Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ quỹ Thiện tâm tập đoàn Vingoup 500 triệu; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:48:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công công trình có hạng mục tương tự như: Đập dâng lấy nước; hệ thống đường ống nước tự chảy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước; có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trồn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bể tiêu năng sau đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,572 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,807 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, tấm nắp, phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5626 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm đan lọc nước, tấm nắp, phai đóng cửa xã cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông gia cố đáy thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tường bên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,65 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông mố đỡ tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,027 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,859 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc sân trước thượng lưu + sân sau hạ lưu đập, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,992 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc gia cố mái thượng lưu + gia cố mái hạ lưu đập, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bọc thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3462 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bể tiêu năng sau đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0375 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn thành bể lọc và trụ đỡ đan lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2769 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp + tấm đan lọc nước + phai đóng cửa xã cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0217 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn tường biên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4261 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đập dâng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3853 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đập dâng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6512 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn mạch nối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,605 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0225 | tấn |
| 22 | ống thép D110 đục lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | m |
| 23 | Ống thép D110 lấy nước qua thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 24 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | ca |
| 25 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,8 | m2 |
| 26 | Sỏi khe làm đổ bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | m3 |
| 27 | Đào đất móng đập bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,433 | m3 |
| 28 | Đào phá đá móng đập bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,287 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn móng đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7466 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất vào bao tải để đắp đê quai bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,535 | m3 |
| 31 | Bao tải đựng đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 886 | bao |
| 32 | Xếp bao tải đựng đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 886 | bao |
| 33 | Dỡ bao tải đất phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 886 | bao |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145,7125 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145,7125 | m3 |
| B | BỂ HẠ ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,385 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,605 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,875 | m3 |
| 6 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9 | m2 |
| 7 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể + đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,318 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ - Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | tấn |
| 13 | Ống xã tràn PVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | m |
| 14 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,606 | m3 |
| 15 | Đào móng bể bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,1396 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,635 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0315 | 100m2 |
| 9 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,154 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,896 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,448 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2206 | 100m2 |
| 18 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,48 | m2 |
| 19 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,088 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,512 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,256 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0092 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1261 | 100m2 |
| 28 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,56 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,008 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,28 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0229 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3152 | 100m2 |
| 39 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4 | m2 |
| 40 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 42 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 845,211 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,2707 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công công trình có hạng mục tương tự như: Đập dâng lấy nước; hệ thống đường ống nước tự chảy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước; có xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoặc giám sát thi công công trình có tính chất tương tự trong 3 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | máy đầm dùi | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy trồn 250l | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | máy trộn vữa 150L | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | máy hàn | ( Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trương hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách ( có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi