Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 19:25:00 đến ngày 2021-04-29 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,1499 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,8927 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,372 | tấn |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,1248 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 30,504 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,812 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,984 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | lần TN |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 170,2503 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5675 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6376 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tlót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 15,323 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,083 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,7035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,4763 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,1736 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5614 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,457 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3896 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4306 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,6965 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9573 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,2997 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,8283 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,3375 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,6407 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,7015 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,2829 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1814 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6082 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0203 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,7378 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,839 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,2955 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,3984 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,631 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0068 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông tmóng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 29,576 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 29,9327 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,4878 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 63,2775 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 90,1549 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông tcầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,0087 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8,1194 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,337 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 74,6223 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 100,5252 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,0195 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,2212 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,4052 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,1135 | m3 |
| 55 | Râu sắt fi6a600 - L = 300mm liên kết tường cột | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 150 | kg |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 423,1464 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 142,5222 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.444,2478 | m2 |
| 59 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường tại các vị trí tường giao nhau với cột bê tông | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 300 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 841,6384 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 245,5548 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 163,0522 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 17,392 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 23,2848 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,5248 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 11,5328 | m2 |
| 67 | Chống thấm vệ sinh | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 68,8198 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,36 | m |
| 69 | Đắp phào trang trí chân cột, đầu cột sảnh | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 70 | Vét chỉ lõm rộng 50 sâu 15 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 38,12 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào trụ, cột KT300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 212,172 | m2 |
| 72 | Trần vệ sinh: Trần tôn hoa văn | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 43,9962 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 682,679 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2.329,1676 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2.329,1676 | m2 |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,8015 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 42,8972 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 787,433 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 44,6122 | m2 |
| 80 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,6538 | m3 |
| 81 | Tôn nền bục giảng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,8392 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông tnền, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,8928 | m3 |
| 83 | Ốp chân bục giảng bằng gạch 200x600mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 16,608 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,62 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,62 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 385,48 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dày 0,42mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,4662 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 69,934 | m |
| 89 | Gia công sản xuất, lắp dựng ống nước u.PVC D34mm thoát nước hành lang + sê nô | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 90 | Vét rãnh rộng 30x20 thu nước sàn hành lang | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 92,84 | m |
| 91 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,7474 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 51,4449 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 18,5163 | m2 |
| 95 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 184,71 | kg |
| 96 | Gia công, sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 19,91 | md |
| 97 | Gia công, sản xuất lắp dựng trụ cầu thang | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,1504 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,6026 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20,9395 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 53,1756 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,0589 | m3 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 71,9196 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 70,1 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 70,1 | m2 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 44,8153 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2207 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông tmương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,6463 | m3 |
| 110 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,8309 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 87,5853 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,6824 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5679 | tấn |
| 114 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3319 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 133 | cấu kiện |
| 116 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 43,008 | m2 |
| 117 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 11,76 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở trượt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 53,76 | m2 |
| 119 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 26,88 | m2 |
| 120 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,12 | m2 |
| 121 | Vách kính nhôm hệ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 63,502 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,0372 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 114,56 | m2 |
| 124 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2.037,2 | kg |
| 125 | S/x lắp dựng vách ngăn WC | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,13 | m2 |
| 126 | Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2217 | tấn |
| 127 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.8 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,7575 | tấn |
| 128 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 74,7162 | m2 |
| 130 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 979,22 | kg |
| 131 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 31,6719 | 10m3 |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.053 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 780 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D16 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.099 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D20 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D32 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 29 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 80 | cọc |
| 30 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Que hàn | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,9 | kg |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Xifon chậu rửa | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Dây cấp xí bệt | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Van tiểu nam | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Đai, bu lông neo giữ ống | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt văn chặn, ĐK50mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn, ĐK25mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 50mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều D50mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều D40mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu D32/25mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu D25/20mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều D20mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu D50/40mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D40/32mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu D32/25mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu D25/20mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút đều D50mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút đều D32mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút đều D25mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút đều D20mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D50mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D40mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông D20mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D32mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao D250mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 135 độ D110mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 135 độ D90/60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê 135 độ D60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 135 độ, D110mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135 độ, D90mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 độ, D60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 độ, D42mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D110/60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0597 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,3813 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,219 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi