Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp hạng mục tuyến ống cấp nước sạch phía Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448279-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp hạng mục tuyến ống cấp nước sạch phía Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210448245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp cổ đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 20:16:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,953,503,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo;Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Có giá trị tổng hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng; Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 x 5.500.000.000VND =16.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ về ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn gia nhiệt loại thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Từ D200mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN CÔNG NGHỆ) - ĐOẠN TỪ CỌC 1.0 - CỌC 1.81
1Ống HDPE DN225 - PN8Theo chương V (E-HSMT)32,495100m
2Ống HDPE DN225 - PN12,5Theo chương V (E-HSMT)0,323100m
3Cút 90o HDPE DN225 PN10Theo chương V (E-HSMT)1cái
4Cút 45o HDPE DN225 PN10Theo chương V (E-HSMT)9cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm PN8Theo chương V (E-HSMT)32,495100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm PN12,5Theo chương V (E-HSMT)0,323100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo chương V (E-HSMT)32,818100m
8Nước dùng để thử áp (1 lần thử áp và 1,5 lần súc xả)Theo chương V (E-HSMT)266,1643m3
9Đồng hồ đo lưu lượng cơ DN200Theo chương V (E-HSMT)1cái
10Van cổng BB DN200Theo chương V (E-HSMT)1cái
11Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
12Mối nối mềm FB DN200 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V (E-HSMT)1cái
13Cút 90o HDPE DN225 PN10Theo chương V (E-HSMT)1cái
14Côn HDPE DN315x225 PN10Theo chương V (E-HSMT)1cái
15Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN315/DN300Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
16Mối nối mềm FB DN300 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V (E-HSMT)1cái
17Van xả khí DN25Theo chương V (E-HSMT)5cái
18Van ren DN25Theo chương V (E-HSMT)5cái
19Đai khởi thủy DN225x1''Theo chương V (E-HSMT)5cái
20Nối ren ngoài DN32x1''Theo chương V (E-HSMT)10cái
21Ống HDPE DN32Theo chương V (E-HSMT)0,0345100m
22Tê gang xả cặn BBB DN200x80Theo chương V (E-HSMT)1cái
23Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200Theo chương V (E-HSMT)1bộ
24Van cổng BB DN80Theo chương V (E-HSMT)1cái
25Ống nhựa HDPE DN90Theo chương V (E-HSMT)0,007100m
26Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V (E-HSMT)0,0088100m
27Nắp hộp van gang DN150Theo chương V (E-HSMT)1cái
28Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN90/DN80Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN XÂY DỰNG) - ĐOẠN ỐNG TỪ CỌC 1.0 - CỌC 1.81
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V (E-HSMT)1,25100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V (E-HSMT)1,25100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,375100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,375100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,375100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,375100m2
7Cắt mặt đường BTXMTheo chương V (E-HSMT)86,2210m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)54,612m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,5461100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,5461100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V (E-HSMT)0,5461100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)20,2883100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)18,9137100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)1,3746100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)1,3746100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,3746100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)0,0938100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V (E-HSMT)0,9375100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V (E-HSMT)0,375100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V (E-HSMT)0,375100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V (E-HSMT)0,375100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V (E-HSMT)0,375100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)54,612m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,3417100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,066100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,2757100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,2757100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,2757100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,1035100m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 250 (giằng ống)Theo chương V (E-HSMT)0,3069m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (giằng ống)Theo chương V (E-HSMT)0,0423100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,0475tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,0038tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)6cấu kiện
35Thi công móng đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)16,3215m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V (E-HSMT)0,1188100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,357m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,056100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0664100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0664100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,0664100m3
42Đá dăm đệm móng 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,164m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,7798m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,28m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)0,0525m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)3,0046m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,0258100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,0224100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,1357100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,0559tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,3193tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)0,0112tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Đan)Theo chương V (E-HSMT)0,1664m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan)Theo chương V (E-HSMT)0,0084100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0148tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)3cái
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V (E-HSMT)0,0045tấn
58Lắp đặt bu lông M12x150Theo chương V (E-HSMT)4bộ
59Cắt mặt đường BTXMTheo chương V (E-HSMT)0,810m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)0,2m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,002100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,002100m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V (E-HSMT)0,022100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0088100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0132100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0132100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,0132100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả hiện trạng lề BTXM)Theo chương V (E-HSMT)0,2m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,4964m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,2075m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,016100m2
72Chèn đá 1x2 hố thoát nướcTheo chương V (E-HSMT)0,0064m3
73Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V (E-HSMT)0,4m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V (E-HSMT)3,2m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,144m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,0096100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0141tấn
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)5cái
C TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN CÔNG NGHỆ) - ĐOẠN TỪ CỌC 1.81 - CỌC 2.54 (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Ống HDPE DN225 - PN8Theo chương V (E-HSMT)33,005100m
2Cút 45o HDPE DN225 PN10Theo chương V (E-HSMT)8cái
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmTheo chương V (E-HSMT)33,005100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmTheo chương V (E-HSMT)0,78100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo chương V (E-HSMT)33,785100m
6Nước dùng để thử áp (1 lần thử áp và 1,5 lần súc xả)Theo chương V (E-HSMT)275,8569m3
7Van cổng DN200Theo chương V (E-HSMT)2cái
8Nắp hộp van gang DN150Theo chương V (E-HSMT)2cái
9Mối nối mềm BF DN200 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V (E-HSMT)2cái
10Ống uPVC DN168Theo chương V (E-HSMT)0,05100m
11Ống HDPE DN225 - PN12,5Theo chương V (E-HSMT)0,78100m
12Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
13Van cổng BB DN200Theo chương V (E-HSMT)1cái
14Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
15Đoạn ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168, L=0,8mTheo chương V (E-HSMT)0,008100m
16Nắp hộp van gang DN150Theo chương V (E-HSMT)1cái
17Đồng hồ đo lưu lượng cơ DN100Theo chương V (E-HSMT)1cái
18Van cổng BB DN100Theo chương V (E-HSMT)2cái
19Tê HDPE hàn DN225x110Theo chương V (E-HSMT)1cái
20Tê gang BBB DN100x100Theo chương V (E-HSMT)1cái
21Mối nối mềm BF DN100 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V (E-HSMT)1cái
22Mối nối mềm BF DN100 (dùng cho ống uPVC)Theo chương V (E-HSMT)2cái
23Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN110/DN100Theo chương V (E-HSMT)1bộ
24Ống HDPE DN110 PN10Theo chương V (E-HSMT)0,013100m
25Đoạn ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168, L=1,2mTheo chương V (E-HSMT)0,012100m
26Nắp hộp van gang DN150Theo chương V (E-HSMT)1cái
27Van xả khí DN25Theo chương V (E-HSMT)2cái
28Van ren DN25Theo chương V (E-HSMT)2cái
29Đai khởi thủy DN225x1''Theo chương V (E-HSMT)2cái
30Nối ren ngoài DN32x1''Theo chương V (E-HSMT)4cái
31Ống HDPE DN32Theo chương V (E-HSMT)0,0141100m
32Tê gang xả cặn BBB DN200x80Theo chương V (E-HSMT)1cái
33Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200Theo chương V (E-HSMT)1bộ
34Van cổng BB DN80Theo chương V (E-HSMT)1cái
35Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN90/DN80Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
36Ống nhựa HDPE DN90Theo chương V (E-HSMT)0,012100m
37Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V (E-HSMT)0,0106100m
38Nắp hộp van gang DN150Theo chương V (E-HSMT)1cái
39Tê gang xả cặn BBB DN200x80Theo chương V (E-HSMT)1cái
40Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
41Van cổng BB DN80Theo chương V (E-HSMT)1cái
42Ống nhựa HDPE DN90Theo chương V (E-HSMT)0,1100m
43Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V (E-HSMT)0,008100m
44Nắp hộp van gang DN150Theo chương V (E-HSMT)1cái
45Cút 90o HDPE DN90 PN10Theo chương V (E-HSMT)1cái
46Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN90/DN80Theo chương V (E-HSMT)0,5bộ
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN XÂY DỰNG) - TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 1.81 - CỌC 2.54
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V (E-HSMT)0,06100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V (E-HSMT)0,06100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,018100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,018100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,018100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V (E-HSMT)0,018100m2
7Cắt mặt đường BTXMTheo chương V (E-HSMT)97,4710m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)58,48m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,5848100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,5848100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V (E-HSMT)0,5848100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)21,1367100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)19,8228100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)1,3139100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)1,3139100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,3139100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)0,0045100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V (E-HSMT)0,045100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V (E-HSMT)0,018100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V (E-HSMT)0,018100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V (E-HSMT)0,018100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V (E-HSMT)0,018100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)58,48m3
24Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 mTheo chương V (E-HSMT)6cái
25Cờ báo tim tuyếnTheo chương V (E-HSMT)4cái
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 250 (giằng ống)Theo chương V (E-HSMT)1,8773m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (giằng ống)Theo chương V (E-HSMT)0,1483100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,2296tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,0166tấn
30Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Theo chương V (E-HSMT)1,8018100m3
31Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống trước khi đánh chìmTheo chương V (E-HSMT)1công
32Tàu kéo sà lan đánh chìm ống (1 chiếc/1ca)Theo chương V (E-HSMT)1ca
33Nhân công phục vụ đánh chìm ống - Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3 (8 người/ca)Theo chương V (E-HSMT)1công
34Nước sạch đánh chìm ống (không tính nước thử áp, khử trùng)Theo chương V (E-HSMT)1,3869m3
35Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi đánh chìmTheo chương V (E-HSMT)1công
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,5367100m3
37Thi công móng đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)34,32m3
38Đào đất cũ, thả xuống lòng sông để hoàn trả hiện trạngTheo chương V (E-HSMT)1,8018100m3
39Máy xúc (1 chiếc/1 ca) phục vụ san phẳng mặt bằngTheo chương V (E-HSMT)1ca
40Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi lấp ốngTheo chương V (E-HSMT)1công
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V (E-HSMT)0,1369100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT)4,8m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,72m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,1174100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0747100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0747100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,0747100m3
48Đá dăm đệm móng 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,164m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,7466m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,0321m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)0,0975m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)3,6878m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,0126100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,0254100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,175100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,0559tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V (E-HSMT)0,3765tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)0,0229tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Đan)Theo chương V (E-HSMT)0,1664m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Đan)Theo chương V (E-HSMT)0,0084100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0148tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)3cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V (E-HSMT)0,013100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0067100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0063100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)0,0063100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,0063100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,2459m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,0457m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT)0,012100m2
71Chèn đá 1x2 hố thoát nướcTheo chương V (E-HSMT)0,0026m3
72Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V (E-HSMT)0,16m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V (E-HSMT)1,28m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,0576m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,0038100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0056tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo;Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Có giá trị tổng hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng; Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 x 5.500.000.000VND =16.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận;22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ về ngành nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 2
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy đầm cóc .4
4 Máy nén khí .2
5 Búa căn khí nén .4
6 Máy phát điện dự phòng. .2
7 Máy hàn gia nhiệt loại thủy lực. Từ D200mm trở lên2
8 Máy bơm nước .2
9 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->