Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp hạng mục tuyến ống cấp nước sạch phía Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp hạng mục tuyến ống cấp nước sạch phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp cổ đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 20:16:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,953,503,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo;Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Có giá trị tổng hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng; Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 x 5.500.000.000VND =16.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ về ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn gia nhiệt loại thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ D200mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN CÔNG NGHỆ) - ĐOẠN TỪ CỌC 1.0 - CỌC 1.81 | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 - PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,495 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN225 - PN12,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,323 | 100m |
| 3 | Cút 90o HDPE DN225 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Cút 45o HDPE DN225 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,495 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm PN12,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,323 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32,818 | 100m |
| 8 | Nước dùng để thử áp (1 lần thử áp và 1,5 lần súc xả) | Theo chương V (E-HSMT) | 266,1643 | m3 |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Van cổng BB DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 12 | Mối nối mềm FB DN200 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Cút 90o HDPE DN225 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Côn HDPE DN315x225 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN315/DN300 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 16 | Mối nối mềm FB DN300 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Van xả khí DN25 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 18 | Van ren DN25 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy DN225x1'' | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài DN32x1'' | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 21 | Ống HDPE DN32 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0345 | 100m |
| 22 | Tê gang xả cặn BBB DN200x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 24 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE DN90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m |
| 26 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0088 | 100m |
| 27 | Nắp hộp van gang DN150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN90/DN80 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN XÂY DỰNG) - ĐOẠN ỐNG TỪ CỌC 1.0 - CỌC 1.81 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V (E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V (E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chương V (E-HSMT) | 86,22 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 54,612 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5461 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 20,2883 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,9137 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3746 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3746 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3746 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0938 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9375 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,612 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3417 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,066 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2757 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2757 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2757 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1035 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 250 (giằng ống) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3069 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (giằng ống) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0423 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0475 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0038 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cấu kiện |
| 35 | Thi công móng đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,3215 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1188 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,357 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0664 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0664 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0664 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,164 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7798 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0525 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0046 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0258 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0224 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1357 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0559 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3193 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0112 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Đan) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1664 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0084 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0148 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0045 | tấn |
| 58 | Lắp đặt bu lông M12x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 59 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,022 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0088 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0132 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0132 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0132 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả hiện trạng lề BTXM) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4964 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2075 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,016 | 100m2 |
| 72 | Chèn đá 1x2 hố thoát nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0064 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0096 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0141 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN CÔNG NGHỆ) - ĐOẠN TỪ CỌC 1.81 - CỌC 2.54 (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống HDPE DN225 - PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,005 | 100m |
| 2 | Cút 45o HDPE DN225 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo chương V (E-HSMT) | 33,005 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,78 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo chương V (E-HSMT) | 33,785 | 100m |
| 6 | Nước dùng để thử áp (1 lần thử áp và 1,5 lần súc xả) | Theo chương V (E-HSMT) | 275,8569 | m3 |
| 7 | Van cổng DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Nắp hộp van gang DN150 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm BF DN200 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Ống uPVC DN168 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống HDPE DN225 - PN12,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,78 | 100m |
| 12 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 13 | Van cổng BB DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 15 | Đoạn ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168, L=0,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | 100m |
| 16 | Nắp hộp van gang DN150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ DN100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Van cổng BB DN100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Tê HDPE hàn DN225x110 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 20 | Tê gang BBB DN100x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm BF DN100 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Mối nối mềm BF DN100 (dùng cho ống uPVC) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 23 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN110/DN100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 24 | Ống HDPE DN110 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,013 | 100m |
| 25 | Đoạn ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168, L=1,2m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| 26 | Nắp hộp van gang DN150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 27 | Van xả khí DN25 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Van ren DN25 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy DN225x1'' | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 30 | Nối ren ngoài DN32x1'' | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Ống HDPE DN32 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0141 | 100m |
| 32 | Tê gang xả cặn BBB DN200x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 34 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN90/DN80 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 36 | Ống nhựa HDPE DN90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| 37 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0106 | 100m |
| 38 | Nắp hộp van gang DN150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 39 | Tê gang xả cặn BBB DN200x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN225/DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 41 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa HDPE DN90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | 100m |
| 44 | Nắp hộp van gang DN150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 45 | Cút 90o HDPE DN90 PN10 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 46 | Đầu nối bích HDPE + bích thép rỗng tráng kẽm DN90/DN80 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH PHÍA BẮC (PHẦN XÂY DỰNG) - TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 1.81 - CỌC 2.54 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chương V (E-HSMT) | 97,47 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 58,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5848 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5848 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5848 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 21,1367 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,8228 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3139 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3139 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3139 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0045 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V (E-HSMT) | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,48 | m3 |
| 24 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 25 | Cờ báo tim tuyến | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 250 (giằng ống) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8773 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (giằng ống) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1483 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2296 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0166 | tấn |
| 30 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8018 | 100m3 |
| 31 | Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống trước khi đánh chìm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 32 | Tàu kéo sà lan đánh chìm ống (1 chiếc/1ca) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | ca |
| 33 | Nhân công phục vụ đánh chìm ống - Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3 (8 người/ca) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 34 | Nước sạch đánh chìm ống (không tính nước thử áp, khử trùng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3869 | m3 |
| 35 | Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi đánh chìm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5367 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,32 | m3 |
| 38 | Đào đất cũ, thả xuống lòng sông để hoàn trả hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8018 | 100m3 |
| 39 | Máy xúc (1 chiếc/1 ca) phục vụ san phẳng mặt bằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | ca |
| 40 | Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi lấp ống | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1369 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1174 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0747 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0747 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0747 | 100m3 |
| 48 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,164 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7466 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0321 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0975 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6878 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0126 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0254 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,175 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0559 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3765 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0229 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Đan) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1664 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Đan) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0084 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0148 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,013 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0067 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0063 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0063 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0063 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2459 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0457 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m2 |
| 71 | Chèn đá 1x2 hố thoát nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0026 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,28 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0576 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0038 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0056 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo;Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Có giá trị tổng hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 5.500.000.000VND và có chiều dài ống HDPE (Đường kính trong) D≥200mm tối thiểu 6.000m/hợp đồng; Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 x 5.500.000.000VND =16.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ về ngành nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 4 |
| 4 | Máy nén khí | . | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén | . | 4 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng. | . | 2 |
| 7 | Máy hàn gia nhiệt loại thủy lực. | Từ D200mm trở lên | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi