Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại thôn 1, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422170-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại thôn 1, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:39:00 đến ngày 2021-04-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,858,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0755 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,0755 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8918 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0442 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2482 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1524 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ tường kè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1839 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc tường kè chắn đất, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,22 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6026 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3623 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5257 | tấn |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu lèn bổ sung nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9183 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn bổ sung đường, máy đầm, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4592 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0407 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7837 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9183 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6285 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4457 | 100m |
| 10 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3124 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng viên vỉa, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 18 | Bê tông lót viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng viên vỉa thu nước, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 22 | Đệm cát viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 23 | Ván khuôn viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 25 | Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8511 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1325 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,15 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,77 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,06 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9007 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1852 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6566 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6015 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4892 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8601 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | m3 |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4995 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6393 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4745 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4625 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9889 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1cấu kiện |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | km/dây |
| 10 | Dây cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,54 | m |
| 11 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Tấm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp xiết vạn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 19 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 22 | Đấu nguồn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| F | CHIẾU SÁNG - DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,26 | m |
| 10 | Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Ghíp kẹp cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Kẹp xiết vạn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 19 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100 m |
| 3 | Mốc báo đường ống (30m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép qua đường D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Đầu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Tê thép BBB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Adapter DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ trụ + ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống PVC D150 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Bu nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Ty nối dài van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Ống HDPE DN25 PN10, PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m |
| 28 | Măng sông ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Cút HDPE ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 32 | Hoàn trả KCAD bằng CPDD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 34 | Đào mương đặt ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 35 | Đệm cát K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 37 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,335 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,546 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,026 | 10m3/1km |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3325 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6064 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7966 | 10 tấn/1km |
| I | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| J | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| K | PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi