Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445842-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210429218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và khấu hao tài sản của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 09:25:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,305,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào mương đặt ống
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V 120 m2
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Chương V 2 100m
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm Theo Chương V 60 m2
4 Khoan đường lắp đặt ống (TL. 942) Theo Chương V 1 Vị trí
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V 69,5 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Chương V 1.268,125 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V 11,1318 100m3
B Lắp đặt ống + phụ kiện ống truyền tải
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D315x18.7mm Theo Chương V 6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D250x14.8mm Theo Chương V 9,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D225x13.4mm Theo Chương V 5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D180x10.7mm Theo Chương V 17,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D168x7.3mm Theo Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114x4.9mm Theo Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90x3.8mm Theo Chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60x2.5mm Theo Chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D400x11.9mm Theo Chương V 0,08 100m
10 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D280x13.4mm Theo Chương V 0,18 100m
11 Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D250x11.9mm Theo Chương V 0,28 100m
12 Lắp đặt mối nối mềm, D315-FF Theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, D168-FF Theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, D114-FF Theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, D90-FF Theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D315-FFF Theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D225-FFF Theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D180-FFF Theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D315x250-FFF Theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250x225-FFF Theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D250x180-FFF Theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D225x110-FFB Theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, D180x110-FFB Theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114-EEE Theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, D63mm Theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, D315-FF Theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, D225-FF Theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114-EE Theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút lơi gang nối bằng p/p mặt bích, D225-FF Theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút lơi gang nối bằng p/p mặt bích, D180-FF Theo Chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114-EE Theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90-EE Theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60-EE Theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D315x250-FF Theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D250x225-FF Theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D225x180-FF Theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D225x160-FF Theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D225x110-FF Theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, D180x110-FF Theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x90-EE Theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D114x60-EE Theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90-E Theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm Theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 250mm Theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt bích, D315-BF Theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt bích, D250-BF Theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt bích, D225-BF Theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt bích, D180-BF Theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt bích, D160-BF Theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt bích, D110-BF Theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt bích, D168-BE Theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt bích, D114-BE Theo Chương V 7 cái
57 Lắp đặt bích, D90-BE Theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt bích, D60-BE Theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt bích, D63mm Theo Chương V 1 cái
60 Lắp bích thép, ĐK 315mm Theo Chương V 0,5 cặp bích
61 Lắp bích đặc, ĐK 250mm Theo Chương V 0,5 cặp bích
62 Lắp bích đặc, ĐK 180mm Theo Chương V 0,5 cặp bích
C Lắp đặt Van xả khí
1 Lắp đai khởi thuỷ, D225x25mm Theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt bầu xả khí, ĐK 25mm Theo Chương V 1 cái
D Thử áp lực + Súc rửa đường ống
1 Thử áp lực đường ống nhựa, D315x18.7mm Theo Chương V 6 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, D250x14.8mm Theo Chương V 9,5 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, D225x13.4mm Theo Chương V 5 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, D180x10.7mm Theo Chương V 17,3 100m
5 Khử trùng ống nước, D315x18.7mm Theo Chương V 6 100m
6 Khử trùng ống nước, D250x14.8mm Theo Chương V 9,5 100m
7 Khử trùng ống nước, D225x13.4mm Theo Chương V 5 100m
8 Khử trùng ống nước, D180x10.7mm Theo Chương V 17,3 100m
E Sản xuất + Lắp đặt bát neo
1 Gia công bát neo ống Theo Chương V 0,2825 tấn
2 Lắp dựng bát neo ống Theo Chương V 0,2825 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 15,143 1m2
F Bê tông Hố van
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V 22,308 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 7,436 m3
3 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 2,028 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V 3,06 m3
5 Bê tông thành, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,456 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,7102 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,1488 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V 0,3456 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V 12 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 12 cái
G Hoàn trả mặt bằng
1 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 47 m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 350 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo Chương V 120 m2
4 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 25,587 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,2352 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V 0,6 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V 0,096 100m3
8 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo Chương V 0,6 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo Chương V 0,6 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V 0,6 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->