Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường thủy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 17:50:00 đến ngày 2021-04-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,396,877,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bao tải cát dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.069,05 | m3 |
| 2 | Thả bao tải cát dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.069,05 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới nước R>24KN | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 62,8301 | 100m2 |
| 4 | Phao bè trải vải | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 62,8301 | 100m2 |
| 5 | Thả thảm đá 5x2x0,3m dưới nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 282 | thảm |
| 6 | Ván khuôn thép viên bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 17,7792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên bê tông đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 388,1792 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ viên bê tông mái kè cũ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 21.166 | viên |
| 9 | Vận chuyển Viên BT đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,876 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển Viên BT đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 5 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,876 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển Viên BT đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 4 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,876 | 100m3 |
| 12 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 đứng trên Sà lan 200T | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,8151 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,8151 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 5 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,8151 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 4 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,8151 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5 m3, đứng trên sà lan 200T | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.988,5632 | 100m |
| 17 | Bao tải cát trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.124,12 | m3 |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật trên cạn R>24KN | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 44,9266 | 100m2 |
| 19 | Rải đá dăm đệm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 344,76 | m3 |
| 20 | Lắp đặt viên bê tông có ngàm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 21.166 | viên |
| 21 | Cung cấp gạch con sâu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 768,908 | M2 |
| 22 | Tháo dở gạch con sâu vĩa hè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 65,9064 | m2 |
| 23 | Vận chuyển gạch đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 5 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển gạch đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 4 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đệm vĩa hè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 294,9 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gạch con sâu vĩa hè | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.098,44 | m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ cấy thép chờ đường kính khoan D=12mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3.420 | lỗ khoan |
| 29 | Trét Sikadur 732 tạo dính bám bề mặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,8866 | m2 |
| 30 | Cốt thép mương D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,3544 | tấn |
| 31 | Cốt thép mương D>= 10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 32 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 38 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông mương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7,6768 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu (30% phần trăm khối lượng toàn tuyến) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 143 | cấu kiện |
| 35 | Phá đỡ nắp đan hiện hữu (70% phần trăm khối lượng toàn tuyến) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển nắp đan đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển nắp đan đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 5 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển nắp đan đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, 4 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 39 | Cốt thép nắp đan mương D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,3954 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông nắp đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nắp đan mương đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 42 | Lắp đặt nắp đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 475 | cấu kiện |
| 43 | Khoan tạo lỗ cấy thép chờ đường kính khoan D=16mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 112 | lỗ khoan |
| 44 | Trét Sikadur 732 tạo dính bám bề mặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5627 | m2 |
| 45 | Cốt thép hố ga D>=10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 46 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,2324 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép bê tông hố ga | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,1746 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép bê tông bó nền | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 50 | Phá dở lan can cũ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,448 | m3 |
| 51 | Vận chuyển lan can đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển lan can đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 5 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển lan can đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn 4 km tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 54 | Tháo dở lan can thép cũ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 297,703 | m2 |
| 55 | Khoan tạo lỗ cấy thép chờ đường kính khoan D=12mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4.612 | lỗ khoan |
| 56 | Trét Sikadur 732 tạo dính bám bề mặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 17,378 | m2 |
| 57 | Cốt thép tường chắn D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 58 | Cốt thép tường chắn D>= 10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,1125 | tấn |
| 59 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 29,043 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường chắn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,9375 | 100m2 |
| 61 | Thép ống Inox lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 62 | Thép tấm lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,9977 | tấn |
| 63 | Sơn thép lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 238,3185 | m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ cấy thép chờ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 556 | lỗ khoan |
| 65 | Trét Sikadur 732 tạo dính bám bề mặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,4442 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 297,703 | m2 |
| 67 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,448 | m3 |
| 68 | Cốt thép lan can D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 69 | Cốt thép lan can D | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,4295 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,8896 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch thẻ lan can vữa M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 125,4336 | m2 |
| 72 | Bả ma tít | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 125,4336 | m2 |
| 73 | Sơn cột lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 136,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi