Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437084-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210433540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 17:29:00 đến ngày 2021-04-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,461,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,1911 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,191 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,5832 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,0083 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2026 100m3
6 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2026 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,7442 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,9333 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,537 100m3
10 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15.056,9073 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,4664 100m3
12 Lớp cát tạo phẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 378,41 m3
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.522,74 m3
14 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,6931 100m2
15 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.133 kg
16 Cắt khe 1x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 267 10m
17 Cắt khe 2x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,3 10m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 m3
19 Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1326 tấn
20 Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3432 100m2
21 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52 cái
22 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,92 m2
23 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
24 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
B Cống 0,8x0,8m
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,96 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0286 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9568 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,64 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3168 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4788 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt khối đế cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 78 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 78 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,37 10 tấn/1km
12 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0987 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4116 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,99 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,12 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,65 m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66,54 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8 m3
C Cống tròn D30
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,74 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1231 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,026 100m2
4 Lắp đặt ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cấu kiện
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,28 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cấu kiện
9 Đào đất móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,44 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,383 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,76 m3
D Kè đá hộc
1 Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,74 m3
2 Ván khuôn đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9827 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 544,9 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 213,4 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 397,56 100m
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 563,96 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 79,6 m3
8 ống nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 390,42 m
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1336 100m3
10 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 238,8 m2
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,552 100m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0422 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,194 100m3
14 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9552 100m3
15 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 ca
E Cầu bản
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,02 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,74 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,4 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0858 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,288 100m2
6 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,18 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5642 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,42 m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,43 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1048 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1793 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0428 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1468 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,32 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1296 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,471 tấn
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1392 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4 m3
19 Chèn ma tít nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81 kg
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,8 m3
22 Đổ bê tông móng thanh chống, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
23 án khuôn móng thanh chống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,25 m3
25 Vữa không co ngót Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 550 lít
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,544 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1719 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2689 m2
29 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,23 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1484 tấn
31 Ván khuôn mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0074 100m2
32 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1349 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0735 100m2
35 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3937 tấn
36 Mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 393,72 kg
37 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
38 Bu lông D12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
39 Bu lông M22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
40 Đổ bê tông mặt đường đầu cầu, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,34 m3
41 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0294 100m2
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
43 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
44 Biển chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
45 Mua đất đá hỗn hợp đắp bãi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 126,7743 m3
46 Đắp đất bãi thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,0008 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,4 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 144 m2
49 Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3488 100m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,71 m3
51 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7907 100m3
52 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7907 100m3
53 Đào móng công trình, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,021 100m3
54 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6078 100m3
55 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
56 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->