Gói thầu: Xây lắp công trình (nhà nước đầu tư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các chương trình mục tiêu quốc gia xã Cải Viên, huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (nhà nước đầu tư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:27:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,02 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,17 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường,rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,75 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,05 | 100m3 |
| 8 | Bốc xúc đá sau nổ mìn, bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,32 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,87 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,68 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối đá thải tận dụng, chiều dày mặt đường 14 cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,91 | 100m2 |
| B | Biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Biển khắc chữ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Ốp đá granit màu đen | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá đá hố móng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,88 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,3 | m3 |
| 4 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,65 | m2 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | m3 |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,59 | tấn |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá thải tận dụng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,37 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi