Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425946-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210406873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 19:15:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,172,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học > 2 tầng, sân đường nội bộ, mương thoát nước, cổng chính. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa => 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào => 0,8
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V16,396100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V0,863m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V8,629100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,629100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V57,271m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,143m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,993100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,58100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,278tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,358tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V13,549tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V266,728m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V101,476m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,113m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,743100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,338tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,188tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V19,174m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V65,229m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V20,442100m3
21Đào xúc đất vào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V22,486100m3
22Đất thiếu phải muaChương V2.239,97m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V223,99710m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V223,99710m3/1km
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V4,032100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,467tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,198tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,963tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,789m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,478100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,342tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,286tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,032tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V72,847m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V12,38100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,44tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V144,492m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,537100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,624tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,214tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,466m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,427100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,859tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V8,687m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V283,116m3
47Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,721m3
48Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,449m3
49Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V20,409m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15,456m3
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2.5Chương V3,699tấn
52Lắp dựng xà gồChương V3,699tấn
53Thép D8 L700 neo xà gồ máiChương V85,162kg
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mm, Tôn Bluescope Zacs AZ100 hoặc tương đươngChương V7,758100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmChương V107,69md
56Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2)Chương V3.104cái
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V215,221m2
58Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 hoặc tương đươngChương V430,442kg
59Sika latex TH trộn vữa láng nền định mức 1.75l/m2 hoặc tương đươngChương V376,637kg
60Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75,Trung Đô hoặc tương đươngChương V1.097,511m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V51,249m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V113,69m2
63Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100Chương V18,9m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.238m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V547,603m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V565,57m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.050,369m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.444,5m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V2.351,173m2
70Bả bằng bột bả vào tườngChương V2.385,391m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đươngChương V3.795,673m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đươngChương V1.050,369m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V259,5m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V2.649,54m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V183,9m
76SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quayChương V98,28m2
77SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 2 cánh mở quayChương V60,48m2
78SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ mở trượtChương V90,72m2
79SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Vách kính cố địnhChương V22,41m2
80Sản xuất hoa sắt 20x20 sơn 3 nước, đã lắp dựngChương V159,03m2
81SXLD trụ thang gỗ dổi (cả lắp dựng)Chương V2cái
82SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 30x30mm, tay vịn gỗ lim (cả lắp dựng)Chương V20,368md
83SXLD lan can hành lang bằng Inox D=80mm (cả lắp dựng)Chương V102,24md
84SXLD chữ nổi mikaChương V1bộ
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,439100m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng), Rạng Đông hoặc tương đươngChương V84bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V21bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đươngChương V56cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Asia L16002 hoặc tương đươngChương V28cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V45cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V3cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V84cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino V240/25/3 hoặc tương đươngChương V14hộp
94Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x200mm, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
95Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 module Roman hoặc tương đươngChương V4hộp
96Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 module Roman hoặc tương đươngChương V14hộp
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V4cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V28cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V14cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V28cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
103Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V1.300m
104Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V500m
105Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V700m
106Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V50m
107Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino hoặc tương đươngChương V2.500m
109Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,526100m2
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V51,6m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,516100m3
112Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V10cái
113Gia công và đóng cọc chống sétChương V17cọc
114Kéo rải dây chống sét dẫn sét Loại dây thép D10mmChương V95m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mmChương V72m
116Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmChương V4cái
117SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmChương V4tủ
118Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCChương V12bình
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V1,347100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mChương V32cái
121Cầu chắn rác D110Chương V16cái
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,879m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,06m3
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,692m3
125Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V12,308m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V8,548m2
B SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,224100m3
2Đất thiếu phải muaChương V1.156,51m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V115,65110m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V115,65110m3/1km
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V56,799100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V567,985m3
7Lát nền gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V5.745,65m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V66,379m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,214m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,12m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,176m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,221100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,443100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, tiếp theo trong phạm vi Chương V0,443100m3/1km
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V78,32m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,281m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V6,008m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V246,455m2
20Cắt tỉa cành, đào gốc cây và di chuyển trồng lại (trọn gói)Chương V7cây
21Cắt tỉa cành cây hiện trạng (trọn gói)Chương V15cây
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V24,694m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,222100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,823100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,647100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,647100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V1,31100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V30,668m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V23,188m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,912m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,637100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,328tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,949m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V352cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V299,2m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V38,858m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,13100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V3,228m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,503m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,724m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,086100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,045tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,699m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V48m2
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,081m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,083100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,656m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,18100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,817m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,35m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,13m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,051m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,246100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,156100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,501tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,479m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,441m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,837m3
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10viên/m2Chương V29,486m2
22Ngói úp nóc (3 viên/1md)Chương V53,7viên
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,4m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V25m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V53,1m
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V8,8m
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V40,13m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,46m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V38,4m2
31Gia công cổng sắtChương V0,557tấn
32Bản lề cánh cổngChương V6bộ
33Bánh xe đỡ cổngChương V3bộ
34Móc chốt để khóa cửaChương V5bộ
35Ổ khóa cổngChương V2cái
36Phụ kiện khácChương V1bộ
37Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V36,856m2
38Lắp dựng cánh cửa cổngChương V17,836m2
39Bộ chữ nổi và dấu chữ thập đỏ nổi bằng compositeChương V1bộ
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V747,094m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V32,048m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V83,52m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V292,998m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V38,62m3
6Vận chuyển phế thảiChương V331,618m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học > 2 tầng, sân đường nội bộ, mương thoát nước, cổng chính. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng đội thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa => 150L Có hoá đơn đỏ2
3 Máy trộn bê tông => 250L Có hoá đơn đỏ2
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hoá đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hoá đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hoá đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hoá đơn đỏ2
8 Máy đầm cóc Có hoá đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hoá đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hoá đơn đỏ2
11 Máy tời điện Có hoá đơn đỏ2
12 Máy vận thăng 0,8T Có hoá đơn đỏ1
13 Máy đào => 0,8 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc điện tử Có hoá đơn đỏ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->