Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:10:00 đến ngày 2021-05-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp 03 Phòng - Thôn Tú Ngọc A, Xã Bình Tú | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0296 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0023 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp thêm K=0,85, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9159 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,434 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3627 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4978 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3336 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,786 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,929 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5774 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6119 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4114 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6476 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1689 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0518 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1404 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8327 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,371 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5892 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,693 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,517 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,698 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0024 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,18 | m2 |
| 49 | Quét 2 lớp xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,118 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8001 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,196 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,056 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,577 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,042 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,46 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,0051 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,278 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m |
| 63 | Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7047 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8283 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 69 | Cùm chống bão (3 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | cái |
| 70 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2746 | 100m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,022 | m2 |
| 72 | ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7848 | 100m2 |
| 74 | SXLD cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 77 | SX hoa sắt mạ kẽm vuông 14x14 dày 1,2y, cửa mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,32 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 79 | SXLD lưới ô kẽm chống chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 82 | Tè Tôn chống thấm giữa nhà cũ và nhà mới rộng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Mặt nạ dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút áp tường 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - hạt trên 1 công tắc, 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Mặt nạ công tắc 1,2.3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 2 cực loại đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Viền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Nắp đậy aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Chân đỡ định vị dây xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| D | Phòng cháy và chữa cháy | |||
| 1 | Tủ PCCC 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 (bét ABC) 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol trẻ em + phụ kiện (vòi lạnh, ống cấp, ống thải P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu nam trẻ em + phụ kiện (nút xả kiểu ấn, bộ xả, bộ cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, phễu thu sàn có ngăn mùi, KT: 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước inox không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | GCLD giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm giếng khoan + phụ kiện 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| F | CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, ống uPVC D32 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, ống uPVC D27 dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, ống uPVC fi 21 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, racco uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, racco uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cut 90 uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, côn chuyển uPVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,côn chuyển uPVC D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút ren trong uPVC D21x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 5,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn chuyển uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, côn chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, y chuyển bậc uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, y chuyển bậc uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cut 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cut 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê đều uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, tê đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê thu uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm, bít xả uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm, bít xả uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm, bít xả uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, phễu thu nước mưa DN 50 trên có rọ rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| I | Bể tự hoại, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, viền miệng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm, thép dầm miệng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát trong VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,388 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,698 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| J | Nhà lớp học 02 Phòng học và bếp ăn - Tú Cẩm, Xã Bình Tú | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,172 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1623 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp thêm K=0,85, hệ số 1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6271 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2804 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8869 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0034 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1666 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1852 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8878 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6502 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1088 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4033 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3457 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4891 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3092 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7779 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,248 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5172 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0299 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,275 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,513 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,736 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8896 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,196 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,885 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,718 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,082 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1054 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,818 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,971 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,6944 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,69 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,51 | m |
| 62 | Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0235 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0235 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5427 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,795 | m2 |
| 68 | ống thoát nước tràn nhựa fi 21, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | ống xuyên dầm nhựa fi 34, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0578 | 100m2 |
| 71 | SXLD cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 74 | SX hoa sắt mạ kẽm vuông 14x14 dày 1,2y, cửa mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | m2 |
| 75 | SXLD vách ngăn di động thanh inox D60x1,2, thanh đứng inox hộp 20x20x1,2 ck 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 76 | SXLD cửa trượt nhôm kính tủ cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m2 |
| 77 | SXLD lưới ô kẽm chống chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 80 | Tè Tôn chống thấm giữa nhà cũ và nhà mới rộng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| K | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Mặt nạ dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút áp tường 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - hạt trên 1 công tắc, 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Mặt nạ công tắc 1,2.3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 2 cực loại đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Viền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Nắp đậy aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 5 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 7 | Chân đỡ định vị dây xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| M | Phòng cháy và chữa cháy | |||
| 1 | Tủ PCCC 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 (bét ABC) 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol trẻ em + phụ kiện (vòi lạnh, ống cấp, ống thải P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu nam trẻ em + phụ kiện (nút xả kiểu ấn, bộ xả, bộ cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, phễu thu sàn có ngăn mùi, KT: 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước inox không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | GCLD giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm giếng khoan + phụ kiện 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| O | CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, ống uPVC D32 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, ống uPVC D27 dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, ống uPVC fi 21 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, racco uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, racco uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cut 90 uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, côn chuyển uPVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,côn chuyển uPVC D42-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút ren trong uPVC D21x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm, bịt ống chờ D25 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 5,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn chuyển uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, côn chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, y chuyển bậc uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, y chuyển bậc uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cut 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cut 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê đều uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, tê đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê thu uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm, bít xả uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm, bít xả uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm, bít xả uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, phễu thu nước mưa DN 50 trên có rọ rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| R | Bể tự hoại, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, viền miệng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, thép dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,612 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát trong VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,516 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi