Gói thầu: Xây lắp (bao gồm CP di dời đường dây điện và đường cấp nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm CP di dời đường dây điện và đường cấp nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 08:45:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,833,726,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 36,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường nhà bảo vệ xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,23 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 69,51 | m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,505 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,505 | 10m2 |
| 7 | Tưới nhựa nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,951 | 10m2 |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,951 | 10m2 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 13,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 71,21 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,255 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 96,642 | m3 |
| 5 | Đầm nền đất nền đường mở rộng cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,949 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải sau khi phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,887 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,517 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp 1km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,517 | 100m3/km |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 768,36 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 bó vỉa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,09 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,979 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 3,979 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,382 | 100m2 |
| 18 | Bù phụ mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 13,957 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 28,382 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,367 | 100m2 |
| 21 | Bù phụ mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 9,367 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,219 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 31,219 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,483 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,483 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,55 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 16,55 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,3 | 100 tấn |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,71 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,15 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép L50x50x5 Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | Tấn |
| 6 | Bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các tấm đan gang hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,59 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,554 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn, gồm tấm gang kích thước 78x38cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 25,55 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ Bulon M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| E | LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,858 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cột |
| 4 | Lắp đặt đèn LED – Năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| F | CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,887 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,8 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cửa |
| 15 | Phá dỡ kết cấu đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,953 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,953 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bulon D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | Bộ |
| 18 | Gia công và lắp đặt lan can song Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 87,77 | m2 |
| G | DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cột |
| 2 | Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 3 | Thay sứ cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Quả sứ |
| 4 | Thay cáp treo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,688 | 40m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| H | DI DỜI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, hố đai, hộc đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng hộc đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 4 | Lắp đai khởi thủy đường kính d63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van bi một đầu ren đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt van góc ren đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt hộc đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt khâu ren trong ống PVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt manson ống PVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt manson ống HDPE d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi