Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437222-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Gas Petrolimex CTCP
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210401600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 09:29:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,827,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà bơm cứu hỏa, máy nén khí
1 Quét dọn, vệ sinh tổng thể khu nhà, tạo không gian thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại máy móc thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
3 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1965 100m2
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa có đặc tính chống ăn mòn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 344,2415 m2
5 Máng thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,5 md
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5738 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 tấn
8 Gia công hệ khung cột xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,782 tấn
9 Bu lông neo M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
10 Bu lông M14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
11 Lắp dựng khung cột, xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,782 tấn
12 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,2009 m2
13 Chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,2009 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,2009 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,2203 m2
16 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,216 m2
17 Gia công khung lưới thép B40 bọc nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,216 m2
18 Lắp dụng khung lưới thép B40 bọc nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,216 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
20 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,74 m2
22 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,82 m2
23 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,32 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206,4 m2
25 Sơn tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,34 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,2 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,4348 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
29 Thay thế khung cửa cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,64 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4502 m2
32 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4418 tấn
33 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4418 tấn
34 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3442 10 tấn/1km
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
37 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5466 100m2
B Nâng nền nhà bơm cứu hỏa
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4467 m3
2 Lót lớp PE tái sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 273,6012 m2
3 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,0638 m3
4 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4844 m2
5 Cắt khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 10m
C Nhà kiểm định
1 Vệ sinh, tạo mặt băng thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
2 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4971 100m2
3 Lợp thay thế mái tôn nhựa có đặc tính chống ăn mòn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,71 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,88 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,22 m2
6 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,668 m2
7 Chất tẩy gỉ B05 ( định mức 10m2/l) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,668 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,668 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,948 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
11 Phá dỡ móng bê tông hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m3
12 Đắp đất hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
14 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa bê tông M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m3
15 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3756 100kg
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6846 100kg
18 Gia công lắp đặt râu thép liên kết cột tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100kg
19 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,876 m3
20 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,38 m2
21 Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,38 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,38 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,38 m2
24 Đắp, lấp hố nước xà bần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,532 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,34 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,405 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,72 m2
28 Cửa khung sắt thép hộp 80x40x2 kết hợp hộp 50x25x1,4 sơn màu xanh đậm, bịt tôn phẳng 1,5ly bao gồm công lắp đặt và phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m2
29 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9352 tấn
30 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9352 tấn
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0935 10 tấn/1km
32 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5772 100m2
D Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1964 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2835 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2835 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2835 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,177 m2
6 Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa có đặc tính chống ăn mòn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,64 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
8 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
9 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1749 100m2
E Cải tạo hàng rào giáp kho nhựa đường
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,6807 m2
2 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8807 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8807 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4302 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4302 m3
F Cải tạo đường phòng cháy
1 Phá dỡ rãnh nước xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4056 m3
2 Đào hữu cơ không phù hợp bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294,9614 m3
3 Chặt cây dọn cỏ phát quang bụi rậm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
4 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,959 m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7918 m3
6 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,635 m3
7 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,175 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3125 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
10 Gia công cốt thép lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1308 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6594 100m3
13 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 529,9934 m2
14 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông M300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,9394 m3
15 Ván khuôn đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,04 m2
16 Cắt khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,81 10m
17 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,29 m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3095 m3
19 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 đổ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,329 m3
20 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,658 m2
21 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9922 m3
22 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,961 m2
23 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,16 m
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4056 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4056 m3
G Nhà đóng bình
1 Tháo dỡ máng tôn thu nước dọc nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 100m2
2 Thay thế máng tông thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,9 m2
3 Máng tôn thu nước 0,5mm rộng 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,8 md
4 Tháo dỡ ống nhựa thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,69 100m2
H Nhà bơm LPG
1 Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
2 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,663 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7024 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5875 tấn
5 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2124 tấn
6 lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2124 tấn
7 Lắp dựng mái tôn nhựa chống ăn mòn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,3 m2
8 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 md
9 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7362 m2
10 Chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7362 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7362 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,4685 m2
13 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 tấn
14 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 tấn
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0961 10 tấn/1km
16 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5814 100m2
I Băng tải xuất gas bằng đường thủy (đi Phú Quốc)
1 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7378 tấn
3 Gia công hệ khung, xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6409 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6409 tấn
5 Lắp dựng mái tôn nhựa sóng vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,1 m2
6 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,9 m2
7 Chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,9 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,9 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,9709 m2
10 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2842 tấn
11 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2842 tấn
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2284 10 tấn/1km
J Nhà xuất nhập xe bồn
1 Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2073 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0454 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1668 tấn
5 Lắp dựng mái tôn PVC chống ăn mòn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,73 m2
6 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 md
7 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3807 tấn
8 lắp dựng hệ khung cột, xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3807 tấn
9 Khoan lỗ cấy bulong M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 lỗ khoan
10 Sử dụng keo Ramset cấy thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 chai
11 Bu lông M16x16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
12 Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,0932 m2
13 Chất tẩy gỉ B05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,0932 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,0932 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8552 m2
16 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 tấn
17 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 tấn
18 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 10 tấn/1km
19 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5814 100m2
K Hệ thống điện, chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
5 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
L Sơn lại đường ống công nghệ
1 Vệ sinh, tạo nhám bề mặt đường ống bằng bàn chải đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 257,25 m2
2 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 257,25 m2
3 Sơn mũi tên đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
M Nhà sơn
1 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8714 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4713 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,25 m2
4 Phá dỡ lò nung bình Gas Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
5 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4974 tấn
6 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4974 tấn
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2497 10 tấn/1km
8 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m2
N Nhà bắn bi
1 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8684 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2904 tấn
3 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6509 tấn
4 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6509 tấn
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1651 10 tấn/1km
6 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->