Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu kinh tế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 16:06:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm kiểm soát liên hợp | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 650x500x180 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D50, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 6 | Lăng chữa cháy không khóa 51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lăng chữa cháy không khóa 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đầu nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van 1 chiều chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van 1 chiều chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng Robin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D114*3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D76*2,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm D 60x2,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm D 21x2.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Cút thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Cút thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cút thép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút thép D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thép D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Măng đầu lông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng đầu lông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Tê thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn thu thép D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 40 | Lát gạch con sâu ( Tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ( 600x600) mm2 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 42 | Cùm treo ống, vít , tắc kê sắt, que hàn, sơn đỏ ống đi nổi, cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 43 | Đầu báo cháy khói Bean ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 44 | Bộ cấp nguồn cho đầu Bean | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Đầu báo cháy khói Đài Loan ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 46 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng ( Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 47 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 5 đầu |
| 48 | Chuông báo cháy ( Đài Loan) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 49 | Nút ấn báo cháy (Đài Loan) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 50 | Đế cho chuông và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 cái |
| 51 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 52 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 53 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177 | m |
| 55 | Vật liệu phụ bao gồm : Băng dính, cùm, tê , vít, tắc kê, dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 56 | Đèn chỉ dẩn thoát nạn, Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 57 | Đèn sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 61 | lắp kim thu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 63 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 71 | Hóa chất giảm điện trở ( 1 bao 12 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bao |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ: có thông số kỹ thuật H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22Hp; Rpm=3600 v/p; khởi động bằng điện và tay (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Đài loan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kim thu sét bảo vệ bán kính 71m (Úc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| C | Trung tâm thương mại | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà 650x500x180 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 6 | Đầu nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lăng chữa cháy không khóa 51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lăng chữa cháy không khóa 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Van 1 chiều chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van 1 chiều chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van chặn chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng Robin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D114*3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D76*2,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm D 60x2,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm D 21x2.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Cút thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Cút thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút thép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút thép D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn thép D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng đầu lông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Măng đầu lông thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Nhà bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ mồi 300 lit + giá đở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m3 |
| 40 | Cùm treo ống, vít , tắc kê sắt, que hàn, sơn đỏ ống đi nổi, cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 41 | Đầu báo cháy khói Đài Loan ( Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 42 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng ( Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 43 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | 5 đầu |
| 44 | Chuông báo cháy ( Đài Loan) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 45 | Nút ấn báo cháy (Đài Loan) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 46 | Đế cho chuông và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 cái |
| 47 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791 | m |
| 49 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | m |
| 51 | Vật liệu phụ bao gồm : Băng dính, cùm, tê , vít, tắc kê, dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 52 | Đèn chỉ dẩn thoát nạn, Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 53 | Đèn sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 57 | Nhân công lắp kim thu sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 68 | Hóa chất giảm điện trở ( 1 bao 12 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bao |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ: có thông số kỹ thuật H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22Hp; Rpm=3600 v/p; khởi động bằng điện và tay (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Đài loan hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kim thu sét bảo vệ bán kính 51m (Úc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| E | Nhà làm việc Ban Quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,234 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,88 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,156 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Van đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Phụ gia chống thấm bể 1m3 BT/0,3kg phụ gia (chống thấm Sika) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,621 | kg |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 20 | Lăng chữa cháy không khóa 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn chữa cháy đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Van 1 chiều chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van chặn chữa cháy D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90*3,2 mm nối (Hòa Phát - Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 28 | Ống sắt tráng kẽm D 21x2.3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Cút thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Cút thép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê thép hàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Nhà bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ mồi nước 300L + Giá đở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 39 | Bình chữa cháy bằng bột ( Xe đẩy ) MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy bằng khí ( Xách tay ) MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 41 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Cùm treo ống, vít , tắc kê sắt, que hàn, sơn đỏ ống đi nổi, cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 43 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 44 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy xăng động cơ: có thông số kỹ thuật H=90-75m; Q=40-80m3/h; P=22Hp; Rpm=3600 v/p; khởi động bằng điện và tay (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Kim thu sét bảo vệ bán kính 51m (Úc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi