Gói thầu: Gói thầu số 01: Trường THCS Hòa Điền – Điểm chính Thạnh Lợi + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trường THCS Hòa Điền – Điểm chính Thạnh Lợi + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết + Nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 22:32:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,345,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa 12 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,8349 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi - cửa sổ hư hỏng ( ĐMVD ) | 59,76 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 40,32 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ĐMVD) | 167,44 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 65,1 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 281,898 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,1942 | 100m2 | |
| 8 | Diện tích tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) | 394,29 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 276,003 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) | 118,287 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà ( ĐMVD ) | 137,31 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 132,648 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,96 | m2 | |
| 14 | Diện tích tường, cột, trụ ( Trong nhà ) | 566,56 | M2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ( trong nhà ) | 396,592 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 169,968 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 14,72 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ lan can Inox (ĐMVD) | 34,8 | m | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 68,85 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ : tường thu hồi | 11,04 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 24,355 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép | 1,3428 | m3 | |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (ĐMVD) | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 75,83 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,3925 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi - cửa sổ hư hỏng ( ĐMVD ) | 114,84 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,32 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp Sơn cũ trên xà, dầm, trần ( ĐMVD ) | 222,36 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 83,58 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 534,57 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 32,64 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,5466 | 100m2 | |
| 33 | Diện tích tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) | 626,76 | M2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ( ngoài nhà ) (ĐMVD) | 438,732 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) | 188,028 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Ngoài nhà ) | 202,304 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,44 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 259,08 | m2 | |
| 39 | Diện tích tường, cột, trụ ( Trong nhà ) | 990,2 | M2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | 693,14 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà) | 297,06 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 14,72 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ lan can inox (ĐMVD) | 58,4 | m | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ( lam ngoài nhà ) | 112,29 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ : tường thu hồi | 11,04 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,8985 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,5475 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,3428 | m3 | |
| 49 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (ĐMVD) | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép Mạ kẽm C100x50x2mm ( L=233,26m ) | 0,8349 | tấn | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 35,1204 | m2 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3428 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,0202 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,0687 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 68,85 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,85 | m2 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,285 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0855 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | 0,1183 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0355 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,513 | m3 | |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | 14,72 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 336,995 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 624,038 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 169,968 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 703,87 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 703,87 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 624,038 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 2,2929 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,524 | m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 281,898 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 167,44 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,44 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,1 | m2 | |
| 76 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | 65,1 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 + kính trắng dày 5ly | 20,16 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly | 39,6 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 11,56 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp (3 nước) | 40,32 | 1m2 | |
| 81 | Làm trần bằng tấm Prima (Bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện) | 75,83 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép Mạ kẽm C100x50x2mm ( L= 389,06m ) | 1,3925 | tấn | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 0,1825 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4018 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,314 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 41,9739 | M2 | |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 1,3428 | M3 | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền , đường kính cốt thép 08mm (ĐMVD) | 0,0202 | tấn | |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 14mm (ĐMVD) | 0,0687 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 112,29 | m2 | |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,29 | m2 | |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1464 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,2217 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0666 | tấn | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8784 | m3 | |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp (3 nước) | 14,72 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 529,172 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 978,944 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 297,06 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.249,28 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.249,28 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 978,944 | m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 3,6888 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,048 | m3 | |
| 107 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 184,02 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 389,64 | m2 | |
| 109 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 222,36 | m2 | |
| 110 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,36 | m2 | |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,53 | m2 | |
| 112 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | 84,53 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 + Kính trắng dày 5 ly | 30,24 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 + Kính trắng dày 5 ly | 84,6 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền C70 + Kính trắng dày 5 ly | 11,56 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp (3 nước) | 40,32 | 1m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,04 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,6 | 100m2 | |
| 119 | Lắp tủ điện chứa MCB (võ kim loại âm tường, IP41, 9 Module) (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 2 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 2 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cầu dao tự động (automat) 2 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm 16A | 30 | bảng | |
| 125 | Lắp đặt đế đơn, 2 công tắc 2 chiều, mặt đôi (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 126 | Lắp hộp công tắc điện (đế đôi, 4 công tắc 1 chiều, mặt bốn) (ĐMVD) | 14 | cái | |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | 64 | cái | |
| 128 | Lắp bộ đèn Doublewing bóng led 2x18W ánh sáng trắng | 85 | bộ | |
| 129 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 130 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 131 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 135 | m | |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 (Dự trù nguồn cấp cho công trình) | 120 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 560 | m | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2171 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0724 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0558 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,672 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,292 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4308 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3564 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | 0,864 | M3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,46 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3312 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8686 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,0758 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,2074 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | 0,006 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0292 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,1364 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1334 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | 0,5878 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0082 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0161 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | 0,0078 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,123 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 0,0704 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2298 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6082 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0414 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1591 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1274 | 100m2 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,126 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1988 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,66 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,67 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,3 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,48 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 30,2396 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 4,14 | m2 | |
| 41 | Trát lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | 6,58 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 15,9152 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 | |
| 44 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | 6,6 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 69,08 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 28,3952 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 103,9 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 40,9596 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,4752 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,8596 | m2 | |
| 51 | Lát bậc tam cấp gạch nhám KT 400x400mm, vữa mác 75 | 1,26 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 31,18 | m2 | |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm (ĐMVD) | 70,87 | m2 | |
| 54 | Ốp máng tiểu, máng rửa tay, kích thước gạch 250x250mm (ĐMVD) | 18,36 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 + Kính mờ | 8,4 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 | 3,36 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 + Kính mờ | 4,32 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm (41 m) | 0,1545 | tấn | |
| 59 | Làm trần bằng tấm Prima ( Bao gồm hoàn thiện )(ĐMVD) | 27,66 | m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông màu dày 0,45mm | 0,3234 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,242 | 100m2 | |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1212 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,697 | m3 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0404 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5352 | m3 | |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9958 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4064 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,2878 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,65 | M2 | |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 74 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 75 | Làm tầng lọc than xỉ (ĐMVD) | 0,0005 | 100m3 | |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép =8mm | 0,1023 | tấn | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0224 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt cầu dao tự động chống giật dạng tép RCCB - 2P -10A - 300mA Panasonic (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt Aptomat CB 2P-20A, đế đơn âm tường Panasonic (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp công tắc điện đế đơn âm tường, 2 công tắc 1 chiếu mặt đơn | 2 | hộp | |
| 81 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x18W) | 4 | bộ | |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Cadivi | 25 | m | |
| 83 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cadivi | 5 | m | |
| 84 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Cadivi | 15 | m | |
| 85 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Cadivi | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 75 | Mét | |
| 87 | Lắp đặt bồn nước nhựa 1500lít (loại nằm) | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van khóa PVC D34 (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm (dùng học sinh tiểu học ) | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 200x200mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Bình Minh (ĐMVD) | 0,09 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Bình Minh (ĐMVD) | 0,34 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt co nối nhựa PVC D34(ĐMVD) | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nối nhựa PVC D27(ĐMVD) | 16 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nối nhựa PVC D60(ĐMVD) | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co nối nhựa PVC D114(ĐMVD) | 9 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( ĐMVD ) | 0,06 | 100m | |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm 1,5 HP | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi