Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường THCS Hòa Điền – Điểm chính Thạnh Lợi + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448413-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trường THCS Hòa Điền – Điểm chính Thạnh Lợi + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210436927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết + Nông thôn mới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 22:32:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,345,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa 12 phòng học
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,8349 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi - cửa sổ hư hỏng ( ĐMVD ) 59,76 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 40,32 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ĐMVD) 167,44 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 65,1 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 281,898 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,1942 100m2
8 Diện tích tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) 394,29 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 276,003 m2
10 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) 118,287 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà ( ĐMVD ) 137,31 m2
12 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 132,648 m2
13 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 52,96 m2
14 Diện tích tường, cột, trụ ( Trong nhà ) 566,56 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ( trong nhà ) 396,592 m2
16 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ 169,968 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 14,72 m2
18 Tháo dỡ lan can Inox (ĐMVD) 34,8 m
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần 68,85 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ : tường thu hồi 11,04 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 24,355 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép 1,3428 m3
23 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (ĐMVD) 60 1 lỗ khoan
24 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 75,83 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,3925 tấn
26 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi - cửa sổ hư hỏng ( ĐMVD ) 114,84 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 40,32 m2
28 Cạo bỏ lớp Sơn cũ trên xà, dầm, trần ( ĐMVD ) 222,36 m2
29 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 83,58 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 534,57 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 32,64 m2
32 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,5466 100m2
33 Diện tích tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) 626,76 M2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ( ngoài nhà ) (ĐMVD) 438,732 m2
35 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) 188,028 m2
36 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) 202,304 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 85,44 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 259,08 m2
39 Diện tích tường, cột, trụ ( Trong nhà ) 990,2 M2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) 693,14 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) 297,06 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 14,72 m2
43 Tháo dỡ lan can inox (ĐMVD) 58,4 m
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ( lam ngoài nhà ) 112,29 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ : tường thu hồi 11,04 m2
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 28,8985 m2
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 0,5475 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,3428 m3
49 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (ĐMVD) 60 1 lỗ khoan
50 Lắp dựng xà gồ thép Mạ kẽm C100x50x2mm ( L=233,26m ) 0,8349 tấn
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 35,1204 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 1,3428 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm 0,0202 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm 0,0687 tấn
55 Ván khuôn móng dài 0,0192 100m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 68,85 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 68,85 m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,285 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0855 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m 0,1183 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m 0,0355 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,513 m3
63 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước 14,72 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 336,995 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 624,038 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 169,968 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường 703,87 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 703,87 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 624,038 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm 2,2929 100m2
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 4,524 m3
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 281,898 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 167,44 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 167,44 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 65,1 m2
76 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) 65,1 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 + kính trắng dày 5ly 20,16 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly 39,6 m2
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 11,56 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp (3 nước) 40,32 1m2
81 Làm trần bằng tấm Prima (Bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện) 75,83 m2
82 Lắp dựng xà gồ thép Mạ kẽm C100x50x2mm ( L= 389,06m ) 1,3925 tấn
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 0,1825 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4018 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,314 m2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 41,9739 M2
87 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 1,3428 M3
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền , đường kính cốt thép 08mm (ĐMVD) 0,0202 tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 14mm (ĐMVD) 0,0687 tấn
90 Ván khuôn móng dài 0,0192 100m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 112,29 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 112,29 m2
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,488 m3
94 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1464 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m 0,2217 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m 0,0666 tấn
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,8784 m3
98 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp (3 nước) 14,72 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 529,172 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 978,944 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 297,06 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1.249,28 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.249,28 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 978,944 m2
105 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 3,6888 100m2
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 9,048 m3
107 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 184,02 m2
108 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 389,64 m2
109 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 222,36 m2
110 Sơn sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 222,36 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 84,53 m2
112 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) 84,53 m2
113 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 + Kính trắng dày 5 ly 30,24 m2
114 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 + Kính trắng dày 5 ly 84,6 m2
115 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền C70 + Kính trắng dày 5 ly 11,56 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp (3 nước) 40,32 1m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 11,04 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,6 100m2
119 Lắp tủ điện chứa MCB (võ kim loại âm tường, IP41, 9 Module) (ĐMVD) 4 cái
120 Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 2 pha, cường độ dòng điện 6 cái
121 Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 2 pha, cường độ dòng điện 6 cái
122 Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 1 pha, cường độ dòng điện 6 cái
123 Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 2 pha, cường độ dòng điện 17 cái
124 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm 16A 30 bảng
125 Lắp đặt đế đơn, 2 công tắc 2 chiều, mặt đôi (ĐMVD) 12 cái
126 Lắp hộp công tắc điện (đế đôi, 4 công tắc 1 chiều, mặt bốn) (ĐMVD) 14 cái
127 Lắp đặt quạt trần 64 cái
128 Lắp bộ đèn Doublewing bóng led 2x18W ánh sáng trắng 85 bộ
129 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 600 m
130 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 120 m
131 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 135 m
132 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 (Dự trù nguồn cấp cho công trình) 120 m
133 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 560 m
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2171 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0724 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0558 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,672 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,292 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,4308 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,3564 m3
8 Bê tông cột, tiết diện 0,864 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,46 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,3312 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8686 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,776 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm 0,0758 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,2074 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm 0,006 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0292 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,1364 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,1334 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,0155 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m 0,5878 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,0082 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,0161 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m 0,0078 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m 0,0265 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m 0,123 tấn
26 Ván khuôn móng cột 0,0704 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2298 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6082 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,0414 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1591 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1274 100m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,126 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,1988 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,7 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,66 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 56,67 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 109,3 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 12,48 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 30,2396 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 4,14 m2
41 Trát lanh tô, vữa xi măng Mác 75 6,58 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 15,9152 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,96 m2
44 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) 6,6 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 69,08 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 28,3952 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 103,9 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 40,9596 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 97,4752 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,8596 m2
51 Lát bậc tam cấp gạch nhám KT 400x400mm, vữa mác 75 1,26 m2
52 Lát nền, sàn, gạch nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 31,18 m2
53 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm (ĐMVD) 70,87 m2
54 Ốp máng tiểu, máng rửa tay, kích thước gạch 250x250mm (ĐMVD) 18,36 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 + Kính mờ 8,4 m2
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 3,36 m2
57 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 + Kính mờ 4,32 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm (41 m) 0,1545 tấn
59 Làm trần bằng tấm Prima ( Bao gồm hoàn thiện )(ĐMVD) 27,66 m2
60 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 0,45mm 0,3234 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,242 100m2
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1212 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,697 m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0404 100m3
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5352 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9958 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4064 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,2878 m2
72 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 3,65 M2
73 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
74 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
75 Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) 0,0005 100m3
76 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép =8mm 0,1023 tấn
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0224 100m2
78 Lắp đặt cầu dao tự động chống giật dạng tép RCCB - 2P -10A - 300mA Panasonic (ĐMVD) 1 bộ
79 Lắp đặt Aptomat CB 2P-20A, đế đơn âm tường Panasonic (ĐMVD) 2 cái
80 Lắp đặt hộp công tắc điện đế đơn âm tường, 2 công tắc 1 chiếu mặt đơn 2 hộp
81 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) 4 bộ
82 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cadivi 25 m
83 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cadivi 5 m
84 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Cadivi 15 m
85 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Cadivi 30 m
86 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 75 Mét
87 Lắp đặt bồn nước nhựa 1500lít (loại nằm) 1 bể
88 Lắp đặt van 1 chiều (ĐMVD) 2 cái
89 Lắp đặt van khóa PVC D34 (ĐMVD) 8 cái
90 Lắp đặt chậu xí xổm (dùng học sinh tiểu học ) 6 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 15 bộ
92 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 200x200mm (ĐMVD) 6 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Bình Minh (ĐMVD) 0,09 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Bình Minh (ĐMVD) 0,34 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,3 100m
97 Lắp đặt co nối nhựa PVC D34(ĐMVD) 4 cái
98 Lắp đặt co nối nhựa PVC D27(ĐMVD) 16 cái
99 Lắp đặt co nối nhựa PVC D60(ĐMVD) 12 cái
100 Lắp đặt co nối nhựa PVC D114(ĐMVD) 9 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( ĐMVD ) 0,06 100m
C Hạng mục 3: Thiết bị
1 Máy bơm 1,5 HP 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->