Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425636-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 16:25:00 đến ngày 2021-04-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Khe co giãn cầu Nghi Lâm Km26+545, QL.7C | |||
| 1 | Tháo dỡ khe giãn bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 914,7 | kg |
| 3 | Quét keo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | kg |
| 6 | Vữa bê tông Vmat Grout (M40) tỉ lệ vữa¸ 60/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khe giãn thép bản răng lược bằng phương pháp lắp sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D75 (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 9 | Ống nhực PVC D75 (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Cút nhựa (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tấm tôn (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | kg |
| 12 | Vít nở (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Vạch sơn phân làn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Khe co giãn cầu Trù Sơn Km36+090, QL.7C | |||
| 1 | Tháo dỡ khe giãn bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 954,09 | kg |
| 3 | Quét keo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | kg |
| 6 | Vữa bê tông Vmat Grout (M40) tỉ lệ vữa¸ 60/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khe giãn thép bản răng lược bằng phương pháp lắp sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D75 (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 9 | Ống nhực PVC D75 (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Cút nhựa (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tấm tôn (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | kg |
| 12 | Vít nở (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Vạch sơn phân làn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Khe co giãn cầu Sông Khuôn Km44+305, QL.7C | |||
| 1 | Tháo dỡ khe giãn bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 969,78 | kg |
| 3 | Quét keo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo sikadur 731 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | kg |
| 6 | Vữa bê tông Vmat Grout (M40) tỉ lệ vữa¸ 60/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khe giãn thép bản răng lược bằng phương pháp lắp sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D75 (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 9 | Ống nhực PVC D75 (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Cút nhựa (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tấm tôn (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | kg |
| 12 | Vít nở (Ống dẫn nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Vạch sơn phân làn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| F | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi