Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 19:15:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,172,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học > 2 tầng, sân đường nội bộ, mương thoát nước, cổng chính. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa => 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông => 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào => 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 16,396 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 0,863 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,629 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,629 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 57,271 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,143 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 3,993 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,278 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,358 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 13,549 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 266,728 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 101,476 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,113 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,743 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,338 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,188 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,174 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 65,229 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 20,442 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất vào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 22,486 | 100m3 |
| 22 | Đất thiếu phải mua | Chương V | 2.239,97 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 223,997 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 223,997 | 10m3/1km |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 4,032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,467 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,198 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,963 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,789 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,478 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,342 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,286 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,032 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 72,847 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 12,38 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,44 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 144,492 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,624 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,214 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,466 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,427 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,859 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,687 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 283,116 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,721 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,449 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 20,409 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,456 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2.5 | Chương V | 3,699 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ | Chương V | 3,699 | tấn |
| 53 | Thép D8 L700 neo xà gồ mái | Chương V | 85,162 | kg |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mm, Tôn Bluescope Zacs AZ100 hoặc tương đương | Chương V | 7,758 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Chương V | 107,69 | md |
| 56 | Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) | Chương V | 3.104 | cái |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 215,221 | m2 |
| 58 | Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 hoặc tương đương | Chương V | 430,442 | kg |
| 59 | Sika latex TH trộn vữa láng nền định mức 1.75l/m2 hoặc tương đương | Chương V | 376,637 | kg |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75,Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 1.097,511 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,249 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,69 | m2 |
| 63 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100 | Chương V | 18,9 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.238 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 547,603 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 565,57 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.050,369 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.444,5 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 2.351,173 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.385,391 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 3.795,673 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn Nero hoặc tương đương | Chương V | 1.050,369 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,5 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.649,54 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,9 | m |
| 76 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 98,28 | m2 |
| 77 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 60,48 | m2 |
| 78 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ mở trượt | Chương V | 90,72 | m2 |
| 79 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Vách kính cố định | Chương V | 22,41 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt 20x20 sơn 3 nước, đã lắp dựng | Chương V | 159,03 | m2 |
| 81 | SXLD trụ thang gỗ dổi (cả lắp dựng) | Chương V | 2 | cái |
| 82 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 30x30mm, tay vịn gỗ lim (cả lắp dựng) | Chương V | 20,368 | md |
| 83 | SXLD lan can hành lang bằng Inox D=80mm (cả lắp dựng) | Chương V | 102,24 | md |
| 84 | SXLD chữ nổi mika | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,439 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng), Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 84 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương | Chương V | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Asia L16002 hoặc tương đương | Chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 45 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 84 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Sino V240/25/3 hoặc tương đương | Chương V | 14 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x200mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 module Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 module Roman hoặc tương đương | Chương V | 14 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 1.300 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 700 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2.500 | m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,526 | 100m2 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 51,6 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 17 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dẫn sét Loại dây thép D10mm | Chương V | 95 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V | 72 | m |
| 116 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Chương V | 4 | cái |
| 117 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Chương V | 4 | tủ |
| 118 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Chương V | 12 | bình |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,347 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90m | Chương V | 32 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 16 | cái |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,879 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,06 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,692 | m3 |
| 125 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V | 12,308 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,548 | m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,224 | 100m3 |
| 2 | Đất thiếu phải mua | Chương V | 1.156,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 115,651 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 115,651 | 10m3/1km |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 56,799 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 567,985 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.745,65 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 66,379 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,214 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,176 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,443 | 100m3/1km |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 78,32 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,281 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 6,008 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 246,455 | m2 |
| 20 | Cắt tỉa cành, đào gốc cây và di chuyển trồng lại (trọn gói) | Chương V | 7 | cây |
| 21 | Cắt tỉa cành cây hiện trạng (trọn gói) | Chương V | 15 | cây |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,694 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 2,222 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,647 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 30,668 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,188 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,912 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,328 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,949 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 352 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 299,2 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 38,858 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,228 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,503 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,699 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 48 | m2 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,081 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,817 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,13 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,051 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,501 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,479 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,441 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,837 | m3 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10viên/m2 | Chương V | 29,486 | m2 |
| 22 | Ngói úp nóc (3 viên/1md) | Chương V | 53,7 | viên |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,1 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 40,13 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,46 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 38,4 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,557 | tấn |
| 32 | Bản lề cánh cổng | Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Bánh xe đỡ cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Móc chốt để khóa cửa | Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Ổ khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Phụ kiện khác | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V | 36,856 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cánh cửa cổng | Chương V | 17,836 | m2 |
| 39 | Bộ chữ nổi và dấu chữ thập đỏ nổi bằng composite | Chương V | 1 | bộ |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 747,094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 32,048 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 83,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 292,998 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 331,618 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà học > 2 tầng, sân đường nội bộ, mương thoát nước, cổng chính. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng là đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồ dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm đội trưởng đội thi công 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: | 1 | - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa => 150L | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Có hoá đơn đỏ | 2 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Có hoá đơn đỏ | 1 |
| 13 | Máy đào => 0,8 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Có hoá đơn đỏ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi