Gói thầu: Xây lắp công trình (nhà nước đầu tư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cần Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (nhà nước đầu tư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 08:47:00 đến ngày 2021-04-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6516 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2049 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây rãnh, bó nền, móng kè XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 4 | Vữa lót XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh, tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,832 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,3 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,83 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,3 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 624 | cái |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0857 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6168 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9799 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8224 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,693 | 100m2 |
| 2 | Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,7224 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3361 | 100m2 |
| 4 | Bạt lót mặt đường bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.424,95 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 707,992 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,7 | 10m |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1289 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Ống thép D300 dày 3mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 12 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 16 | Xúc gạch đá sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| D | Biển công trình | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi