Gói thầu: Chi phí xây lắp (nhà nước đầu tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417374-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lương Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp (nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT 20210408781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 08:29:00 đến ngày 2021-04-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,300,000 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - HSMT 3,9236 100m3
2 Phá đá nền, rãnh, khuôn đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá III Chương V - HSMT 12,0502 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 1,8095 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - HSMT 2,0447 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - HSMT 5,7294 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - HSMT 1,447 100m3
7 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - HSMT 8,5098 100m3
8 Vận chuyển đá đổ thải sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - HSMT 7,314 100m3
9 Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - HSMT 2,6876 100m3
10 Xây rãnh + gia cố lề bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 Chương V - HSMT 114,74 m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 tính 90% KL - Cấp đất III Chương V - HSMT 0,0815 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công tính 10% KL - Cấp đất III Chương V - HSMT 0,905 1m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 tính 90% KL - Cấp đất IV Chương V - HSMT 1,3033 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công tính 10% KL - Cấp đất IV Chương V - HSMT 14,481 1m3
5 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10cm Chương V - HSMT 8,374 100m2
6 Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 2,8849 100m3
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - HSMT 2,78 100m2
8 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - HSMT 3.226,73 m2
9 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dày 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - HSMT 516,2768 m3
10 Cắt khe co giãn, khe 1x4 Chương V - HSMT 57,3 10m
C Công trình thoát nước
1 Xây cống đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - HSMT 9,58 m3
2 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - HSMT 17,67 m2
3 Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - HSMT 1,6 m3
4 Ván khuôn gỗ mũ mố cống Chương V - HSMT 0,0824 100m2
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - HSMT 1,16 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - HSMT 0,035 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V - HSMT 0,0435 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - HSMT 0,0521 100m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V - HSMT 5 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - HSMT 0,29 10 tấn/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V - HSMT 5 1 cấu kiện
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy cẩu Chương V - HSMT 5 1cấu kiện
13 Bê tông láng mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - HSMT 0,32 m3
14 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - HSMT 0,0334 100m3
15 Vận chuyển đất đào cống đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III tính 70%KL Chương V - HSMT 0,0838 100m3
16 Vận chuyển đất đào cống đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV tính 70%KL Chương V - HSMT 0,0521 100m3
D Biển công trình
1 Đào móng biển bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - HSMT 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - HSMT 0,0017 100m3
3 Bê tông biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - HSMT 0,34 m3
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Chương V - HSMT 0,0211 100m2
5 Bu lông Fi16 Chương V - HSMT 4 cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cm Chương V - HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->