Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 07:36:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,860,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI | |||
| 1 | Tháp sắt đôi U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 2 | Đà sắt XIT 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 3 | Đà sắt XIT 2,4m lắp trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 4 | Đà sắt XIG 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 5 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 13 | Bộ |
| 6 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên tháp sắt (tầng trên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 7 | Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 8 | Đà sắt XIT đôi 2,4m (đà sắt XIT 2,4m hiện hữu -> đà đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 9 | Đà sắt XIT đôi 2,4m (thay đà composit XIT 2,4m hiện hữu) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 32 | Bộ |
| 10 | Đà sắt XIND 2,4m (đà sắt XIT 2,4m hiện hữu -> đà dừng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 11 | Đà sắt XIND 2,4m (thay đà composit XIT 2,4m hiện hữu -> đà dừng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 12 | Trụ đôi BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Trụ |
| 14 | Trụ đôi BTLT 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Trụ |
| 15 | Móng M12a +bt trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Móng |
| 16 | Móng M7a+bt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 23 | Móng |
| 17 | Móng M7a+bt (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 18 | Chằng xuống trung thế kép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa hạ thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 20 | Rải và căng dây ACXH.185mm2 -24kV (A cấp 23.561 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,099 | Km |
| 21 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.95/16mm2 (A cấp 426 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0876 | Km |
| 22 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.240/32mm2 (A cấp 4.979 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3058 | Km |
| 23 | Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC.120/19mm2 (A cấp 850 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7693 | Km |
| 24 | Dây CX185mm2 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Mét |
| 25 | Sứ treo polymer (dừng dây bọc 185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 159 | Bộ |
| 26 | Sứ treo polymer + khóa néo AC240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 54 | Bộ |
| 27 | Sứ treo polymer kép (dừng dây bọc 185) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 66 | Bộ |
| 28 | Sứ treo polymer kép (sứ đơn hiện hữu -> sứ kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 120 | Bộ |
| 29 | Sứ treo polymer kép + khoá néo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 30 | Giáp níu dây ACX.185mm2 24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 501 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng đôi 24kV (sứ đơn hiện hữu -> sứ kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 124 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng đôi 24kV (lắp mới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng đôi 36kV (sứ đơn -> sứ kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 48 | Bộ |
| 34 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 (lắp trên đà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 35 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 (lắp trên trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 36 | Dây buộc đầu sứ đôi 36kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Sợi |
| 37 | Dây buộc sứ đơn 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 292 | Sợi |
| 38 | Dây buộc đầu sứ đôi 24kV (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACX185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 297 | Sợi |
| 39 | Ty sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 40 | Dây AC.95/16 buộc sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Kg |
| 41 | Dây AC.95/16 buộc sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Kg |
| 42 | Kẹp quai ép 4/0 (đấu NR) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 43 | Hotline 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 44 | Kẹp ép WR 925 + compound (đấu lèo) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 45 | Kẹp ép WR 925 + compound (đấu NR) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Kẹp ép WR 875 + compound (đấu lèo) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 156 | Cái |
| 47 | Kẹp ép WR 875 + compound (đấu NR, tụ bù) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153 | Cái |
| 48 | Kẹp quay ép 4/0 (tiếp địa công tác) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 51 | Cái |
| 49 | Kẹp ép WR 419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | Cái |
| 50 | Boulon mắt Ф 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Ống nối dây AC185- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Ống |
| 53 | Ống nối dây AC240- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Ống |
| 54 | Ống nối dây AC120- có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 55 | Kẹp nhôm AC.120-150 (3 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Kẹp nhôm AC.185-240 (3 boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Cái |
| 57 | Băng keo điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 225 | Cuộn |
| 58 | Rải và căng dây LV ABC 2x70 (A cấp 4.081 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,002 | Km |
| 59 | Rải và căng dây LV ABC 2x50 (A cấp 1.856 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | Km |
| 60 | Móc giữ 2 kẹp treo cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Kẹp treo cáp ABC 2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | Cái |
| 62 | Kẹp dừng cáp ABC 2x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Cái |
| 63 | Kẹp treo cáp ABC 2x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89 | Cái |
| 64 | Kẹp dừng cáp ABC 2x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | Cái |
| 65 | Nắp bịt đầu cáp ABC50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 66 | Collier 50x5 - ϕ 260 (trụ ghép trung thế) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 67 | Giá móc treo cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Boulon Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 70 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69 | Cái |
| 71 | Boulon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 129 | Bộ |
| 72 | Boulon móc Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 73 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Cuộn |
| 74 | Cáp đồng bọc CV16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Mét |
| 75 | Kẹp rẽ nhánh IPC95/35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 594 | Cái |
| 76 | Kẹp ép WR 289 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | Cái |
| 77 | Ống nối dây cáp ABC 50 - 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | Ống nối dây cáp ABC 70 - 70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 79 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 218 | Cái |
| 80 | Sơn số trụ - báo nguy hiểm (dán decal) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Vị trí |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại đà sắt XIND 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Ulevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo sứ treo polymer đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Bộ |
| 4 | Tháo lại sứ treo polymer kép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 309 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Cái |
| 8 | Tháo lắp lại đà U 140-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại sắt potelet 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp lại tụ bù hạ thế 5kVAr | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,02 | MVA |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 2 | Cáp thép 3/8'' dây chằng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Kg |
| 3 | Tháp sắt đơn U120-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm trần không lõi thép A.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,263 | Km |
| 5 | Dây nhôm trần không lõi thép A.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,088 | Km |
| 6 | Dây nhôm trần không lõi thép A.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,306 | Km |
| 7 | Dây nhôm trần không lõi thép A.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,763 | Km |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,837 | Km |
| 9 | Đà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Đà sắt XIG 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 11 | Đà sắt XIT 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 12 | Đà composite 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 13 | Đà composite đôi 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 14 | Đà composit đơn 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Bộ |
| 15 | Dây CEV185mm2 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | Mét |
| 16 | Dây bọc lèo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Mét |
| 17 | Kẹp quay 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 18 | Hotline 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Cái |
| 19 | Toppin thẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 20 | Toppin cong | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 21 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Cái |
| 22 | Boulon Ф16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 23 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 24 | Boulon VRS Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 25 | Boulon VRS Ф16x450 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 26 | Boulon mắt Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 27 | Boulon Ф16x100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 175 | Cái |
| 28 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 269 | Cái |
| 29 | Boulon Ф16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 91 | Cái |
| 30 | Boulon 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cái |
| 31 | Khóa néo AC185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 279 | Cái |
| 32 | Móc treo chữ U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 240 | Cái |
| 33 | Sứ treo thủy tinh 24kV (3 bát) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 34 | Khóa néo dây AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 35 | Khóa néo dừng dây trung hòa AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 36 | Nắp chụp sứ đứng (loại kép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 37 | Nắp chụp sứ đứng (loại đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | Cái |
| 38 | Trụ BLR 7,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Trụ |
| 39 | Trụ BLR 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Trụ |
| 40 | Rack 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Cái |
| 41 | Rack 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 42 | Rack 4 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 43 | Uclevis | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 235 | Cái |
| 44 | Sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 285 | Cái |
| 45 | Dây nhôm bọc AV.70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8.003 | Mét |
| 46 | Dây nhôm bọc AV.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3.639 | Mét |
| 47 | Kẹp AC50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| 48 | Ốc siết cáp 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 49 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | Cái |
| 50 | Tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi