Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGŨ KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:18:00 đến ngày 2021-04-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,150,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,258,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu hai trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6.084,2226 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 608,4223 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,4981 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng,Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9637 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46,936 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 71,3152 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 7 | Trát rãnh, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 633,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,1358 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan chịu lực M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,704 | m3 |
| 10 | Ván khuân tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2381 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1558 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 765 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,2864 | 10m³/1km |
| C | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA,CÂY XANH | |||
| 1 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 258,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,83 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,4 | m |
| 4 | Phá dỡ bê tông vỉa hè | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1116 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,9139 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,6556 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8367 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,6556 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 11 | Gia công , lắp đặt cột thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0669 | tấn |
| 12 | Đào móng bồn hoa,Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0648 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5324 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0648 | m3 |
| 15 | Trát bồn hoa, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,324 | m2 |
| 16 | Đào hố trồng cây,Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,632 | 1m3 |
| 17 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44 | 1 cây / 90 ngày |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 176,7 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 108,4376 | 10m³/1km |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,001 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,794 | m3 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,7789 | m3 |
| 5 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,3092 | m3 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,867 | m3 |
| 7 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.065,677 | m2 |
| 8 | Trát trụ , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,382 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,48 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.184,059 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng hàng rào thoáng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2054 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1827 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3891 | m3 |
| 15 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,745 | m3 |
| 16 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,1005 | m3 |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,4426 | m3 |
| 18 | Trát tường rào,dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 299,765 | m2 |
| 19 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,787 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 394,552 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6605 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 125,65 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6605 | kg |
| 24 | Đào móng cổng, Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0372 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0124 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7586 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,826 | m3 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,28 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 31 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bánh |
| 32 | Lắp dựng cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5262 | 10m³/1km |
| E | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng ,Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1269 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6576 | m3 |
| 4 | Lớp vải bạt xác rắn nền nhà chống mất nước xi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,5029 | m2 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0503 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2313 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1466 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1649 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8939 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,7565 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0716 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0777 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2383 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,483 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2689 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2783 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,74 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,798 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,4828 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,5029 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8514 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,798 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 36 | Tấm ngăn composite dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 49 | Van cửa PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Van cửa PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Côn thu PPR D50/25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Tê đều PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 54 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Giếng khoan+phụ kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Vòi tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 71 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Nắp thông tắc D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Đào móng bể, Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1445 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0508 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0886 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7665 | m3 |
| 80 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 81 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0913 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3759 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,0572 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,0572 | m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 88 | Ván khuân tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5247 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0471 | 10m³/1km |
| F | CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,5646 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4398 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4018 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8374 | m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,155 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79,272 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung giàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 63 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1892 | 10m³/1km |
| G | CẢI TẠO NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 224,2536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0412 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 119,6118 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,0002 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,328 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 497,7519 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,5936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,3904 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 177,7381 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,512 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,322 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng Tôn chống nóng chống ồn PU tỷ trọng 35-40kg/m3, 11 sóng dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7112 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42,8 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt vì kéo tận dụng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,4322 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ vì kéo tận dụng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,4322 | 1m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5207 | tấn |
| 17 | Gia công thêm vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6633 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 192,4726 | 1m2 |
| 19 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1019 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7029 | m3 |
| 21 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,3789 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 188,1124 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 188,1124 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 379,2598 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,4921 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,6952 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 304,2882 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 428,2438 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,357 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,016 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,34 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,28 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tận dụng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,72 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hoa sắt tận dụng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,72 | 1m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt INOX304 làm thêm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2774 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 45x35x15 dày 1.5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7756 | 10m³/1km |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 3 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Cát đệm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn H=7m (78-3mm) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn kép D60, cao 2m vươn 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp cao áp led 100W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,16 | 100m |
| 10 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 316 | m |
| 11 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bảng |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 15 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 316 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2547 | 10m³/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi