Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Hiến Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 08:03:00 đến ngày 2021-04-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,124,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,500,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến từ nhà anh Tùng Hạnh xóm Hoà Thanh đi nhà văn háo xóm Gia Khách | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5568 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4628 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7314 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,881 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1654 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0827 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2357 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,574 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,574 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,574 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4806 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1321 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9884 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,3842 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1846 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3125 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2875 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến từ nhà anh Hiền Hùng đi nhà anh Thới Cởi xóm Hoà Yên | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,167 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2929 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9676 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3012 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1506 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7508 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7364 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8682 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7892 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2631 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9998 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9592 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,2506 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5378 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến từ nhà anh Điểm đi nhà anh Sử Chuyên xóm Văn Đồng | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9612 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9806 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3644 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,907 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4535 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7202 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5514 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7757 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6821 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6821 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6821 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0765 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4527 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4769 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,5842 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4035 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8873 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6699 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Tuyến từ nhà Quân Yên đi nhà anh Du xóm Hoà Thanh | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1435 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3336 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5667 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1974 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5987 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2366 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | 100m3 |
| 10 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,89 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7598 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7598 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5089 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 27 | Lắp dựng 6 cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cống |
| E | Hạng mục 5: Tuyến từ khu dân sư xóm Hoà Long đi nhà văn hoá xóm Hoà Long | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1477 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3422 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 5 | Đào nền bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, rãnh bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, rãnh bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | 100m3 |
| 10 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0318 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,53 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến mương trạm bơm Hòn Vồ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 24 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi