Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446655-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Lũng
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210436321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 20:38:00 đến ngày 2021-04-29 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99165E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang, có các công tác xây dựng như (sản xuất lắp dựng đá granite bia, mộ; thi công có các họa tiết nề ngõa…..);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.262.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình nghĩa trang liệt sỹ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng các công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán, Tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,8694m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT26,5224m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT8,712m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,9977100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT3,2474m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT50,644m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT3,8333m3
8Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu HSMT106,4794m2
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,1065100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT13,75m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu HSMT16,836510m³/1km
4Vận chuyển đất 5km tiếp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu HSMT16,83710m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1634100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0231100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8856m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0272100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,8652m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,226100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,8448m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0482100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,219m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,876m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT0,5694100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,2213100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,0472m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1871tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1313tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0879tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,3902tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4105tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,9995m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,4122m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,713m3
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT19,1726m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT33,8625m2
28Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT7,7965m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,022m2
30Xây bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo yêu cầu HSMT11,722m
31Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2cmTheo yêu cầu HSMT5,2749m2
32Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo yêu cầu HSMT13con
33Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu HSMT2,7834m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,56m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT58,9559m2
36Mua đầu mũi nhọn trang trí cổng phần trên đỉnh cánh công:Theo yêu cầu HSMT34Đầu
37Mua đầu mũi nhọn trang trí cổng phần trong cánh cổng:Theo yêu cầu HSMT30Đầu
38Mua thép chữ thọ bằng thép gẵn giữa cánh cổng:Theo yêu cầu HSMT2Chữ
39Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu HSMT99,78kg
40Tôn bịt dầy 2mmTheo yêu cầu HSMT16,5199kg
41Gia công cổng sắtTheo yêu cầu HSMT0,1163tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT0,5866m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT6,3571m2
44Bánh xe sắtTheo yêu cầu HSMT2bộ
45Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6bộ
46Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,5mTheo yêu cầu HSMT1cái
47Bộ biển tên "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ BẮC LŨNG" Bao gồm cả vật liệu và nhân côngTheo yêu cầu HSMT1bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1912100m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,1373100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,8952m3
51Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,1244m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1669100m3
53Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,2371m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,1897m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,5968m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1691100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,3217tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0981tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,7896m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,6996m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT177,4922m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT113,934m
63Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT9,72m2
64Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo yêu cầu HSMT2,64m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT243,4522m2
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,7494m3
67Ốp mộ liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện (05/CBGVLXD-LS ngày 01/10/2020):Theo yêu cầu HSMT438,6928m2
68Ốp mặt tên liệt sĩ bằng Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện (05/CBGVLXD-LS ngày 01/10/2020):Theo yêu cầu HSMT28,314m2
69Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo yêu cầu HSMT28,314m2
70Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8276m3
71Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,614m3
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT4,053100m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,033100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,787m3
75Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,9425m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT97,2183m2
77Ốp trụ Kỳ đài bằng Đá Granit tự nhiên màu trắng xanh Tây Ban Nha; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện (05/CBGVLXD-LS ngày 01/10/2020):Theo yêu cầu HSMT158,2965m2
78Lát và ốp bậc lên xuống phần mầu đỏ bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện (05/CBGVLXD-LS ngày 01/10/2020):Theo yêu cầu HSMT33,677m2
79Lát và ốp bậc lên xuống phần mầu đen bằng Đá Granit tự nhiên kim sa màu xanh; Đá tự nhiên dày 16mm (+-2mm); Đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện (05/CBGVLXD-LS ngày 01/10/2020):Theo yêu cầu HSMT55,1974m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT22,6612m2
81Bộ quốc huy ngôi sao 5 cánh hình tròn làm bằng hộp nhôm Aluminum mầu hồng - vàngTheo yêu cầu HSMT1bộ
82Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" làm bằng hộp nhôm Aluminum màu hồng đỏTheo yêu cầu HSMT1bộ
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0853100m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,118m3
85Thi công khe coTheo yêu cầu HSMT7m
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0611100m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0252100m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4429m3
89Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,2311m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT26,555m2
91Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT21,18m2
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0558100m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0134100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,232m3
95Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,8008m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,088m2
97Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,9558m3
98Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,8151m2
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0454100m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9997m3
101Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,1993m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT123,7775m3
103Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT1.451,6296m2
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0428100m3
105Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,2301100m2
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,044m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,0752m3
108Khung móng tủ 4M16x300mmTheo yêu cầu HSMT1Bộ
109Khung móng M24X300X675Theo yêu cầu HSMT6Bộ
110ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây D50/40Theo yêu cầu HSMT150m
111Rải Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 2x10Theo yêu cầu HSMT0,35100m
112Rải Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV 2x2,5Theo yêu cầu HSMT1,15100m
113Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu HSMT61 bộ
114Cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=1,5mTheo yêu cầu HSMT8Cọc
115Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu HSMT61 cột
116Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu HSMT6bộ
117Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu HSMT0,54100m
118Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT6bảng
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu HSMT6cái
120Lắp của cộtTheo yêu cầu HSMT6cửa
121Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99165E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nghĩa trang, có các công tác xây dựng như (sản xuất lắp dựng đá granite bia, mộ; thi công có các họa tiết nề ngõa…..);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.262.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ tối thiểu: Kỹ sư xây dựng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình nghĩa trang liệt sỹ trở lên53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư31
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện31
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng các công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán, Tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
8 Máy khoan Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
13 Máy mài Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->