn lan can 1) 4,76 m
19 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm lan can đá + trụ dầm + cột trụ) 85,38 m
F HÀNG RÀO, SÂN ĐÌNH VÀ ĐƯỜNG DẠO TRƯỚC HỒ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 11,861 m3
2 Tháo dỡ lan can sắt. Tháo dỡ tường rào sắt 43,34 m
3 Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm 2,2 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,119 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,119 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,119 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,406 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,378 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,097 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,912 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,485 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 3,204 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,291 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,352 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061 tấn
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,485 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,536 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,11 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,11 m2
20 Gia công hàng rào song sắt 80,172 m2
21 Lắp dựng hàng rào 80,172 m2
22 Gia công cột bằng thép hình 0,844 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại 0,844 tấn
24 Gia công cổng sắt 0,063 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,6 m2
26 Sơn tĩnh điện 2.734,476 kg
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 445 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2225 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2225 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,2225 100m3
31 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng 3,822 m3
32 Cào bỏ lớp đất hữu cơ, san phẳng vườn 27,15 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3097 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3097 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,3097 100m3
36 Đào đất móng bo bồn cây, đất cấp II 3,9936 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,248 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,078 100m2
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bo bồn, chiều dày 2,8314 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0085 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0085 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0085 100m3
43 Cạy tấm đan rãnh thoát nước 28 cấu kiện
44 Nạo vét bùn rãnh thoát nước 3,3564 m3
45 Lắp tấm đan rãnh 28 cái
46 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0336 100m3
47 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0336 100m3
48 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,0336 100m3
49 Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 445 m2
50 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh. Bo bồn cây bằng đá xanh 4,8906 1m3
G NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 18,314 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ tường xây gạch 9,95 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,8 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện nước, bồn nước cũ 5 Công
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,1 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,165 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,828 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót 0,042 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,807 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông móng 0,048 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,255 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,968 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn dầm, giằng móng 0,092 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông dầm, giằng móng 1,011 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,34 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,202 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 0,88 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,081 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,081 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,081 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,235 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,221 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,729 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,306 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,636 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,107 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,022 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,096 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,494 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,298 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,693 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,216 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,5 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 10,7 m2
43 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông 13,486 m2
44 Tu bổ bờ nóc, bờ chảy 10,335 1m
45 Tu bổ đấu nóc 2 hiện vật
46 Trát bờ nóc, bờ chảy 7,7 m2
47 Ốp gạch 300x600mm vào tường 52,909 m2
48 Lát nền gạch 300x300 mm chống trơn 10,182 m2
49 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm 5,46 m2
50 Cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 6,38mm 1,5 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,96 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,079 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,416 m2
54 Tủ điện tổng 200x180x120 1 tủ
55 Đèn ốp trần 40w 5 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
57 Aptomat 1P - 16A 1 cái
58 Aptomat 1P - 6A 1 cái
59 Dây dẫn 2x4mm2 40 m
60 Dây dẫn 2x2,5mm2 10 m
61 Dây dẫn 2x1,5mm2 50 m
62 Dây dẫn 1x4mm2 40 m
63 Dây dẫn 1x2,5mm2 10 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 100 m
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
66 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
67 Lắp đặt vòi xịt 4 bộ
68 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
70 Xiphong chậu rửa 1 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
72 Lắp đặt gương soi 1 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 5 cái
74 Lắp đặt van phao cơ bồn nước 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D40/25 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D32 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa D40 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D40/D25 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa D40 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa D25 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa D32 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa D40 0,19 100m
84 Lắp đặt phao khóa nước 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,07 100m
88 Lắp đặt cút nhựa D76 7 cái
89 Lắp đặt cút nhựa D76/40 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa D110 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa D110/76 4 cái
92 Lắp đặt tê nhựa D76 4 cái
93 Lắp đặt tê nhựa D110 3 cái
94 Đào bể bằng thủ công đất cấp II 23,214 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,94 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,657 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,068 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép 0,133 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,286 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,027 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 0,005 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,047 tấn
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,384 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 19,251 m2
105 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) 19,251 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 15,872 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) 15,872 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 4,225 m2
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,733 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,035 100m2
111 Cốt thép tấm đan nắp bể 0,033 tấn
112 Lắp dựng tấm đan bể 8 cái
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,147 100m
H NHÀ BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,9294 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0294 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,9992 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5048 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 0,792 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng 0,072 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,0144 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 0,0799 tấn
9 Đắp cát tôn nền 0,0232 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0368 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1555 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,085 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,5552 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8184 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0744 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0922 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0057 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0028 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0572 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,508 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,976 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,224 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,44 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 15,55 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 8,6884 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 29,976 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,774 m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 180 viên/m2 15,552 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0317 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,92 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
33 Gia công cửa đi khung sắt, sơn chống rỉ 2,88 m2
34 Cửa sổ khung nhôm kính, kính dày 6,38mm 1,92 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,8 m2
36 Cắt bê tông 3 10m
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,45 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,9 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,05 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,054 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,054 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,054 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1375 m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,4625 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,135 1000v
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,075 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 0,15 100m
48 Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 15 m
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,9 m3
50 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 9 m2
51 Tủ điện tôn 200x300x150 1 hộp
52 Lắp đặt các aptomat 3P 50A 1 cái
53 MCB 2C - 40A 1 cái
54 MCB 1C - 16A 1 cái
55 MCB 1C - 6A 1 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
57 Đèn compact gắn tường 220V - 20W 1 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
59 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 22 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 30 m
62 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 45 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 15 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 37 m
I NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,728 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,576 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,011 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,011 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,728 m3
8 Gia công cột bằng thép hình 0,693 tấn
9 Gia công giằng thép 0,187 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,712 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,328 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,693 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,187 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,712 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,328 tấn
16 Bu lông neo M16x500 32 cái
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,091 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,091 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm 1,961 100m2
20 Tôn úp nóc 19,535 m
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,92 tấn
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 196,1 m2
J HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế 0,7 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,4 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy 0,4 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 0,3 10 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 130 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 155 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm 35,36 m
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 2 hộp
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 1,6 5 đèn
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm 0,8 5 đèn
14 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 55 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 52 m
16 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
17 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
18 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,9 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,32 100m
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,24 100m
21 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) 1 hộp
22 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 1 cái
23 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 1 cái
24 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
25 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm 2 hộp
26 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 2 cuộn
27 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 4 cái
28 Lắp đặt lăng phun d65 2 cái
29 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 4 bình
30 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 8 bình
31 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 2 cuộn
32 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 2 cái
33 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 6 cái
34 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 3 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 1 cái
36 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
37 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 1 cái
38 Lắp đặt van phao d25 1 cái
39 Lắp đặt rọ hút nước d100 2 cái
40 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 cái
42 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 28 cái
43 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm 1 cái
44 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 3 cái
45 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
46 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 1 cái
47 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm 13 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 5 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 2 cái
50 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
51 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
53 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (chỉ tính trong trạm bơm) 10 m
54 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
55 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
56 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy 1 bộ
57 Sơn chống rỉ 37,366 m2
58 Đào bằng thủ công, đất cấp II 48,6 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,02 m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 13,23 m3
K THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->