Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn hoàn trả vốn đầu tư năm 2020, nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 và tiền sử dụng đất năm 2021): 3,6 tỷ đồng. còn lại từ nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:16:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,371,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90%KL), hệ số taluy 1,2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,699 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 (10%KL) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 185,545 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,5545 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,7043 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,0698 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,7729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3761 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 107,1457 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2605 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4947 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4543 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9073 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,5482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5882 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,6927 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,6102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3241 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3509 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,1305 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0802 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3422 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5571 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,6597 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 48,73 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 48,73 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,201 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,7158 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,8943 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6738 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,0837 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4197 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5992 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2916 | tấn |
| 10 | Bê tông thành Ceno sảnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2337 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành Ceno sảnh | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 55,4651 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,9377 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6465 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,9964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6836 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,0799 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,5795 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,3261 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5674 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,0634 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3331 | tấn |
| 23 | Bê tông thành Ceno mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thành Ceno mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 61,3039 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,5427 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3529 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7758 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5274 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6569 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3905 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4403 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7738 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6221 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2185 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,0042 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 93,1248 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,3892 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 110,754 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 405,492 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 186,5708 | m2 |
| 6 | Trát lam chắn nắng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,432 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 220,984 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 748,254 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 326,82 | m |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 402,9572 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,9745 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch men KT 250x400mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,672 | m2 |
| 13 | Ốp viền tường gạch màu đỏ KT 100x250mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m2 |
| 14 | Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,1304 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp khung alu 40x20x1.8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 17 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương Smartile và tấm durafilex trang trí deco plus 3,5mm ( Hệ 605*605). | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 39,9784 | m2 |
| 18 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 362,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.252,1228 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm ( 225.000 đ/m2) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 22 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000 đ/m2) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000 đ/m2) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 24 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000đ/m2) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000 đ/m2) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 26 | Vách kính cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng Lan can thép hộp inox 304 (phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,952 | m2 |
| 29 | Xây chân lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5491 | m3 |
| 30 | Trát tường chân lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,4832 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,4832 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 92,2151 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,8312 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 101,772 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 398,53 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 202,024 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,9904 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 245,096 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 755,447 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 210,5 | m |
| 41 | Lát nền, sàn - KT 500X500mm, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 368,1624 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 36,9745 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh gạch 300x600mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,672 | m2 |
| 44 | Ốp viền tường gạch màu đỏ KT 100x250mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp khung alu 40x20x1.8 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 47 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương Smartile và tấm durafilex trang trí deco plus 3,5mm ( Hệ 605*605). | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 39,9784 | m2 |
| 48 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 380,8084 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.267,807 | m2 |
| 51 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính mờ 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 56 | Vách kính cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 59 | Lan can thép hộp inox 304, không sơn (phụ kiện lắp dựng) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,04 | md |
| 60 | Xây chân lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6424 | m3 |
| 61 | Trát chân lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,264 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,264 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,5701 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 599,7872 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 105,24 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 105,24 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 522,24 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 522,24 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 97,272 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 72 | Chi tiết trang trí | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 73 | Xây ceno sảnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9153 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,992 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 80 | Sơn tường trang trí nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,992 | m2 |
| 81 | Vẽ trang trí tranh | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 82 | Sơn Ceno sảnh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9741 | tấn |
| 84 | Bulong phi14 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 502 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,8272 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9741 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6318 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 57,76 | m |
| 89 | Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.309,8 | cái |
| 90 | Gia công thang sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 91 | Xây bậc thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6704 | m3 |
| 92 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45,4798 | m2 |
| 93 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45,4798 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ mũi cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,4 | m |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,1326 | m2 |
| 96 | Trụ cầu thang bằng INOX | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 97 | Tay vịn+lan can (hoàn thiện +lắp dựng) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | m |
| 98 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 100 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,7024 | m3 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,215 | m2 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,215 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,68 | m |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | 100m3 |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 108 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 109 | Gia công thang sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1703 | tấn |
| 110 | Gia công lan can | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt + thang sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2235 | m2 |
| 112 | Lắp sàn + bậc thang | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4133 | tấn |
| 113 | Gia công sàn + bậc thang | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4133 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,7211 | 1m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện loại chứa 11Modul nắp Meca trong suốt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | tủ điện tổng kích thước 50x350x200mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 4 | Móc treo D14 quạt trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Công tơ 3 pha | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Hạt đèn báo đỏ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Hộp nối dây điện kích thước 110x110x50mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 346 | m |
| 29 | Băng dính | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 30 | Vít nở + Vít 3 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Bulong đai ốc, vành M12x25 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Đệm chì là | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | tấm |
| 40 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,2064 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1521 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 44 | Sản xuất lắp đặt chậu rửa tay Inox loại dài | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | vòi |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước + phao điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Thoát sàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, ĐK25mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmx25mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Tê D25 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Tê D21 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tê thu D32-D25 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Tê thu D25-D21 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Rọ + cầu chắn rác | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Keo dán ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Đai vít giữ ống các cỡ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 82 | Măng sông D110-D90-D60 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( 10% KL ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,3771 | 1m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3039 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,7543 | m3 |
| 86 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,6694 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,4036 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 102,4036 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1126 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | 100m3 |
| 95 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,2778 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,0397 | m3 |
| 97 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1001 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,6368 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,6368 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4096 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 8cm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,6924 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 96,155 | m2 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II, hệ số taluy 1,2 ( 10% KL ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4406 | 1m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6696 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,3516 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,7412 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 115 | Xây hố ga bể phốt bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,0925 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 54,8262 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 79,0782 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,708 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9563 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | tấn |
| 122 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt hệ xiphong, ống thông bể | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1653 | 100m3 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II ( 10% KL ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,3037 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( 90% KL ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1973 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2516 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7955 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,7357 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể, nắp bể | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7824 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,4805 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,56 | m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | tấn |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8496 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7719 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,4352 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm bể, ĐK | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 30 | Lắp đặt nắp thăm bể | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3303 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa trung tâm báo cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Attomat cho hệ thống đèn Exit sự cố và hệ thống báo cháy tự động | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (đã bao gồm đế đầu báo) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | chiếc |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật cho hệ thống báo cháy và hệ thống exit, sự cố | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu 2x0.75mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 450 | mét |
| 15 | Kéo dải dây tín hiệu 2x1,5mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 200 | mét |
| 16 | Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | mét |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x20px0,5mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | mét |
| 18 | Đào đất chôn cáp tín hiệu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 19 | Lấp đất chôn cáp tín hiệu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D 20mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 650 | mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D30 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | mét |
| 22 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (hộp chia ngã, tê, cút, khớp nối, vít nỡ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q = 10l/s, H >=30 mcn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che (phun sơn tĩnh điện) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 hai họng ra D65 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 13at) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180mm (phun sơn tĩnh điện) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4ABC | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu, đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp |
| 36 | Bê tông bệ 2 máy bơm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bệ |
| 37 | Đổ bê tông trụ chữa cháy, mác 200, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 38 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Giá đỡ ống D100 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Giàn giáo thi công | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 43 | Băng tan | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 44 | Sơn đỏ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | Kg |
| 45 | Sơn chống rỉ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | Kg |
| 46 | Que hàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 25 | Kg |
| 47 | Thử áp lực đường ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 48 | Cắt đục bê tông, đào đất chôn đường ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 49 | Lấp đất chôn ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 50 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 51 | Vận hành, cài đặt chuyển giao công nghệ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bạt che - Bạt tự cuốn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 154 | m2 |
| 2 | Tủ Locker mẫu giáo | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ sắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ghế xoay | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bảng lịch công tác | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bàn họp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bảng tiêu chuẩn Đơn Vị “Chuẩn Văn Hóa” | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bảng tiêu chí Cơ quan đơn vị kiểu mẫu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bảng Nội quy nhà trường đối với cán bộ giáo viên | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cắt chữ decal dán bảng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 13 | Rèm sân khấu | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 14 | Bục tượng Bác | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tượng Bác thạch cao trắng 80cm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi