Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445801-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210445279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Hiến Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 08:03:00 đến ngày 2021-04-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,124,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,500,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến từ nhà anh Tùng Hạnh xóm Hoà Thanh đi nhà văn háo xóm Gia Khách
1 Vét hữu cơ bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5568 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4628 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7314 100m3
4 Đào nền bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,881 100m3
5 Đào nền bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1654 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0827 100m3
7 Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2357 100m3
8 Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,726 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,363 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,574 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,574 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,574 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4806 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1321 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9884 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,3842 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,689 100m2
18 Đào móng công trình bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2251 100m3
19 Đào móng công trình bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1846 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3949 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3543 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3125 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2875 m3
B Hạng mục 2: Tuyến từ nhà anh Hiền Hùng đi nhà anh Thới Cởi xóm Hoà Yên
1 Vét hữu cơ bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,167 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5858 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2929 100m3
4 Đào nền bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9676 100m3
5 Đào nền bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3012 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1506 100m3
7 Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7508 100m3
8 Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7364 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8682 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7892 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7892 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7892 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2631 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9998 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9592 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,2506 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5378 100m2
C Hạng mục 3: Tuyến từ nhà anh Điểm đi nhà anh Sử Chuyên xóm Văn Đồng
1 Vét hữu cơ bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9612 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9806 100m3
4 Đào nền bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3644 100m3
5 Đào nền bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,907 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4535 100m3
7 Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7202 100m3
8 Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5514 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7757 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6821 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6821 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6821 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0765 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4527 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4769 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,5842 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4035 100m2
18 Đào móng công trình bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8873 100m3
19 Đào móng công trình bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6699 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5566 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m3
D Hạng mục 4: Tuyến từ nhà Quân Yên đi nhà anh Du xóm Hoà Thanh
1 Vét hữu cơ bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1435 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3336 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 100m3
4 Đào nền bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5667 100m3
5 Đào nền bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1974 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5987 100m3
7 Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0959 100m3
8 Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2366 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1183 100m3
10 Mua đất + thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,89 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7598 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7598 100m3
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5089 100m3
14 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
17 Đào móng công trình bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m3
18 Đào móng công trình bằng nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
27 Lắp dựng 6 cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cống
E Hạng mục 5: Tuyến từ khu dân sư xóm Hoà Long đi nhà văn hoá xóm Hoà Long
1 Vét hữu cơ bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1477 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3422 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1711 100m3
4 Đào nền bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 100m3
5 Đào nền bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m3
7 Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6299 100m3
8 Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2856 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 100m3
10 Mua đất + thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
14 Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,508 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,53 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796 100m2
F Hạng mục 6: Tuyến mương trạm bơm Hòn Vồ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Đào kênh mương bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m3
3 Đào kênh mương bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Mua đất + thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,968 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,4 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
24 Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->