Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448547-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210446652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 10:10:00 đến ngày 2021-05-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,813,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp 03 Phòng - Thôn Tú Ngọc A, Xã Bình Tú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0416 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0296 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0023 100m3
5 Mua đất đắp thêm K=0,85, hệ số 1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9159 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,434 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3627 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,754 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3368 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9187 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4978 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4113 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4703 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3336 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,786 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,929 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5774 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6119 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4114 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6476 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1689 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0518 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5161 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1752 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2501 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 tấn
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1404 m3
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,58 m2
34 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 tấn
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5704 m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8327 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,371 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5892 m3
41 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,693 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,517 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,698 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0024 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,18 m2
49 Quét 2 lớp xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,118 m2
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,8001 m2
51 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,196 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,056 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,577 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,042 m2
57 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,12 m2
58 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,46 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,0051 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,278 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m
63 Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7047 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8283 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 1m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5412 100m2
69 Cùm chống bão (3 cái/m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 cái
70 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2746 100m2
71 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,022 m2
72 ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7848 100m2
74 SXLD cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
75 Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
76 Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
77 SX hoa sắt mạ kẽm vuông 14x14 dày 1,2y, cửa mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,32 m2
78 Sản xuất cửa sổ khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
79 SXLD lưới ô kẽm chống chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
80 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
82 Tè Tôn chống thấm giữa nhà cũ và nhà mới rộng 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
B ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m 1x18W (tương đương Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Mặt nạ dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút áp tường 250x250-30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - hạt trên 1 công tắc, 4 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Mặt nạ công tắc 1,2.3,4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 2 cực loại đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Viền ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Nắp đậy aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
25 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
26 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
27 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
C CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
5 Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Chân đỡ định vị dây xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
D Phòng cháy và chữa cháy
1 Tủ PCCC 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 (bét ABC) 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
4 Nội qui tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol trẻ em + phụ kiện (vòi lạnh, ống cấp, ống thải P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu nam trẻ em + phụ kiện (nút xả kiểu ấn, bộ xả, bộ cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, phễu thu sàn có ngăn mùi, KT: 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước inox không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 GCLD giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm giếng khoan + phụ kiện 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
F CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, ống uPVC D32 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, ống uPVC D27 dày 1,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, ống uPVC fi 21 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van khóa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van khóa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, racco uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, racco uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cut 90 uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, côn chuyển uPVC D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,côn chuyển uPVC D42-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút ren trong uPVC D21x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
G THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 5,0mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn chuyển uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, côn chuyển uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, côn chuyển uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cút 45 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, y chuyển bậc uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, y chuyển bậc uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cut 90 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cut 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê đều uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, tê đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê thu uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm, bít xả uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm, bít xả uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm, bít xả uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, con thỏ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, phễu thu nước mưa DN 50 trên có rọ rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
I Bể tự hoại, hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3912 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, viền miệng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm, thép dầm miệng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát trong VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,698 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
J Nhà lớp học 02 Phòng học và bếp ăn - Tú Cẩm, Xã Bình Tú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1544 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,172 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1623 100m3
5 Mua đất đắp thêm K=0,85, hệ số 1,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6271 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2804 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8869 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4032 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6312 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8508 100m2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0034 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1666 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1852 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8878 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6502 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1088 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4033 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3457 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4891 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3092 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6055 tấn
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7779 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,248 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,109 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5172 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0299 m3
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,275 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,513 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,615 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,736 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8896 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,196 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,885 m2
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,718 m2
50 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,082 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,1054 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,818 m2
56 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,971 m2
57 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,6944 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,69 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,51 m
62 Sản xuất lan can hành lang, thành bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0235 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0235 tấn
66 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5427 100m2
67 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,795 m2
68 ống thoát nước tràn nhựa fi 21, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
69 ống xuyên dầm nhựa fi 34, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0578 100m2
71 SXLD cửa đi panô sắt mạ kẽm- kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
72 Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,46 m2
73 Sản xuất cửa sổ sắt- kính 5mm mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
74 SX hoa sắt mạ kẽm vuông 14x14 dày 1,2y, cửa mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,02 m2
75 SXLD vách ngăn di động thanh inox D60x1,2, thanh đứng inox hộp 20x20x1,2 ck 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
76 SXLD cửa trượt nhôm kính tủ cơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m2
77 SXLD lưới ô kẽm chống chim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
78 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
80 Tè Tôn chống thấm giữa nhà cũ và nhà mới rộng 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
K ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led đơn 1,2m 1x18W (tương đương Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led đôi 1,2 gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W), tương đương Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần, quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc; dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Mặt nạ dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút áp tường 250x250-30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - hạt trên 1 công tắc, 4 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Mặt nạ công tắc 1,2.3,4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
16 Lắp đặt ổ cắm đôi, ổ cắm 3 cực loại đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn, ổ cắm 2 cực loại đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Viền ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Nắp đậy aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
26 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
27 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
28 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
29 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Đóng cọc đã có sẵn, cọc nối đất bằng đồng D16 (L=2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm, cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
L CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, kim thu sét lắp mái đồng F18, H=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét trên mái và tường - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
5 Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Chân đỡ dây trên mái mạ kẽm 40x4, L=2x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
7 Chân đỡ định vị dây xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
9 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, mương chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
M Phòng cháy và chữa cháy
1 Tủ PCCC 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 (bét ABC) 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
4 Nội qui tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
N THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabol trẻ em + phụ kiện (vòi lạnh, ống cấp, ống thải P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu nam trẻ em + phụ kiện (nút xả kiểu ấn, bộ xả, bộ cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm, phễu thu sàn có ngăn mùi, KT: 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nước inox không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 GCLD giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, bơm giếng khoan + phụ kiện 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
O CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, ống uPVC D32 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, ống uPVC D27 dày 1,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, ống uPVC fi 21 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, măng sông uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, van khóa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van khóa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, racco uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, racco uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cut 90 uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cut 90 uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê thu uPVC D42-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê thu uPVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, tê đều uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, côn chuyển uPVC D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,côn chuyển uPVC D42-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, côn chuyển uPVC D34-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm, cút ren trong uPVC D21x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm, bịt ống chờ D25 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, ống uPVC D114 dày 5,0mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, ống uPVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, măng sông uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, côn chuyển uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, côn chuyển uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, côn chuyển uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cút 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cút 45 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, y chuyển bậc uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, y chuyển bậc uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, cut 90 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, cut 90 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, cút 90 uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê đều uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, tê đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, tê đều uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, tê thu uPVC D114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, tê thu uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm, bít xả uPVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm, bít xả uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm, bít xả uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, con thỏ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm, phễu thu nước mưa DN 50 trên có rọ rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, ống uPVC D60 dày 3,0mm PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 45 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm,cút 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
R Bể tự hoại, hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, viền miệng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4319 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, thép dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,612 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, vận dụng trát trong VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,516 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3046 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3046 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->