Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:29:00 đến ngày 2021-04-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,707,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đại đình | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mục III, chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục III, chương V | 37,867 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mục III, chương V | 94,0883 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mục III, chương V | 8,8858 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mục III, chương V | 4,4652 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mục III, chương V | 3,5267 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V | 51,52 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục III, chương V | 8,2555 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục III, chương V | 1,8395 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục III, chương V | 0,8019 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V | 0,8901 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V | 0,4438 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V | 4,8963 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mục III, chương V | 0,2335 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mục III, chương V | 0,2368 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V | 1,6078 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V | 5,6754 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mục III, chương V | 6,7842 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V | 5,6451 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V | 2,565 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V | 14,2291 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục III, chương V | 0,6015 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 0,8426 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V | 19,08 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mục III, chương V | 3,23 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Mục III, chương V | 2,376 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 7,9851 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 2,4097 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 0,1437 | m3 |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V | 105,28 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V | 62,06 | m |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V | 29,1991 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V | 10,5385 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V | 121,8217 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục III, chương V | 1,5263 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mục III, chương V | 6 | con |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V | 8,5416 | m2 |
| 38 | Lắp dựng các con thú khác | Mục III, chương V | 6 | con |
| 39 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mục III, chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V | 94,5778 | m2 |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (Dự kiến thời gian thi công 7 tháng để tính hao phí vật tư) | Mục III, chương V | 1,8792 | 100m2 |
| 42 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mục III, chương V | 0,9652 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống đường điện, thiết bị điện hiện trạng trong đình Đài Bi | Mục III, chương V | 1 | trọn gói |
| 44 | di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khỏi đình Đài Bi vào nhà văn hóa cất giữ bảo quản | Mục III, chương V | 1 | trọn gói |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục III, chương V | 44,908 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục III, chương V | 43,766 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V | 0,449 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V | 0,449 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 29,828 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V | 3,903 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 7,962 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 32,723 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,617 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,157 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V | 0,42 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 10,966 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V | 15,474 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V | 0,31 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V | 0,31 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V | 43,13 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 38,583 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V | 2,589 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 0,284 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 221,187 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 189,017 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục III, chương V | 56 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III, chương V | 189,017 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 221,187 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V | 650 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mục III, chương V | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | Mục III, chương V | 1 | hộp |
| 79 | lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250) | Mục III, chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy co2 model MT5 | Mục III, chương V | 4 | bình |
| 81 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 82 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V | 17,785 | m3 |
| 83 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V | 5,937 | m3 |
| 84 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V | 80,361 | m2 |
| 85 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V | 973,305 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục III, chương V | 12,4267 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 5,2659 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục III, chương V | 2,1742 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V | 1,8397 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V | 1,2507 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục III, chương V | 1,8397 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục III, chương V | 2,1742 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V | 1,2507 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) | Mục III, chương V | 2,1189 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V | 5,2646 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục III, chương V | 211,8927 | m2 |
| 13 | Bạt che chắn phủ xung quanh | Mục III, chương V | 469,515 | m2 |
| 14 | máng tôn | Mục III, chương V | 20,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mục III, chương V | 0,504 | 100m |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mục III, chương V | 2,1189 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục III, chương V | 5,2646 | tấn |
| 18 | Chở phế thải cột, giằng, kèo, xà gồ mái tôn ra khỏi công trình | Mục III, chương V | 2 | ca |
| 19 | Bu lông M20 đế cột | Mục III, chương V | 40 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hữu mạc, vệ sinh | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục III, chương V | 20,58 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mục III, chương V | 49,3246 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mục III, chương V | 1,6904 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mục III, chương V | 1,3179 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mục III, chương V | 0,1382 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V | 22,09 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mục III, chương V | 1,319 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V | 0,2027 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V | 0,8774 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 0,421 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V | 1,5683 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V | 0,7072 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 1,4753 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 1,3607 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 0,1735 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V | 0,081 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V | 3,402 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V | 2,9676 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V | 3,0095 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V | 51,8792 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V | 27,0866 | m2 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (Dự kiến thời gian thi công 3 tháng để tính hao phí vật tư) | Mục III, chương V | 0,3109 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Mục III, chương V | 0,3064 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục III, chương V | 11,0825 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục III, chương V | 7,14 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 24,2972 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 6,4359 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 12,1344 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V | 7,0873 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 1,4375 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,1209 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V | 0,1405 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 4,7942 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V | 10,1731 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V | 9,3849 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 18,324 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V | 0,2531 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 1,5082 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 78,1486 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 3,7548 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 143,3323 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 4,272 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III, chương V | 38,573 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục III, chương V | 9,2028 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 93,4113 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 78,1486 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V | 240 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mục III, chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp gạch hoa chanh thông gió vệ sinh trước, sau: | Mục III, chương V | 8 | viên |
| 60 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện vệ sinh | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van đáy, đường kính van d=400mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục III, chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục III, chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mục III, chương V | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục III, chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục III, chương V | 0,017 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục III, chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục III, chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục III, chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 85 | Rắc co ren ngoài D20 - Sunmax | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 86 | Rắc co ren ngoài D25 - Sunmax | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê đều D25 - Sunmax | Mục III, chương V | 15 | cái |
| 88 | Chếch D110 - PVC | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 89 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê đều PVC d=90 | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 91 | Tê đều PVC d=110 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê lệch PVC d=110 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 93 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V | 6,2745 | m3 |
| 94 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V | 2,5776 | m3 |
| 95 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V | 31,733 | m2 |
| 96 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V | 246,0167 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nghi môn | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V | 262,96 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V | 22,12 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mục III, chương V | 34 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V | 13,9373 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V | 9,2116 | m2 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (Dự kiến thời gian thực hiện 3 tháng) | Mục III, chương V | 1,4686 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 7,3382 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 1,0176 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 1,0535 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,0552 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,1511 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục III, chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 3,1969 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 1,081 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục III, chương V | 3,3344 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,0231 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,1632 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III, chương V | 0,9888 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V | 4,1339 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 2,0831 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 0,495 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,0085 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 0,103 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 27,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 42,643 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 91,7204 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V | 0,0667 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Bức bình phong | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mục III, chương V | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mục III, chương V | 0,0234 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mục III, chương V | 10 | con |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | Mục III, chương V | 13 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mục III, chương V | 13,0574 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mục III, chương V | 51,2116 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 4,5387 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 0,3344 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 0,4748 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 1,105 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mục III, chương V | 0,245 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,0047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,0284 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 0,3942 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Mục III, chương V | 0,87 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V | 170 | m2 |
| 3 | Đất tôn màu tôn vườn: | Mục III, chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V | 1,0454 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V | 170 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V | 1,3398 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V | 1,218 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 35,6109 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục III, chương V | 150 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục III, chương V | 35,6109 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V | 28,3433 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 4,3605 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 19,1378 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Mục III, chương V | 1,9095 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,2537 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V | 14,9138 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 266,7432 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 266,7432 | m2 |
| 25 | Gạch hoa chanh | Mục III, chương V | 90 | viên |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 39,36 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 171,84 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V | 2,073 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 5,2374 | m3 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 41,8984 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 24,384 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,3393 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V | 0,0769 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 0,916 | m3 |
| 35 | lưới chắn rác bằng composite: | Mục III, chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi