Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438960-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:29:00 đến ngày 2021-04-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,707,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đại đình
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Mục III, chương V 2 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục III, chương V 37,867 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục III, chương V 94,0883 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mục III, chương V 8,8858 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mục III, chương V 4,4652 m3
6 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục III, chương V 3,5267 m3
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V 51,52 m
8 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mục III, chương V 8,2555 m3
9 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mục III, chương V 1,8395 m3
10 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mục III, chương V 0,8019 m3
11 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V 0,8901 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V 0,4438 m3
13 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V 4,8963 m3
14 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Mục III, chương V 0,2335 m3
15 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Mục III, chương V 0,2368 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V 1,6078 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V 5,6754 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mục III, chương V 6,7842 m2
19 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V 5,6451 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V 2,565 m2
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V 14,2291 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục III, chương V 0,6015 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 0,8426 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V 19,08 m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mục III, chương V 3,23 m2
26 Tu bổ, phục hồi lan can gỗ Mục III, chương V 2,376 m2
27 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V 7,9851 m3
28 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 2,4097 m3
29 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 0,1437 m3
30 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục III, chương V 105,28 m
31 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mục III, chương V 62,06 m
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V 29,1991 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V 10,5385 m3
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V 121,8217 m2
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục III, chương V 1,5263 m2
36 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mục III, chương V 6 con
37 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V 8,5416 m2
38 Lắp dựng các con thú khác Mục III, chương V 6 con
39 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mục III, chương V 1,44 m2
40 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V 94,5778 m2
41 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (Dự kiến thời gian thi công 7 tháng để tính hao phí vật tư) Mục III, chương V 1,8792 100m2
42 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mục III, chương V 0,9652 100m2
43 Tháo dỡ hệ thống đường điện, thiết bị điện hiện trạng trong đình Đài Bi Mục III, chương V 1 trọn gói
44 di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khỏi đình Đài Bi vào nhà văn hóa cất giữ bảo quản Mục III, chương V 1 trọn gói
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục III, chương V 44,908 m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục III, chương V 43,766 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V 0,449 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V 0,449 100m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 29,828 m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V 3,903 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 7,962 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 32,723 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,617 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,157 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V 0,42 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 10,966 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V 15,474 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III, chương V 0,31 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V 0,31 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V 43,13 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 38,583 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V 2,589 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 0,284 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 221,187 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 189,017 m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, chương V 56 cái
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V 189,017 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 221,187 m2
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V 650 m
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V 3 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V 80 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V 350 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V 220 m
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mục III, chương V 16 bộ
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III, chương V 16 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục III, chương V 5 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm Mục III, chương V 1 hộp
79 lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250) Mục III, chương V 2 hộp
80 Lắp đặt bình chữa cháy co2 model MT5 Mục III, chương V 4 bình
81 Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V 2 bộ
82 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V 17,785 m3
83 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V 5,937 m3
84 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V 80,361 m2
85 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V 973,305 m2
B Hạng mục 2: Nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục III, chương V 12,4267 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 1,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V 5,2659 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, chương V 2,1742 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V 1,8397 tấn
6 Gia công xà gồ thép (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V 1,2507 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mục III, chương V 1,8397 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, chương V 2,1742 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V 1,2507 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (giá bao gồm thanh lý trực tiếp cho nhà thầu) Mục III, chương V 2,1189 100m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V 5,2646 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V 211,8927 m2
13 Bạt che chắn phủ xung quanh Mục III, chương V 469,515 m2
14 máng tôn Mục III, chương V 20,8 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mục III, chương V 0,504 100m
16 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mục III, chương V 2,1189 100m2
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mục III, chương V 5,2646 tấn
18 Chở phế thải cột, giằng, kèo, xà gồ mái tôn ra khỏi công trình Mục III, chương V 2 ca
19 Bu lông M20 đế cột Mục III, chương V 40 cái
C Hạng mục 3: Hữu mạc, vệ sinh
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục III, chương V 20,58 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục III, chương V 49,3246 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mục III, chương V 1,6904 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mục III, chương V 1,3179 m3
5 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục III, chương V 0,1382 m3
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V 22,09 m
7 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mục III, chương V 1,319 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V 0,2027 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V 0,8774 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 0,421 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V 1,5683 m2
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V 0,7072 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V 1,4753 m3
14 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 1,3607 m3
15 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 0,1735 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V 0,081 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V 3,402 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V 2,9676 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V 3,0095 m3
20 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V 51,8792 m2
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V 27,0866 m2
22 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (Dự kiến thời gian thi công 3 tháng để tính hao phí vật tư) Mục III, chương V 0,3109 100m2
23 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Mục III, chương V 0,3064 100m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục III, chương V 11,0825 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục III, chương V 7,14 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V 0,1108 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V 0,1108 100m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 24,2972 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 6,4359 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 12,1344 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V 7,0873 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 1,4375 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,2492 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,1209 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V 0,1405 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 4,7942 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V 10,1731 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III, chương V 0,2035 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V 0,2035 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V 9,3849 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 18,324 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V 0,2531 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 1,5082 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 78,1486 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 3,7548 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 143,3323 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 4,272 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III, chương V 38,573 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III, chương V 9,2028 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 93,4113 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 78,1486 m2
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V 240 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V 1 cái
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V 70 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V 120 m
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V 5 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mục III, chương V 5 bộ
59 Lắp gạch hoa chanh thông gió vệ sinh trước, sau: Mục III, chương V 8 viên
60 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Mục III, chương V 1 bộ
61 Tủ điện vệ sinh Mục III, chương V 1 cái
62 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V 2 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V 2 bộ
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V 1 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V 2 cái
66 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mục III, chương V 1 cái
67 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm Mục III, chương V 1 cái
68 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Mục III, chương V 1 cái
69 Lắp đặt van đáy, đường kính van d=400mm Mục III, chương V 1 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mục III, chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục III, chương V 4 bộ
72 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục III, chương V 1 bể
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục III, chương V 0,14 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục III, chương V 0,28 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục III, chương V 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục III, chương V 0,017 100m
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mục III, chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục III, chương V 18 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mục III, chương V 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục III, chương V 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục III, chương V 13 cái
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mục III, chương V 1 cái
85 Rắc co ren ngoài D20 - Sunmax Mục III, chương V 2 cái
86 Rắc co ren ngoài D25 - Sunmax Mục III, chương V 1 cái
87 Tê đều D25 - Sunmax Mục III, chương V 15 cái
88 Chếch D110 - PVC Mục III, chương V 1 cái
89 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V 1 cái
90 Tê đều PVC d=90 Mục III, chương V 5 cái
91 Tê đều PVC d=110 Mục III, chương V 1 cái
92 Tê lệch PVC d=110 Mục III, chương V 1 cái
93 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V 6,2745 m3
94 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V 2,5776 m3
95 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V 31,733 m2
96 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V 246,0167 m2
D Hạng mục 4: Nghi môn
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mục III, chương V 262,96 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mục III, chương V 22,12 m
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Mục III, chương V 34 mặt thú
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V 13,9373 m2
5 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V 9,2116 m2
6 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m (Dự kiến thời gian thực hiện 3 tháng) Mục III, chương V 1,4686 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 7,3382 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 1,0176 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 1,0535 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,0552 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,1511 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mục III, chương V 0,1651 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V 3,1969 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 1,081 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V 3,3344 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,0231 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,1632 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,1798 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III, chương V 0,9888 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V 4,1339 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 2,0831 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 0,495 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,0112 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,0085 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 0,103 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 27,6 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 42,643 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 91,7204 m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục III, chương V 0,0667 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V 0,0667 100m3
E Hạng mục 5: Bức bình phong
1 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mục III, chương V 2 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mục III, chương V 0,0234 m2
3 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mục III, chương V 10 con
4 Lắp dựng các con thú khác Mục III, chương V 13 con
5 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V 13,0574 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mục III, chương V 51,2116 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 4,5387 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 0,3344 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 0,4748 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 1,105 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V 0,0135 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mục III, chương V 0,245 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,0047 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,0284 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 0,3942 m3
F Hạng mục 6: Hạ tầng kỹ thuật
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mục III, chương V 0,87 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V 170 m2
3 Đất tôn màu tôn vườn: Mục III, chương V 16,5 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V 1,0454 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục III, chương V 170 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V 1,3398 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V 1,218 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 35,6109 m3
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V 650 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V 5 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III, chương V 150 m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục III, chương V 35,6109 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V 28,3433 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 4,3605 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 19,1378 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V 0,228 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 Mục III, chương V 1,9095 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,059 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,2537 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V 14,9138 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 266,7432 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 266,7432 m2
25 Gạch hoa chanh Mục III, chương V 90 viên
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 39,36 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 171,84 m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V 2,073 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 5,2374 m3
30 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 41,8984 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 24,384 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,3393 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V 0,0769 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 0,916 m3
35 lưới chắn rác bằng composite: Mục III, chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->