Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại thôn 1, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422170-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại thôn 1, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210332201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 09:39:00 đến ngày 2021-04-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,858,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0755 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,0755 100m3
B SAN NỀN
1 Bóc hữu cơ, phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8918 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0442 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2482 100m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1524 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1776 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,05 m3
7 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2368 100m2
8 Bê tông bệ tường kè M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,23 m3
9 Ván khuôn bê tông bệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1839 100m2
10 Xây đá hộc tường kè chắn đất, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,22 m3
11 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m3
12 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6026 100m2
13 Cốt thép giằng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3623 tấn
14 Cốt thép giằng D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5257 tấn
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Lu lèn bổ sung nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9183 100m3
2 Lu lèn bổ sung đường, máy đầm, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4592 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0407 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7837 100m3
5 Lót nilon đổ bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9183 100m2
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,37 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6285 100m2
8 Cốt thép khe co giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4457 100m
10 Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m3
11 Ván khuôn viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3124 100m2
12 Bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m3
13 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m2
14 Lắp dựng viên vỉa, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 1cấu kiện
15 Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
16 Ván khuôn viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 100m2
17 Cốt thép viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
18 Bê tông lót viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
19 Ván khuôn viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
20 Lắp dựng viên vỉa thu nước, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
21 Bê tông viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
22 Đệm cát viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
23 Ván khuôn viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
24 Cốt thép viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
25 Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8511 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1325 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,12 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1862 100m2
5 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0232 100m2
6 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,45 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,15 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,77 m2
9 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,06 m3
10 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,63 m3
11 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9007 tấn
12 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1852 tấn
13 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6566 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 1cấu kiện
15 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6015 100m2
16 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4892 100m2
17 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8601 100m2
18 Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23 m3
19 Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,45 m3
20 Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,76 m3
21 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,93 m3
22 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4995 tấn
23 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0758 tấn
24 Gia công lắp đặt cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6393 tấn
25 Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4745 tấn
26 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4625 100m2
27 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9889 100m2
28 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 1cấu kiện
E ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1342 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m3
7 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm PC-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 km/dây
10 Dây cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,54 m
11 Vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
12 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Tấm treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Ghíp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
19 Đánh số cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cột
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 vị trí
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
22 Đấu nguồn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
F CHIẾU SÁNG - DI CHUYỂN ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 km/dây
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
3 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,26 m
10 Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Ghíp kẹp cáp 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Khóa néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
19 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
G CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
2 Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100 m
3 Mốc báo đường ống (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Lắp đặt ống thép qua đường D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
5 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê thu D110/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
12 Đầu nối ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
15 Tê thép BBB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Van 2 chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Adapter DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Ống HDPE DN110 PN10 PE100 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
19 Cút thép BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Bộ trụ + ống cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Chụp van gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Ống PVC D150 dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
23 Bu nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
25 Ty nối dài van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đai khởi thủy gang DN63x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
27 Ống HDPE DN25 PN10, PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100 m
28 Măng sông ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
29 Cút HDPE ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
31 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
32 Hoàn trả KCAD bằng CPDD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 100m3
33 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
34 Đào mương đặt ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3
35 Đệm cát K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
37 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
38 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 100m2
39 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
40 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 100m2
41 Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
42 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
44 Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,335 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,546 10m3/1km
3 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,026 10m3/1km
4 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3325 1000v
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6064 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7966 10 tấn/1km
I THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
J PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
K PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->