Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 12:54:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,211,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 134,77 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.128,97 | m3 |
| 3 | Xáo sới K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143,51 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,84 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 131,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 680,31 | m3 |
| B | 1.1 Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 376,53 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26.445,2 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26.445,2 | m2 |
| C | 1.2 Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.259,07 | m2 |
| 2 | Lớp BTNR 25 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.259,07 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 1kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.259,07 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.259,07 | m2 |
| D | 1.3 Mặt đường KC3 | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.379,72 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.379,72 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.379,72 | m2 |
| 4 | Lớp BTNR 25 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.379,72 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.379,72 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.379,72 | m2 |
| E | 1.4 Mặt đường KC4 | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| 5 | Lớp BTNR 25 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0,3kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,02 | m2 |
| F | 1.5 Lề gia cố KC5 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS 1 thấm bám 0,5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.616,84 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường băng BTNC 12,5 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.616,84 | m2 |
| G | 2.1 Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 87,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt rãnh gia cố hình thang lắp ghép bằng BTXM | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 726 | md |
| H | 2.2 Tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | tấm |
| I | 2.3 Rãnh hộp chịu lực | |||
| 1 | Đào đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,38 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt rãnh chịu lực bằng BTXM (tấm bản M300, thân rãnh M200) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | md |
| J | 3. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | md |
| 2 | Sơn tim đường phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm phản quang KT8*6cm gắn vào cọc tiêu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Tôn chụp cột Km (đã bao gồm màng phản quang, công lắp đặt) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắpđặt cọc H | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Tôn chụp cột H (đã bao gồm màng phản quang, công lắp đặt) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi