Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447183-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210401892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 07:36:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,860,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI
1 Tháp sắt đôi U160-2,7m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
2 Đà sắt XIT 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 11 Bộ
3 Đà sắt XIT 2,4m lắp trên trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 5 Bộ
4 Đà sắt XIG 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 8 Bộ
5 Đà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 13 Bộ
6 Đà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng trên) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 12 Bộ
7 Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 2 Bộ
8 Đà sắt XIT đôi 2,4m (đà sắt XIT 2,4m hiện hữu -> đà đôi) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 12 Bộ
9 Đà sắt XIT đôi 2,4m (thay đà composit XIT 2,4m hiện hữu) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 32 Bộ
10 Đà sắt XIND 2,4m (đà sắt XIT 2,4m hiện hữu -> đà dừng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 4 Bộ
11 Đà sắt XIND 2,4m (thay đà composit XIT 2,4m hiện hữu -> đà dừng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 7 Bộ
12 Trụ đôi BTLT 12m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Trụ
13 Trụ BTLT 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23 Trụ
14 Trụ đôi BTLT 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 5 Trụ
15 Móng M12a +bt trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Móng
16 Móng M7a+bt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 23 Móng
17 Móng M7a+bt (trụ đôi) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 5 Móng
18 Chằng xuống trung thế kép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 1 Bộ
19 Tiếp địa hạ thế lặp lại Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 10 Bộ
20 Rải và căng dây ACXH.185mm2 -24kV (A cấp 23.561 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23,099 Km
21 Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.95/16mm2 (A cấp 426 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,0876 Km
22 Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.240/32mm2 (A cấp 4.979 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,3058 Km
23 Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.120/19mm2 (A cấp 850 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,7693 Km
24 Dây CX185mm2 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 Mét
25 Sứ treo polymer (dừng dây bọc 185) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 159 Bộ
26 Sứ treo polymer + khóa néo AC240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 54 Bộ
27 Sứ treo polymer kép (dừng dây bọc 185) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 66 Bộ
28 Sứ treo polymer kép (sứ đơn hiện hữu -> sứ kép) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 120 Bộ
29 Sứ treo polymer kép + khoá néo AC185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 3 Bộ
30 Giáp níu dây ACX.185mm2 24kV + khung U giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 501 Bộ
31 Sứ đứng đôi 24kV (sứ đơn hiện hữu -> sứ kép) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 124 Bộ
32 Sứ đứng đôi 24kV (lắp mới) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 5 Bộ
33 Sứ đứng đôi 36kV (sứ đơn -> sứ kép) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 48 Bộ
34 Bộ dừng dây trung hòa AC.120 (lắp trên đà) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 7 Bộ
35 Bộ dừng dây trung hòa AC.120 (lắp trên trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 4 Bộ
36 Dây buộc đầu sứ đôi 36kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 57 Sợi
37 Dây buộc sứ đơn 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 292 Sợi
38 Dây buộc đầu sứ đôi 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 297 Sợi
39 Ty sứ đứng 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 Cái
40 Dây AC.95/16 buộc sứ đứng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 Kg
41 Dây AC.95/16 buộc sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Kg
42 Kẹp quai ép 4/0 (đấu NR) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 80 Cái
43 Hotline 4/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 80 Cái
44 Kẹp ép WR 925 + compound (đấu lèo) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66 Cái
45 Kẹp ép WR 925 + compound (đấu NR) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 Cái
46 Kẹp ép WR 875 + compound (đấu lèo) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 156 Cái
47 Kẹp ép WR 875 + compound (đấu NR, tụ bù) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 153 Cái
48 Kẹp quay ép 4/0 (tiếp địa công tác) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 51 Cái
49 Kẹp ép WR 419 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 78 Cái
50 Boulon mắt Ф 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
51 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
52 Ống nối dây AC185- có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 25 Ống
53 Ống nối dây AC240- có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Ống
54 Ống nối dây AC120- có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Ống
55 Kẹp nhôm AC.120-150 (3 boulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
56 Kẹp nhôm AC.185-240 (3 boulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44 Cái
57 Băng keo điện trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 225 Cuộn
58 Rải và căng dây LV ABC 2x70 (A cấp 4.081 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,002 Km
59 Rải và căng dây LV ABC 2x50 (A cấp 1.856 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,82 Km
60 Móc giữ 2 kẹp treo cáp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
61 Kẹp treo cáp ABC 2x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 43 Cái
62 Kẹp dừng cáp ABC 2x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29 Cái
63 Kẹp treo cáp ABC 2x70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 89 Cái
64 Kẹp dừng cáp ABC 2x70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 Cái
65 Nắp bịt đầu cáp ABC50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 Cái
66 Collier 50x5 - ϕ 260 (trụ ghép trung thế) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 4 Bộ
67 Giá móc treo cáp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
68 Boulon Ф16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Cái
69 Boulon Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Cái
70 Boulon móc Ф16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 69 Cái
71 Boulon móc Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 129 Bộ
72 Boulon móc Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
73 Băng keo điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 58 Cuộn
74 Cáp đồng bọc CV16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 54 Mét
75 Kẹp rẽ nhánh IPC95/35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 594 Cái
76 Kẹp ép WR 289 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 72 Cái
77 Ống nối dây cáp ABC 50 - 50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
78 Ống nối dây cáp ABC 70 - 70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Cái
79 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 218 Cái
80 Sơn số trụ - báo nguy hiểm (dán decal) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 Vị trí
B PHẦN NHÂN CÔNG THÁO VÀ LẮP LẠI
1 Tháo lắp lại đà sắt XIND 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
2 Tháo lắp lại Ulevis + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
3 Tháo sứ treo polymer đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 120 Bộ
4 Tháo lại sứ treo polymer kép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 120 Bộ
5 Tháo lắp lại sứ đứng 36kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
6 Tháo lắp lại sứ đứng 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 309 Bộ
7 Tháo lắp lại thùng điện kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Cái
8 Tháo lắp lại đà U 140-2,7m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
9 Tháo lắp lại sắt potelet 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
10 Tháo lắp lại tụ bù hạ thế 5kVAr Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,02 MVA
C PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức - Công ty Điện lực Long An)
1 Trụ BTLT 12m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Trụ
2 Cáp thép 3/8'' dây chằng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Kg
3 Tháp sắt đơn U120-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
4 Dây nhôm trần không lõi thép A.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,263 Km
5 Dây nhôm trần không lõi thép A.95 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,088 Km
6 Dây nhôm trần không lõi thép A.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,306 Km
7 Dây nhôm trần không lõi thép A.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,763 Km
8 Dây nhôm trần lõi thép AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19,837 Km
9 Đà sắt XIT 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
10 Đà sắt XIG 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
11 Đà sắt XIT 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
12 Đà composite 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
13 Đà composite đôi 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Bộ
14 Đà composit đơn 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 63 Bộ
15 Dây CEV185mm2 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28 Mét
16 Dây bọc lèo Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 38 Mét
17 Kẹp quay 4/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 Cái
18 Hotline 4/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 Cái
19 Toppin thẳng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
20 Toppin cong Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
21 Boulon Ф16x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Cái
22 Boulon Ф16x450 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
23 Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
24 Boulon VRS Ф16x350 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
25 Boulon VRS Ф16x450 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
26 Boulon mắt Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
27 Boulon Ф16x100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 175 Cái
28 Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 269 Cái
29 Boulon Ф16x350 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 91 Cái
30 Boulon 16x200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 Cái
31 Khóa néo AC185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 279 Cái
32 Móc treo chữ U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 240 Cái
33 Sứ treo thủy tinh 24kV (3 bát) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Cái
34 Khóa néo dây AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Cái
35 Khóa néo dừng dây trung hòa AC120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Cái
36 Nắp chụp sứ đứng (loại kép) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Cái
37 Nắp chụp sứ đứng (loại đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 63 Cái
38 Trụ BLR 7,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Trụ
39 Trụ BLR 7,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Trụ
40 Rack 2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Cái
41 Rack 3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
42 Rack 4 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
43 Uclevis Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 235 Cái
44 Sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 285 Cái
45 Dây nhôm bọc AV.70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8.003 Mét
46 Dây nhôm bọc AV.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3.639 Mét
47 Kẹp AC50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Cái
48 Ốc siết cáp 4/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
49 Kẹp quai 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 150 Cái
50 Tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->