Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:32:00 đến ngày 2021-05-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,446,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa, xuất hiện các vết nứt dọc theo chiều xe chạy, bắt đầu có hiện tượng bong vỡ nhẹ, xuất hiện hằn lún vệt bánh xe đồng thời bị bong tróc nhựa - đoạn thuộc Tp. HCM | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 19,75 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 19,75 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 19,75 | 100m2 |
| B | Hoàn trả vạch sơn - đoạn thuộc Tp. HCM | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,38 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường bị bong tróc cốt liệu khỏi bề mặt đường - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 2,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,41 | 100m2 |
| 2 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 141,41 | 100m2 |
| D | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa, xuất hiện các vết nứt dọc theo chiều xe chạy, bắt đầu có hiện tượng bong vỡ nhẹ, xuất hiện hằn lún vệt bánh xe đồng thời bị bong tróc nhựa - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 496,91 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng RC-70, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 55,853 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 441,057 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 496,91 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 496,91 | 100m2 |
| E | Bù lún đoạn Km23+830 - Km 23+870 (T) - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 4,685 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 6,6 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 4,685 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 4,685 | 100m2 |
| F | Bù lún đoạn Km28+600 - Km 28+660 - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,111 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 12,998 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 6 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 12,988 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 12,988 | 100m2 |
| G | Bù lún đoạn Km29+992 - Km 30+112 - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,304 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 26,08 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 11,6 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 26,08 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 26,08 | 100m2 |
| H | Hoàn trả vạch sơn - đoạn thuộc tỉnh Long An | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.709,38 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | - nt - | 3.333 | viên |
| I | Sửa chữa mặt đường bị bong tróc cốt liệu khỏi bề mặt đường - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 2,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,548 | 100m2 |
| 2 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 118,548 | 100m2 |
| J | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa, xuất hiện các vết nứt dọc theo chiều xe chạy, bắt đầu có hiện tượng bong vỡ nhẹ, xuất hiện hằn lún vệt bánh xe đồng thời bị bong tróc nhựa - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 542,526 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 542,526 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 542,526 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 542,526 | 100m2 |
| K | Bù lún đoạn Km45+282 - Km45+362 (P) - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,361 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| L | Bù lún đoạn Km45+921 - Km45+961 - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 2,7 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| 5 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 9,6 | 100m2 |
| M | Cải tạo trắc dọc đoạn Km45+841 - Km45+921 - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt đường dày TB 7,2cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,153 | 100m2 |
| 2 | Cày xương mặt đường BTN cũ | - nt - | 19,207 | 100m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 15,538 | 100m2 |
| 4 | Thảm đá dăm đen dày 8cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 15,538 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 88,42 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 19,207 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 19,207 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 19,207 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 19,207 | 100m2 |
| 10 | Thảm lớp phủ BTN siêu mỏng tạo nhám 19 dày 2,2cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 19,207 | 100m2 |
| N | Hoàn trả vạch sơn - đoạn thuộc tỉnh Tiền Giang | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.852,38 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | - nt - | 1.902 | viên |
| O | Di chuyển thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| P | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi