Gói thầu: Gói thầu 04: Cải tạo tầng 1, tầng 2 và nâng tầng 3 nhà C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Cải tạo tầng 1, tầng 2 và nâng tầng 3 nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp và nhà trường huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 16:27:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tầng 1, tầng 2 | |||
| 1 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 82,6364 | m2 |
| 2 | Quét vôi cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 82,635 | m2 |
| 3 | Láng trát lớp lót bậc cầu thang, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 52,152 | m2 |
| 4 | Mặt bậc cầu thang ốp lát bằng đá granit, vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 52,152 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 15,975 | m2 |
| 6 | Tiền vật liệu LCCT gia công bằng thép (Hình thức theo thiết kế ) | Chương 5 E-HSMT | 15,975 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu thang 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 15,975 | m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn nan chớp ô cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, làm nan chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nan chớp ô cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 11 | Trát nan chớp ô cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 52,6806 | m2 |
| 12 | Quét vôi nan chớp ô cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 52,681 | m2 |
| 13 | Lắp dựng nan chớp ô cầu thang đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit, vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 33,822 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 140,556 | m2 |
| 16 | Tiền vật liệu cửa hoa sắt gia công bằng thép vuông 12x12 | Chương 5 E-HSMT | 140,556 | m2 |
| 17 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 140,556 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khóa cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 200 | 1 chốt |
| 20 | Lắp móc gió | Chương 5 E-HSMT | 176 | 1bộ |
| 21 | Lắp đặt bản nề cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 424 | bộ |
| B | Nâng tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ trụ gạch bảo vệ sắt chờ mái tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 2 | Xúc vận chuyển vôi thầu vào nơi quy định chờ chuyển xuống | Chương 5 E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại từ trên mái xuống | Chương 5 E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại từ trên mái xuống | Chương 5 E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km | Chương 5 E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 7 | Nhân công làm vệ sinh sắt chờ | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương 5 E-HSMT | 13,9854 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 2,1122 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương 5 E-HSMT | 1,8346 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,9719 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 72,796 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 6,2393 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn vòm cao | Chương 5 E-HSMT | 4,4753 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,1258 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương 5 E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vòm, đá 1x2, cao | Chương 5 E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn vòm | Chương 5 E-HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vòm, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vòm, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 41,3853 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 56,526 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT | 3,5235 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 6,0553 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương 5 E-HSMT | 5,8536 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 2,2444 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,8648 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương 5 E-HSMT | 4,5861 | tấn |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 5,2958 | m3 |
| 33 | Trát tường sê nô chân mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 186,8348 | m2 |
| 34 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 87,4982 | m2 |
| 35 | Trát quang tai sê nô vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 49,6004 | m2 |
| 36 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 74,698 | m2 |
| 37 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 77,39 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 114,92 | m |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 114,92 | m |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,2018 | m3 |
| 41 | Trát trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 98,646 | m2 |
| 42 | Trát phào kép đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,04 | m |
| 43 | Trát tường chân lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,0224 | m2 |
| 44 | Lắp dựng con sứ bê tông | Chương 5 E-HSMT | 479 | cái |
| 45 | Con sứ bê tông | Chương 5 E-HSMT | 479 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu con sứ bê tông | Chương 5 E-HSMT | 479 | cái |
| 47 | Cầu con sứ bê tông | Chương 5 E-HSMT | 479 | cái |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường can can cao | Chương 5 E-HSMT | 1,3183 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,5611 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,0895 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 52 | Trát quang tai lan can, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 24,3512 | m2 |
| 53 | Trát phào kép lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 79,84 | m |
| 54 | Trát vòm lan can phức tạp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 37,238 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 182,5878 | m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 59 | Trát tấm chớp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 61 | Trát trần ô văng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,0992 | m2 |
| 62 | Trát chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 41,44 | m |
| 63 | Láng ô văng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 64 | Đắp vữa nổi trang trí mặt trước trục A,B vxm#75 dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 21,1452 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 242,5346 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 399,1376 | m2 |
| 67 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 596,04 | m |
| 68 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 679,426 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,5456 | m2 |
| 71 | Trát má vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,2556 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 392,1 | m |
| 73 | Tiền vật tư khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 392,1 | m |
| 74 | Lắp dựng cửa đi pa nô kính vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 75 | Tiền vật tư cửa đi pa nô gỗ kính | Chương 5 E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ kính vào khuôn | Chương 5 E-HSMT | 65,208 | m2 |
| 77 | Tiền vật tư cửa sổ gỗ kính | Chương 5 E-HSMT | 65,208 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ chớp | Chương 5 E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 79 | Tiền vật tư cửa sổ chớp | Chương 5 E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 69,108 | m2 |
| 81 | Tiền vật liệu cửa hoa sắt gia công bằng thép vuông đặc 12x12 | Chương 5 E-HSMT | 69,108 | m2 |
| 82 | Sơn cửa hoa sắt 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 69,108 | m2 |
| 83 | Lắp đặt chốt cửa | Chương 5 E-HSMT | 156 | cái |
| 84 | Lắp móc gió | Chương 5 E-HSMT | 144 | 1bộ |
| 85 | Lắp đặt khóa cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 86 | Lắp đặt bản nề cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 448 | bộ |
| 87 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 133,314 | m2 |
| 88 | Sơn cửa đi panô 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 89 | Sơn cửa sổ gỗ kính 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 130,416 | m2 |
| 90 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 82,992 | m2 |
| 91 | Gia công lắp đặt nẹp khuôn cửa | Chương 5 E-HSMT | 304,32 | md |
| 92 | Sơn nẹp khuôn cửa gỗ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 24,3456 | m2 |
| 93 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 94 | Trát tường bục giảng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,704 | m2 |
| 95 | Lát nền bằng gạch LD400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 397,6814 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bục giảng, gạch LD200x400mm | Chương 5 E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD120x400mm | Chương 5 E-HSMT | 37,0584 | m2 |
| 98 | Ốp gạch LD200x400mm lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,3036 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT | 1.422,1536 | m2 |
| 100 | Quét vôi 3 nước trắng trần, dầm | Chương 5 E-HSMT | 850,2086 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 4,1863 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 14,365 | 100m2 |
| 103 | Khoan bê tông rút lõi ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 104 | Lắp đặt ống sành D76 | Chương 5 E-HSMT | 8 | m |
| 105 | Xử lý chống thấm cổ ống (quanh thành tường, quét sika latex, đổ sika tự tan) | Chương 5 E-HSMT | 8 | lỗ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt đai Inox | Chương 5 E-HSMT | 80 | cái |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 0,2237 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Chương 5 E-HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,7163 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, cốn thang, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,9874 | m3 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, cốn thang, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, cốn thang, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, cốn thang, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 118 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 119 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 32,22 | m2 |
| 120 | Trát bậc thang chiếu nghỉ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,9098 | m2 |
| 121 | ốp đá granit bậc cầu thang, vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT | 28,3098 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit ba ghết cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 31,2 | md |
| 123 | Sản xuất lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 11,412 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 11,412 | m2 |
| 125 | Tiền vật tư lan can sắt cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 11,412 | m2 |
| C | Hè, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block | Chương 5 E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông sân bằng máy cắt | Chương 5 E-HSMT | 88 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông sân | Chương 5 E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Đào đất đường cống, ga thoát nước đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 92,1856 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy cống, ga thoát nước, đá 4x6, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 5,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy cống, ga thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 0,1928 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 82 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Chương 5 E-HSMT | 82 | cái |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,5087 | m3 |
| 10 | Trát cuốn cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 34,2888 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,6992 | m3 |
| 12 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 13 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,6504 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương 5 E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đắp đất nền hố ga đầm chặt | Chương 5 E-HSMT | 30,7285 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5 E-HSMT | 61,4571 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T xa 7km | Chương 5 E-HSMT | 61,4571 | m3 |
| 21 | San nền sân bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5 E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 151,8 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân bằng gạch Block 30x30cm | Chương 5 E-HSMT | 50,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi