Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445845-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210445679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn hoàn trả vốn đầu tư năm 2020, nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 và tiền sử dụng đất năm 2021): 3,6 tỷ đồng. còn lại từ nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 10:16:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,371,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90%KL), hệ số taluy 1,2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 16,699 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II, hệ số taluy 1,2 (10%KL) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 185,545 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 18,5545 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,7043 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,0698 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 33,7729 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3761 100m2
8 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 107,1457 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,2605 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,4947 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,4543 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,9073 100m2
13 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,5482 m3
14 Ván khuôn cổ cột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4189 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,198 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,5882 tấn
17 Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 52,6927 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15,6102 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,3241 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3509 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,1305 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,0802 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3422 100m3
24 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90%KL) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,5571 100m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%KL) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1732 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 41,6597 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 48,73 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 48,73 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,201 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,7158 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,8943 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6738 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 18,0837 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,4197 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5992 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,211 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,2916 tấn
10 Bê tông thành Ceno sảnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2337 m3
11 Ván khuôn gỗ thành Ceno sảnh Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0425 100m2
12 Bê tông sàn tầng 2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 55,4651 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,9377 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,6465 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,9964 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6836 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,0799 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 17,5795 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,3261 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5674 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,0634 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,3331 tấn
23 Bê tông thành Ceno mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,14 m3
24 Ván khuôn thành Ceno mái Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,389 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 61,3039 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,5427 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,17 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,3529 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7758 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0562 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5274 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 105 cái
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6569 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0042 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0258 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3905 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0432 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,4403 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7738 m3
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,6221 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2185 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1232 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1569 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0734 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0223 tấn
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8,0042 100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 93,1248 m3
2 Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12,3892 m3
3 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 110,754 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 405,492 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 186,5708 m2
6 Trát lam chắn nắng vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 30,432 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 220,984 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 748,254 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 326,82 m
10 Lát nền, sàn - Tiết diện KT 500x500mm, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 402,9572 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện KT 300x300mm, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 36,9745 m2
12 Ốp tường gạch men KT 250x400mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 83,672 m2
13 Ốp viền tường gạch màu đỏ KT 100x250mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,522 m2
14 Chống thấm nhà vệ sinh, màng chống thấm dạng khò nóng dày 3mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 38,1304 m2
15 Sản xuất xà gồ thép hộp khung alu 40x20x1.8 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1727 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1727 tấn
17 Hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương Smartile và tấm durafilex trang trí deco plus 3,5mm ( Hệ 605*605). Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 39,9784 m2
18 Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,86 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 362,17 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1.252,1228 m2
21 Cửa nhựa lõi thép mạ chì, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm ( 225.000 đ/m2) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 43,68 m2
22 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000 đ/m2) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
23 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000 đ/m2) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
24 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000đ/m2) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,24 m2
25 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm (225.000 đ/m2) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
26 Vách kính cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 32 m2
27 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
28 Gia công, lắp dựng Lan can thép hộp inox 304 (phụ kiện lắp dựng) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 29,952 m2
29 Xây chân lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,5491 m3
30 Trát tường chân lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,4832 m2
31 Sơn dầm, trần, tường chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,4832 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 92,2151 m3
33 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 11,8312 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 101,772 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 398,53 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 202,024 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 33,9904 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 245,096 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 755,447 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 210,5 m
41 Lát nền, sàn - KT 500X500mm, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 368,1624 m2
42 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 36,9745 m2
43 Ốp tường trụ, cột vệ sinh gạch 300x600mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 83,672 m2
44 Ốp viền tường gạch màu đỏ KT 100x250mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,522 m2
45 Sản xuất xà gồ thép hộp khung alu 40x20x1.8 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1727 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1727 tấn
47 Hệ trần nổi Vĩnh Tường khung xương Smartile và tấm durafilex trang trí deco plus 3,5mm ( Hệ 605*605). Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 39,9784 m2
48 Vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1 dày 18mm ( Phụ kiện đi kèm: Inox 304 ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,86 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 380,8084 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1.267,807 m2
51 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 49,92 m2
52 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7 m2
53 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
54 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,24 m2
55 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính mờ 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
56 Vách kính cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện kim khí), kính 6,38mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 m2
57 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8,64 m2
59 Lan can thép hộp inox 304, không sơn (phụ kiện lắp dựng) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 35,04 md
60 Xây chân lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6424 m3
61 Trát chân lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12,264 m2
62 Sơn dầm, trần, tường chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12,264 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 49,5701 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 599,7872 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 37,52 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 105,24 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 105,24 m
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 522,24 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 522,24 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 97,272 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 37,52 m2
72 Chi tiết trang trí Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
73 Xây ceno sảnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,9153 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 41,992 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24,04 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24,04 m
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
80 Sơn tường trang trí nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 41,992 m2
81 Vẽ trang trí tranh Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
82 Sơn Ceno sảnh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
83 Gia công xà gồ thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,9741 tấn
84 Bulong phi14 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 502 cái
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 83,8272 1m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,9741 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,6318 100m2
88 Tôn úp nóc Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 57,76 m
89 Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1.309,8 cái
90 Gia công thang sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0223 tấn
91 Xây bậc thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,6704 m3
92 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 45,4798 m2
93 Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 45,4798 m2
94 Trát granitô gờ mũi cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 46,4 m
95 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25,1326 m2
96 Trụ cầu thang bằng INOX Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
97 Tay vịn+lan can (hoàn thiện +lắp dựng) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,22 m
98 Đào móng tam cấp - Cấp đất II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,024 1m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,024 m3
100 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6,7024 m3
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 22,215 m2
102 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 22,215 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 52,68 m
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,98 1m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0098 100m3
107 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0916 tấn
108 Lắp cột thép các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0916 tấn
109 Gia công thang sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1703 tấn
110 Gia công lan can Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0532 tấn
111 Lắp dựng lan can sắt + thang sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2235 m2
112 Lắp sàn + bậc thang Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4133 tấn
113 Gia công sàn + bậc thang Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4133 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 23,7211 1m2
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Tủ điện loại chứa 11Modul nắp Meca trong suốt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
2 tủ điện tổng kích thước 50x350x200mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 31 cái
4 Móc treo D14 quạt trần Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 31 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 47 bộ
6 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
7 Lắp đặt đèn cầu thang Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 59 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
15 Công tơ 3 pha Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 62 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 50 m
22 Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 460 m
23 Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 760 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 40 m
25 Hạt đèn báo đỏ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15 cái
26 Hộp nối dây điện kích thước 110x110x50mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 106 cái
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 200 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 346 m
29 Băng dính Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 30 cuộn
30 Vít nở + Vít 3 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 200 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
32 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 45 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 43 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 30 m
37 Bulong đai ốc, vành M12x25 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
38 Kẹp kiểm tra Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cái
39 Đệm chì là Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 5 tấm
40 Giá đỡ dây D10, L=150 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 5 cái
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15,2064 1m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1521 100m3
43 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 bể
44 Sản xuất lắp đặt chậu rửa tay Inox loại dài Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt xí bệt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
46 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 40 vòi
47 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa tay Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
49 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
50 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
51 Lắp đặt máy bơm nước + phao điện Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
52 Thoát sàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
56 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt van ren, ĐK25mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmx25mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
63 Tê D25 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 32 cái
64 Tê D21 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
65 Tê thu D32-D25 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Tê thu D25-D21 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 11 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
75 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
76 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 36 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 cái
79 Rọ + cầu chắn rác Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
80 Keo dán ống Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 cái
81 Đai vít giữ ống các cỡ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 100 cái
82 Măng sông D110-D90-D60 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 63 cái
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( 10% KL ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,3771 1m3
84 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3039 100m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6,7543 m3
86 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,6694 m3
87 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 102,4036 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 102,4036 m2
89 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,32 m3
90 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2592 100m2
91 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1546 tấn
92 Lắp đặt tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 108 1cấu kiện
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1126 100m3
94 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0751 100m3
95 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,2778 1m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,0397 m3
97 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,1001 m3
98 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 18,6368 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 18,6368 m2
100 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4096 m3
101 Ván khuôn tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0307 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0275 tấn
103 Lắp đặt tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 16 1cấu kiện
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0243 100m3
105 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0485 100m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 8cm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,6924 m3
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 96,155 m2
108 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II, hệ số taluy 1,2 ( 10% KL ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,4406 1m3
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6696 100m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,3516 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6,7412 m3
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0843 100m2
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2072 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2001 tấn
115 Xây hố ga bể phốt bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,0925 m3
116 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 54,8262 m2
117 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 79,0782 m2
118 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 21,708 m2
119 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,9563 m3
120 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0767 100m2
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2832 tấn
122 Lắp đặt tấm đan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12 1cấu kiện
123 Lắp đặt hệ xiphong, ống thông bể Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,248 100m3
125 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1653 100m3
E BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II ( 10% KL ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 13,3037 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( 90% KL ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,1973 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,264 m3
4 Ván khuôn lót móng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0268 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,329 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4376 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2516 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7955 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1668 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 11,7357 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể, nắp bể Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7824 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,4805 tấn
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 32,56 m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,458 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,1944 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0637 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,2602 tấn
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8,496 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,8496 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,4405 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,7719 tấn
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 42,48 m2
23 Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,4352 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 65 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0774 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0035 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp thăm bể, ĐK Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0121 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0147 tấn
30 Lắp đặt nắp thăm bể Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,3303 100m3
F HỆ THỐNG THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 chiếc
2 Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt hệ thống tiếp địa trung tâm báo cháy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt Attomat cho hệ thống đèn Exit sự cố và hệ thống báo cháy tự động Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt (đã bao gồm đế đầu báo) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25 chiếc
6 Lắp đặt đế đầu báo cháy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25 chiếc
7 Điện trở cuối kênh Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 chiếc
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
10 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
11 Lắp đặt đèn Exit Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 chiếc
13 Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật cho hệ thống báo cháy và hệ thống exit, sự cố Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
14 Kéo dải dây tín hiệu 2x0.75mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 450 mét
15 Kéo dải dây tín hiệu 2x1,5mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 200 mét
16 Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 45 mét
17 Kéo dải cáp tín hiệu 2x20px0,5mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 35 mét
18 Đào đất chôn cáp tín hiệu Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 m3
19 Lấp đất chôn cáp tín hiệu Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa D 20mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 650 mét
21 Lắp đặt ống nhựa D30 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 35 mét
22 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (hộp chia ngã, tê, cút, khớp nối, vít nỡ) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 HT
23 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q = 10l/s, H >=30 mcn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 chiếc
24 Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che (phun sơn tĩnh điện) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 hai họng ra D65 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
27 Lắp đặt cuộn vòi D65 (loại dầy 13at) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cuộn
28 Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180mm (phun sơn tĩnh điện) Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 chiếc
29 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
30 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4ABC Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12 bình
31 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 65 m
32 Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7 cái
34 Lắp đặt côn thu, đường kính 100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt bích thép D100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cặp
36 Bê tông bệ 2 máy bơm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 bệ
37 Đổ bê tông trụ chữa cháy, mác 200, đá 1x2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Trụ
38 Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Giá đỡ ống D100 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Giàn giáo thi công Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 m2
43 Băng tan Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 60 cuộn
44 Sơn đỏ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25 Kg
45 Sơn chống rỉ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25 Kg
46 Que hàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 25 Kg
47 Thử áp lực đường ống Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 45 m
48 Cắt đục bê tông, đào đất chôn đường ống Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m3
49 Lấp đất chôn ống Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15 m3
50 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 HT
51 Vận hành, cài đặt chuyển giao công nghệ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 HT
G THIẾT BỊ
1 Bạt che - Bạt tự cuốn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 154 m2
2 Tủ Locker mẫu giáo Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Tủ hồ sơ sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Ghế xoay Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Bàn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Bộ bàn ghế tiếp khách Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Bảng lịch công tác Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Bàn họp Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Bảng tiêu chuẩn Đơn Vị “Chuẩn Văn Hóa” Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Bảng tiêu chí Cơ quan đơn vị kiểu mẫu Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Bảng Nội quy nhà trường đối với cán bộ giáo viên Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Cắt chữ decal dán bảng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7 m2
13 Rèm sân khấu Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 20,23 m2
14 Bục tượng Bác Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Tượng Bác thạch cao trắng 80cm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->