Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448278-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210340099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 19:59:00 đến ngày 2021-04-29 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,044,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,94 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,56 m3
3 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,85 m3
4 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,53 m3
5 Bê tông M200 đổ tại chỗ nâng thành rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,14 m3
6 Rải thảm BTN C19 MR dày 7cm (KC1 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21.879,6 m2
7 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC1 - Kết cấu tăng cường trên đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21.879,6 m2
8 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (KC2 - Kết cấu vuốt nối về đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,42 m2
9 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (KC2 - Kết cấu vuốt nối về đường cũ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,42 m2
10 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm (Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 587 m2
11 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 (Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 587 m2
12 Rải thảm đá dăm đen 7cm (Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 587 m2
13 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 1kg/m2 (Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 587 m2
14 Lu lèn lại mặt đường cũ (Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 587 m2
15 Cào bóc lớp BTN dày 7cm (Kết cấu sữa chữa cục bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 587 m2
16 Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề (Phần lề đường gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,9 m3
17 Giấy dầu tạo phẳng (Phần lề đường gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,13 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Phần lề đường gia cố) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,13 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Bê tông M150 đổ tại chỗ hoàn trả qua nhà dân (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,53 m3
2 Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,38 m3
3 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.408,75 kg
4 Đắp cát công trình K95 đắp trả rãnh (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,63 m3
5 Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan kín (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,43 m3
6 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 10mm tấm đan kín (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 596,64 kg
7 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 18mm tấm đan kín (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 722,07 kg
8 Bê tông M250 xà mũ đỗ tại chỗ (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
9 Cốt thép D ≤ 10mm xà mũ đỗ tại chỗ (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,62 kg
10 Cốt thép D ≤ 18mm xà mũ đỗ tại chỗ (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,5 kg
11 Bê tông M250 hố thu đỗ tại chỗ (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,78 m3
12 Cốt thép D ≤ 10mm hố thu đỗ tại chỗ (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,44 kg
13 Đắp cát công trình K95 đắp trả hố thu (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
14 Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan hở (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
15 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 10mm tấm đan hở (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,24 kg
16 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 18mm tấm đan hở (Rãnh dọc kín chịu lực) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,12 kg
17 Đá hộc xây vữa M100 (Sữa chữa rãnh xây hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120,1 m3
18 Gia trát thành rãnh xây dày 1,5cm (Sữa chữa rãnh xây hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 394,5 m2
19 Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan qua nhà dân (Rãnh hờ hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,78 m3
20 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 10mm tấm đan qua nhà dân (Rãnh hờ hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 181,5 kg
21 Cốt thép đúc sẵn D ≤ 18mm tấm đan qua nhà dân (Rãnh hờ hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 392,7 kg
22 Vữa xi măng đệm M100 tấm đan qua nhà dân (Rãnh hờ hình thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
23 Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m3
24 Cốt thép D ≤ 10mm thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 306,02 kg
25 Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
26 Cốt thép D ≤ 10mm tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132,96 kg
27 Cốt thép D ≤ 18mm tấm đan đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,64 kg
28 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m3
29 Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh hư hỏng (Thay thế tấm đan nắp rãnh hiện trạng hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
30 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Thay thế tấm đan nắp rãnh hiện trạng hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Thay thế tấm đan nắp rãnh hiện trạng hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 209,4 kg
32 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Thay thế tấm đan nắp rãnh hiện trạng hư hỏng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,2 kg
33 Tháo dỡ viên bỏ vỉa (Sữa chữa viên vỉa, viên đan rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 550 CK
34 Phá dỡ bê tông bậc lên xuống (Sữa chữa viên vỉa, viên đan rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93,62 m3
35 Bê tông viên vỉa thường đúc sẵn M200 (Sữa chữa viên vỉa, viên đan rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,57 m3
36 Lắp đặt viên vỉa (Sữa chữa viên vỉa, viên đan rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.436 m
37 Vữa xi măng đệm M75 (Sữa chữa viên vỉa, viên đan rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,02 m3
38 Bê tông đệm móng M100 (Sữa chữa viên vỉa, viên đan rãnh) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,25 m3
39 Đào đất cấp 2 (Sửa chữa hố thu nước mặt đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 237,6 m3
40 Đắp đất trả hố thu K95 (Sửa chữa hố thu nước mặt đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 175,2 m3
41 Bê tông móng đổ tại chỗ M250 (Sửa chữa hố thu nước mặt đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m3
42 Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.420,4 kg
43 Lắp đặt luới chắn rác bằng gang (Sửa chữa hố thu nước mặt đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
44 Ống nhựa PVC D150 (Sửa chữa hố thu nước mặt đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 m
D Hạng mục 4: Sửa chữa vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Rải thảm BTN C19 MR dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.073,39 m2
2 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 TCN 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.073,39 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa an toàn giao thông
1 Nâng, sơn sửa cọc H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
2 Thay thế biển báo tam giác D70 thành D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
3 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
4 Thay thế biển báo tròn D70 thành D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Thay thế biển báo chữ nhật KT 1x1,6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 773,8 m2
7 Sơn gờ giảm tốc dày 4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,8 m2
8 Lắp đặt đinh phản quang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 332 Cái
9 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Gia cố từ mép đường đến chân hộ lan) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,75 m3
10 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Gia cố từ mép đường đến chân hộ lan) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,88 m3
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->