Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425855-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210425845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 10:23:00 đến ngày 2021-04-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,844,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ 1.266,61 m3
2 Đánh cấp đất cấp 2 1.263,25 m3
3 Đào rãnh đất cấp 2 1.445,16 m3
4 Đào nền, khuôn đất cấp 3 5.633,51 m3
5 Đắp đất K95 nền đường 7.056,41 m3
6 Đắp đất K95 rãnh thoát nước 296,23 m3
7 Đào đường cũ bê tông xi măng 116,29 m3
B Lề BTXM phạm vi 20cm từ mép rãnh hở
1 Bê tông xi măng M200 53,75 m3
2 Nilon chống mất nước 298,63 m2
3 Lớp đá dăm đệm dày 10cm 29,86 m3
C PHẦN GIA CỐ LỀ
1 Xáo xới lớp móng đất cũ dày 30cm, đầm chặt đạt K95 8.494,35 m2
2 Mặt đường đá dăm lớp dưới dày 15 cm 8.494,35 m2
3 Mặt đường đá dăm lớp trên dày 15 cm 8.494,35 m2
4 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 8.494,35 m2
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường đá dăm lớp trên dày 18 cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3 cm 11.654,85 m2
2 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 11.654,85 m2
E ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 1.358,22 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 9 cm 1.358,22 m2
3 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1.358,22 m2
F Rãnh hình thang lắp ghép
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 132,89 m3
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 949,65 m2
3 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg 5.973 Ck
4 Bê tông xi măng M150 đổ tại chỗ đáy rãnh 41,81 m3
5 Nilon chống mất nước 597,26 m2
G Rãnh chịu lực qua khu đông dân cư
1 Phá dỡ đá hộc xây bằng máy 276,76 m3
2 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D 5.947,11 kg
3 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D>10 mm 6.935,55 kg
4 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 231,46 m3
5 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn 2.489,22 m2
6 Lớp đá dăm đệm dày 10cm 82,37 m3
7 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 824 Ck
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 90,61 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D 8.179,34 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm 3.887,86 kg
11 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 692,73 m2
12 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg hoàn trả đường ngang 824 Ck
H Rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D 2.781,84 kg
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 62,31 m3
3 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn 460,29 m2
4 Lớp đá dăm đệm dày 10cm 18,09 m3
5 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 201 Ck
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 22,71 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D 2.313,51 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm 1.427,1 kg
9 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 112,56 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu hoàn trả đường ngang 201 Ck
I Tấm bản qua ngõ nhà dân
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D 293,7 kg
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm 720,3 kg
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 10,92 m3
4 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 44,72 m2
5 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu 104 Ck
6 Vữa xi măng M100 1,56 m3
J Hoàn trả, vuốt nối bê tông vào cổng nhà dân
1 Bê tông xi măng M200 61,59 m3
2 Ván khuôn thép đổ tại chỗ 84,8 m2
K Gia cố mái ta luy âm đoạn sạt lở
1 Đào đất cấp 2 thi công chân khay 8,21 m3
2 Bê tông chân khay tại chỗ M150 3,84 m3
3 Lớp đá dăm đệm dày 10cm 0,64 m3
4 Ván khuôn móng đổ tại chỗ 14 m2
5 Đá hộc xây vữa M100 14,75 m3
L Nâng đầu cống bị thấp
1 Mũi khoan D14 sâu 10cm 296 mũi
2 Cốt thép đổ tại chỗ D>10 mm 216,4 kg
3 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 8,02 m3
4 Ván khuôn móng đổ tại chỗ 52,85 m2
M Nối dài cống
1 Đào đất cấp 2 thi công cống 314,12 m3
2 Đắp đất K95 241,95 m3
3 Phá dỡ cấu kiện BTXM cống cũ 29,64 m3
4 Lớp đá dăm đệm 14,55 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 61,37 m3
6 Ván khuôn móng đổ tại chỗ 134,7 m2
7 Bê tông thân đổ tại chỗ M150 63,18 m3
8 Ván khuôn thân đổ tại chỗ 111,15 m2
9 Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M250 0,58 m3
10 Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D 6,34 kg
11 Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D 1,28 kg
12 Ván khuôn xà mũ đổ tại chỗ 3,8 m2
13 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 1,55 m3
14 Cốt thép ống cống đúc sẵn D 177,88 kg
15 Ván khuôn ống cống đúc sẵn 26,16 m2
16 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 3 Ck
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 2,94 m3
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D 36,24 kg
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 mm 51,5 kg
20 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 4,06 m2
21 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 3 C.kiện
22 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 3,15 m3
23 Cốt thép ống cống đúc sẵn D 331,83 kg
24 Ván khuôn ống cống đúc sẵn 62,19 m2
25 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 9 Ck
26 Đá hộc xây vữa M100 9,7 m3
27 Bê tông thân đổ tại chỗ M150 0,07 m3
28 Nhựa đường lấp lỗ chốt 0,02 m3
29 Bê tông xi măng M300 37,8 m3
30 Ván khuôn thép đổ tại chỗ 22,08 m2
31 Giấy phản quang 8,96 m2
N HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm 171,63 m2
2 Di dời hộ lan mềm 30 m
3 Bê tông xi măng M150 đổ tại chỗ 0,34 m3
O ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1  TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->