Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Gas Petrolimex CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 09:29:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,827,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà bơm cứu hỏa, máy nén khí | |||
| 1 | Quét dọn, vệ sinh tổng thể khu nhà, tạo không gian thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy móc thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1965 | 100m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa có đặc tính chống ăn mòn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,2415 | m2 |
| 5 | Máng thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | md |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5738 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung cột xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Bu lông M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng khung cột, xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | tấn |
| 12 | Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,2009 | m2 |
| 13 | Chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,2009 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,2009 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2203 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,216 | m2 |
| 17 | Gia công khung lưới thép B40 bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,216 | m2 |
| 18 | Lắp dụng khung lưới thép B40 bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,216 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,74 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,82 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,34 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4348 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 29 | Thay thế khung cửa cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4502 | m2 |
| 32 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4418 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4418 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3442 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 37 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5466 | 100m2 |
| B | Nâng nền nhà bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4467 | m3 |
| 2 | Lót lớp PE tái sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,6012 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0638 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4844 | m2 |
| 5 | Cắt khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | 10m |
| C | Nhà kiểm định | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo mặt băng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4971 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái tôn nhựa có đặc tính chống ăn mòn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,22 | m2 |
| 6 | Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,668 | m2 |
| 7 | Chất tẩy gỉ B05 ( định mức 10m2/l) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,668 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,668 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa bê tông M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3756 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6846 | 100kg |
| 18 | Gia công lắp đặt râu thép liên kết cột tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100kg |
| 19 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,876 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,38 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,38 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,38 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,38 | m2 |
| 24 | Đắp, lấp hố nước xà bần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,405 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 28 | Cửa khung sắt thép hộp 80x40x2 kết hợp hộp 50x25x1,4 sơn màu xanh đậm, bịt tôn phẳng 1,5ly bao gồm công lắp đặt và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 29 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9352 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9352 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5772 | 100m2 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1964 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,177 | m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp nhựa có đặc tính chống ăn mòn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1749 | 100m2 |
| E | Cải tạo hàng rào giáp kho nhựa đường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6807 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8807 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8807 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4302 | m3 |
| F | Cải tạo đường phòng cháy | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh nước xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4056 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ không phù hợp bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,9614 | m3 |
| 3 | Chặt cây dọn cỏ phát quang bụi rậm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,959 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7918 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | m3 |
| 7 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,175 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3125 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6594 | 100m3 |
| 13 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,9934 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9394 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 16 | Cắt khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | 10m |
| 17 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,29 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3095 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 đổ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,329 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,658 | m2 |
| 21 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9922 | m3 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,961 | m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,16 | m |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4056 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4056 | m3 |
| G | Nhà đóng bình | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tôn thu nước dọc nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 2 | Thay thế máng tông thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 3 | Máng tôn thu nước 0,5mm rộng 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | md |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | 100m2 |
| H | Nhà bơm LPG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7024 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5875 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2124 | tấn |
| 6 | lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2124 | tấn |
| 7 | Lắp dựng mái tôn nhựa chống ăn mòn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3 | m2 |
| 8 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | md |
| 9 | Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7362 | m2 |
| 10 | Chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7362 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7362 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4685 | m2 |
| 13 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0961 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5814 | 100m2 |
| I | Băng tải xuất gas bằng đường thủy (đi Phú Quốc) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7378 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung, xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6409 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6409 | tấn |
| 5 | Lắp dựng mái tôn nhựa sóng vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1 | m2 |
| 6 | Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 7 | Chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,9709 | m2 |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2842 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2842 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2284 | 10 tấn/1km |
| J | Nhà xuất nhập xe bồn | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 5 | Lắp dựng mái tôn PVC chống ăn mòn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,73 | m2 |
| 6 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | md |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3807 | tấn |
| 8 | lắp dựng hệ khung cột, xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3807 | tấn |
| 9 | Khoan lỗ cấy bulong M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ khoan |
| 10 | Sử dụng keo Ramset cấy thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | chai |
| 11 | Bu lông M16x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Tẩy gỉ kết cấu thép bằng thủ công kết hợp chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0932 | m2 |
| 13 | Chất tẩy gỉ B05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0932 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0932 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8552 | m2 |
| 16 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 17 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5814 | 100m2 |
| K | Hệ thống điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| L | Sơn lại đường ống công nghệ | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám bề mặt đường ống bằng bàn chải đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,25 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,25 | m2 |
| 3 | Sơn mũi tên đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| M | Nhà sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8714 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4713 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lò nung bình Gas | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Công |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4974 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4974 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| N | Nhà bắn bi | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8684 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2904 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6509 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6509 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi