Gói thầu: Xử lý chống sạt lở mái kè taluy dương vị trí 262 đường dây 500kV Pleiku - Dốc Sỏi (phần xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xử lý chống sạt lở mái kè taluy dương vị trí 262 đường dây 500kV Pleiku - Dốc Sỏi (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 08:03:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,425,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dầm dọc mái KT (20x30)cm (Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ): 234,12m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,47 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Cốt thép: Thép tròn D8 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 398,01 | kg |
| 5 | Cốt thép: Thép tròn D12 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 831,13 | kg |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| B | Dầm giữa mái (Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ): 127,23m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,34 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 4 | Cốt thép: Thép tròn D8 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 216,29 | kg |
| 5 | Cốt thép: Thép tròn D12 – D18 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 451,67 | kg |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| C | Dầm khóa đỉnh KT(30x60)cm (Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ): 35,65m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,78 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 4 | Cốt thép: Thép tròn D8 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,93 | kg |
| 5 | Cốt thép: Thép tròn D10 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,85 | kg |
| 6 | Cốt thép: Thép tròn D12 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 126,56 | kg |
| 7 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,17 | m3 |
| D | Dầm chân KT(40x100)cm (Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ): 49,98m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,96 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Cốt thép: Thép tròn D | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 376,35 | kg |
| 5 | Cốt thép: Thép tròn D14 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 241,4 | kg |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,69 | m3 |
| 7 | Đào đất C2 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,84 | m3 |
| E | Chốt neo KT(15x20)cm (Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ): 60 chốt | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 10 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 4 | Cốt thép: Thép tròn D8 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,6 | kg |
| 5 | Cốt thép: Thép tròn D10 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 148,2 | kg |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,11 | m3 |
| 2 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép D8 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.779,97 | kg |
| 4 | Đào đất C2 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,93 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 247,04 | m3 |
| 6 | Vỗ mái taluy tạo độ chặt thi công K90 (pv tác dụng 30cm) bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 451,1 | m2 |
| G | Rảnh thoát nước: 76m | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107,68 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| H | Hố tiêu năng: 01 hố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Đá hộc | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| I | Thoát nước mái taluy: 210 lỗ | |||
| 1 | Đá 4x6 | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt, R > 12kN/m | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 3 | Đất sét luyện | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PCV D100, L = 0.4m, K/c 2m | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| J | Dốc nước bậc cấp: 6,1m | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất c3 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng thủ công | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| K | Đào bỏ bê tông dầm, mái kè cũ: 182,31m | |||
| 1 | Bê tông dầm cũ | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 2 | Đào bỏ tấm ốp cũ KT(0,4x0,4x0,1)cm | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,11 | m3 |
| L | Đổ thải tại chỗ phạm vi 30m | |||
| 1 | KL đất C2 đổ thải (thủ công) | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,14 | m3 |
| 2 | KL đất C3 đổ thải (thủ công) sau khi đắp tận dụng (hệ số chuyển đổi thành đất đắp K95 là 1,13) | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 354,36 | m3 |
| 3 | KL đất C4 đổ thải (thủ công) (bê tông cũ) | - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,94 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi