Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:20:00 đến ngày 2021-04-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,310,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 3 | Xúc đá khối xây sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối xây sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3348 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất tại bãi về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9283 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8215 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8215 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, móng bậc thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,778 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,756 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,73 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bậc nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,61 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,42 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố hạ lưu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, móng xây ốp mái, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4279 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,754 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,85 | m3 |
| 18 | ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9848 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8453 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép = 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4706 | tấn |
| 22 | ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Đào rãnh đặt ống nhựa, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1889 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,099 | m3 |
| 25 | Ống nhựa HDPE (D=250mm) PN12.5 (dày 18.4mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,27 | m |
| 26 | Van đóng mở đầu ống HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | 100m3 |
| B | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP PHẢI SUỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7677 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép = 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9078 | tấn |
| 7 | ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Đào xúc đất tại bãi về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2065 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0677 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0677 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0752 | 100m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe lún kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,2 | kg |
| C | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÁI SUỐI | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép = 12mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4645 | tấn |
| 7 | ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 8 | Đào xúc đất tại bãi về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6158 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3149 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3149 | 100m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe lún kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,4 | kg |
| 12 | Đào nạo vét lòng suối bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1202 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1202 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng lòng suối, đá 1x2, mác 200 (dày 30cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,293 | m3 |
| 15 | Máy bơm 20CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 16 | ống nhựa PVC D=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 17 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1713 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG + XÂY ỐP MÁI TA LY BÊN TRÁI ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,849 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8736 | 100m2 |
| 6 | ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6026 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,13 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1164 | 100m3 |
| 10 | Đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe lún kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 424,8 | kg |
| E | Ô ĐỊA KỸ THUẬT GEOCELL + BT ỐP MÁI TALY KÊNH THƯỢNG LƯU CỐNG C9 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền mái kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,723 | 100m2 |
| 2 | Rải vải ô địa kỹ thuật GEOCELL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,723 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái kênh mương dày =20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 614,7 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép = 12mm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0626 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,39 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi