Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449200-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210409536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 12:23:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,896,006,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC A
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 342,4572 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 1.112,1075 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2.585,273 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 51 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 20,8 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo Chương V E-HSMT 52 m
7 Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 22,62 m
8 Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 29,9 m
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 83,378 m2
10 Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 83,378 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 83,378 m2
12 Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm Theo Chương V E-HSMT 177,4 1m
13 Tôn úp khe lún mái dày 0.42mm Theo Chương V E-HSMT 8,22 m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 51 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 4 m3
16 Cắt gạch tường bằng lưỡi cắt kim cương Theo Chương V E-HSMT 1,2 10m
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 4 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0852 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0852 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0852 100m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 13,7229 100m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 342,4572 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.454,5647 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2.585,273 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 0,17 100m2
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 17 m2
27 Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 19,36 m2
28 Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đường) Theo Chương V E-HSMT 4,4 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 13 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4 m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC C
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 358,1692 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 1.126,0572 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2.428,1253 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 38,3 m2
5 Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 22,62 m
6 Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 29,9 m
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 27,871 m2
8 Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 27,871 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 27,871 m2
10 Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm Theo Chương V E-HSMT 89,2 1m
11 Tôn úp khe lún mái dày 0.42mm Theo Chương V E-HSMT 8,22 m
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 38,3 m2
13 Gia công lan can thép vuông 14x14 Theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 26,9376 m3
15 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT 12 1 lỗ khoan
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 67,5504 m2
17 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 69,3192 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 19,332 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 136,368 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 26,97 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,454 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,454 100m3
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 12,0806 100m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 358,1692 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.484,2264 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2.428,1253 m2
28 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 37 cái
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 8,4216 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 6,7389 m3
31 Đổ BT bịt lỗ thoát vị trí thoát sàn cũ Theo Chương V E-HSMT 12 cái
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 357,828 m2
33 Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG hoặc tương đương, quét 1 lớp (silka BC bitumen hoặc tương đương) 0.1kg/m2) Theo Chương V E-HSMT 81,4275 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 60,6315 m2
35 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) Theo Chương V E-HSMT 41,5782 m2
36 Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 Theo Chương V E-HSMT 21 bộ
37 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 9,18 m2
38 Gương soi Theo Chương V E-HSMT 12,24 m2
39 Lắp lại trần cell Theo Chương V E-HSMT 69,3192 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 0,2 100m2
41 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 20 m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC B
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 458,6392 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 1.813,1178 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 3.371,1764 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 208,512 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo Chương V E-HSMT 231,04 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 104,256 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 297,8392 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 20,3937 m3
9 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT 44 1 lỗ khoan
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 175,594 m2
11 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 175,594 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 19,712 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 330,48 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 126,624 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,574 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,574 100m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 15,4439 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 458,6392 m2
20 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 50,8288 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 50,8288 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2.271,757 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 3.371,1764 m2
24 Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 74,88 m2
25 Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 28,8 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V E-HSMT 0,0394 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 104,256 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 297,8392 m2
29 Gia công lan can Theo Chương V E-HSMT 0,011 tấn
30 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 56 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,5358 m3
32 Đổ BT bịt lỗ thoát vị trí xí và thoát sàn cũ Theo Chương V E-HSMT 28 cái
33 Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG hoặc tương đương, quét 1 lớp (silka BC bitumen hoặc tương đương) 0.1kg/m2) Theo Chương V E-HSMT 156,9045 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 452,064 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 175,8928 m2
36 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) Theo Chương V E-HSMT 142,3919 m2
37 Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 Theo Chương V E-HSMT 32 bộ
38 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,13 m2
39 Gương soi Theo Chương V E-HSMT 18,84 m2
40 Lắp lại trần cell Theo Chương V E-HSMT 175,594 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 0,29 100m2
42 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 29 m2
D TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ lam chắn nắng 50% Theo Chương V E-HSMT 36,75 m2
2 Sản xuất lắp đặt lam nhôm chắn nắng 50% Theo Chương V E-HSMT 36,75 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 60 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 1.120,7442 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2.368,8432 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 16,4256 100m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 40 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 60 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.180,7442 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 40 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2.408,8432 m2
12 Cửa sổ nhựa, cánh lật, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo Thái Việt hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 7,36 m2
13 Vách nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo Thái Việt hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 7,36 m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Chương V E-HSMT 38,88 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo Chương V E-HSMT 38,88 m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 91,662 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 91,662 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 91,662 m2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ XE
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 5,24 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT 8,8132 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,1476 tấn
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 14,761 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0881 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0881 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0881 100m3
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,5574 tấn
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 58,5654 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,7 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,196 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,0592 100m2
17 Khung móng 4M16x240x240 Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Mặt bích Theo Chương V E-HSMT 4 Cặp
19 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,0803 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,0803 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,1495 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,1495 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,121 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,121 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 0,3808 100m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 11,7013 m2
27 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 78,96 m2
28 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,2455 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,468 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,0624 100m2
31 bu lông M16x680 Theo Chương V E-HSMT 32 cái
32 Mặt bích đầu cột Theo Chương V E-HSMT 16 cái
33 Tháo dỡ lắp đặt lại vì kèo nhà xe Theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,2455 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái tôn cũ) Theo Chương V E-HSMT 0,7896 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,575 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,206 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 10,5408 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,196 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 1,6965 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 42 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V E-HSMT 0,103 100m2
43 Lát gạch tezzaro 400x400 mm Theo Chương V E-HSMT 433,358 m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V E-HSMT 0,0662 100m2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 1.868,7563 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 111,4906 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.868,7563 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 111,4906 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 28,65 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 19,1 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 191 m2
H TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC C
1 Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại Theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt thay mới Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox Theo Chương V E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Bộ tay gạt (đã hỏng) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
14 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
15 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
16 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
17 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
18 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 38 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo Chương V E-HSMT 34 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo Chương V E-HSMT 36 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D40x25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 30 cái
33 Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
40 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
43 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm Theo Chương V E-HSMT 45 cái
44 Lắp đặt kép đúc Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt kép đúc Ø20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt kép inox Ø15 Theo Chương V E-HSMT 75 cái
47 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 Theo Chương V E-HSMT 11 cái
50 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
51 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
55 Ống nhựa uPVC class 1 D110mm Theo Chương V E-HSMT 0,62 100m
56 Ống nhựa uPVC class 1 D90mm Theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
57 Ống nhựa uPVC class 1 D76mm Theo Chương V E-HSMT 0,94 100m
58 Ống nhựa uPVC class 1 D42mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 25 cái
60 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 60 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 30 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 63 cái
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 21 cái
66 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 39 cái
67 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
71 Tê kiểm tra D110 uPVC Theo Chương V E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt bịt thông tắc D75 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
75 Lắp đặt si phông D75 Theo Chương V E-HSMT 18 cái
76 Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 21 cái
77 Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
79 Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
80 Hút bể phốt Theo Chương V E-HSMT 1 bể
I TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC C
1 Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w Theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm Theo Chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 200 m
9 Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm Theo Chương V E-HSMT 44 m
10 Lắp đặt cút vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt Tê vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 Theo Chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo Chương V E-HSMT 16 m
J TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC C
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 27 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 22 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 22KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích Theo Chương V E-HSMT 16 tủ
7 Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
8 Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 34 m
11 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 510 m
12 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 34 m
13 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1.140 m
14 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60xx40mm Theo Chương V E-HSMT 12 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo Chương V E-HSMT 380 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm Theo Chương V E-HSMT 170 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 34 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm Theo Chương V E-HSMT 58 m
20 Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 160x160x80mm2 Theo Chương V E-HSMT 8 hộp
21 Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 110x110x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 hộp
K TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC B
1 Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt thay mới Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V E-HSMT 32 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox Theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Bộ tay gạt (đã hỏng) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
14 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
15 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
16 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo Chương V E-HSMT 1,18 100m
17 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
18 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 16 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo Chương V E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 44 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo Chương V E-HSMT 28 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo Chương V E-HSMT 82 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D40x25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm Theo Chương V E-HSMT 68 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x25mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
40 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm Theo Chương V E-HSMT 80 cái
44 Lắp đặt kép đúc Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt kép đúc Ø20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt kép inox Ø15 Theo Chương V E-HSMT 128 cái
47 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 Theo Chương V E-HSMT 39 cái
51 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
52 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
55 Ống nhựa uPVC class 1 D110mm Theo Chương V E-HSMT 1,28 100m
56 Ống nhựa uPVC class 1 D90mm Theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
57 Ống nhựa uPVC class 1 D76mm Theo Chương V E-HSMT 1,74 100m
58 Ống nhựa uPVC class 1 D42mm Theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 52 cái
60 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 66 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 54 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 25 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 128 cái
67 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 51 cái
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 32 cái
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm Theo Chương V E-HSMT 42 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
73 Tê kiểm tra D110 uPVC Theo Chương V E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Theo Chương V E-HSMT 13 cái
76 Lắp đặt bịt thông tắc D75 Theo Chương V E-HSMT 14 cái
77 Lắp đặt si phông D75 Theo Chương V E-HSMT 28 cái
78 Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 44 cái
79 Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 Theo Chương V E-HSMT 7 cái
80 Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 Theo Chương V E-HSMT 58 cái
81 Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 Theo Chương V E-HSMT 28 cái
82 Hút bể phốt Theo Chương V E-HSMT 1 bể
L TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC B
1 Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần Theo Chương V E-HSMT 40 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w Theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm Theo Chương V E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 280 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 280 m
9 Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm Theo Chương V E-HSMT 64 m
10 Lắp đặt cút vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt Tê vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo Chương V E-HSMT 16 m
M TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC B
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 36 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 32 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích Theo Chương V E-HSMT 16 tủ
6 Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
7 Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 34 m
10 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 790 m
11 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 80 m
12 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1.440 m
13 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 34 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60xx40mm Theo Chương V E-HSMT 12 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo Chương V E-HSMT 460 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm Theo Chương V E-HSMT 290 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 34 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm Theo Chương V E-HSMT 62 m
19 Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 160x160x80mm2 Theo Chương V E-HSMT 8 hộp
20 Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 110x110x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 hộp
N TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -NƯỚC NHÀ HỌC A
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt kép đúc Ø20 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt kép inox Ø15 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Ống nhựa uPVC class 1 D110mm Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
13 Ống nhựa uPVC class 1 D76mm Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
14 Ống nhựa uPVC class 1 D42mm Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
15 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt bịt thông tắc D75 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Hút bể phốt Theo Chương V E-HSMT 1 bể
O TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A
1 Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w Theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 180 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 180 m
9 Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm Theo Chương V E-HSMT 28 m
10 Lắp đặt cút vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt Tê vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo Chương V E-HSMT 8 m
P TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC A
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 38 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA Theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 22KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modul diện tích Theo Chương V E-HSMT 8 tủ
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích Theo Chương V E-HSMT 4 tủ
8 Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
9 Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 65 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 34 m
12 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo Chương V E-HSMT 330 m
13 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 184 m
14 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1.300 m
15 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 65 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60xx40mm Theo Chương V E-HSMT 18 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm Theo Chương V E-HSMT 460 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm Theo Chương V E-HSMT 135 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 34 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm Theo Chương V E-HSMT 47 m
21 Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 160x160x80mm2 Theo Chương V E-HSMT 8 hộp
22 Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 110x110x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 32 hộp
Q TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN THIẾT BỊ
1 Quạt vệ sinh nhà học A Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương 4 cái
2 Quạt vệ sinh nhà học B Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương 4 cái
3 Quạt vệ sinh nhà học C Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương 4 cái
4 Quạt thông gió nhà thể chất Quạt Haiki LF900 hoặc tương đương - 28000 m3/h) 3 cái
R TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI HIỆU BỘ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 228 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 40 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2.518,616 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 1.091,511 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 55,395 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0536 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0536 100m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 11,52 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 228 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 40 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 1.319,511 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 2.558,616 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 55,395 m2
14 Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 15,72 m
15 Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 46,8 m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 63,894 m2
17 Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 63,894 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 63,894 m2
19 Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm Theo Chương V E-HSMT 185,2 1m
20 Mũ tôn che khe lún Theo Chương V E-HSMT 5,24 md
21 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Tháo dỡ mái bọc aluminum lớp trên Theo Chương V E-HSMT 67,2 m2
23 Dập tấm alumium Theo Chương V E-HSMT 50 tấm
24 Phát sinh thêm tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm ( tham khảo nhôm Alcorest hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Theo Chương V E-HSMT 11,536 m2
25 Sửa chữa thay mới đường nước ngưng cục nóng điều hòa Theo Chương V E-HSMT 18 ht
S TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC B
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 137 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 3.588,8118 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 1.452,0881 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 58,91 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 3,1932 m3
6 Cắt gạch tường bằng lưỡi cắt kim cương Theo Chương V E-HSMT 2,64 10m
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn cũ wc Theo Chương V E-HSMT 53,064 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
10 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 99,8307 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0672 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0672 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0672 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 7,6482 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 137 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 1.589,0881 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 3.588,8118 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 58,91 m2
19 Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 7,86 m
20 Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 24,3 m
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 32,913 m2
22 Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 32,913 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 32,913 m2
24 Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm Theo Chương V E-HSMT 95,4 1m
25 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400c400m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
27 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) Theo Chương V E-HSMT 102,2121 m2
28 Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,07 m2
30 Gương soi Theo Chương V E-HSMT 14,76 m2
31 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 28 cái
32 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT 16 1 lỗ khoan
33 Bê tông bịt lỗ ống thoát xí bệt cũ Theo Chương V E-HSMT 15 1lỗ khoan
34 Lắp lại trần WC Theo Chương V E-HSMT 99,8307 m2
35 Sửa chữa thay mới đường nước ngưng cục nóng điều hòa Theo Chương V E-HSMT 18 ht
T TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC A
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 153 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 3.190,8342 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 1.221,1476 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 50,4 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô Theo Chương V E-HSMT 132,9984 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 3,1932 m3
7 Cắt gạch tường bằng lưỡi cắt kim cương Theo Chương V E-HSMT 2,64 10m
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn cũ wc Theo Chương V E-HSMT 53,064 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
11 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 99,8307 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0704 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0704 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0704 100m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 13,5859 100m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 153 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 1.374,1476 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 3.190,8342 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 50,4 m2
20 Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 7,86 m
21 Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) Theo Chương V E-HSMT 24,3 m
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 32,913 m2
23 Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 32,913 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 32,913 m2
25 Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm Theo Chương V E-HSMT 95,4 1m
26 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400c400m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
28 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) Theo Chương V E-HSMT 102,2121 m2
29 Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,07 m2
31 Gương soi Theo Chương V E-HSMT 14,76 m2
32 Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) Theo Chương V E-HSMT 28 cái
33 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT 16 1 lỗ khoan
34 Bê tông bịt lỗ ống thoát xí bệt cũ Theo Chương V E-HSMT 15 1lỗ khoan
35 Lắp lại trần WC Theo Chương V E-HSMT 99,8307 m2
36 Sửa chữa thay mới đường nước ngưng cục nóng điều hòa Theo Chương V E-HSMT 18 ht
U TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 31,43 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 144 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 977,0858 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V E-HSMT 1.154,5935 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 10,3018 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 144 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 1.121,0858 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 1.154,5935 m2
12 Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG hoặc tương đương, quét 1 lớp (silka BC bitumen hoặc tương đương) 0.1kg/m2) Theo Chương V E-HSMT 31,43 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 31,43 m2
V TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 4,7674 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0477 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0477 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0477 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 2,016 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,288 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,4524 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0126 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 0,3581 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0651 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0258 tấn
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 3,1296 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0515 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0515 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0515 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,5216 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,1434 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0261 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1159 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,4605 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,793 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 42,456 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 42,456 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,9963 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,4982 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,5303 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,1957 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 8,1957 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 10,24 m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 93,4 m2
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0301 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0301 100m3
37 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,2167 tấn
38 Gia công cổng sắt bằng thép tấm Theo Chương V E-HSMT 0,072 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 16,8365 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 8,25 m2
41 Khóa cổng Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Sản xuất ray thép cổng Theo Chương V E-HSMT 0,0102 tấn
W TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC B
1 Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt thay mới Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox Theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Nắp két nước Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Bộ tay gạt (đã hỏng) Theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt van phao cơ Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van phao điện Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
15 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
16 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
17 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo Chương V E-HSMT 0,66 100m
18 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
19 Lắp đặt van chặn Ø50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
21 Côn D50x40 PPR Theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Côn nhựa PPR Ø40x32mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
25 Cút nhựa D50mm PPR Theo Chương V E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 18 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo Chương V E-HSMT 24 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo Chương V E-HSMT 54 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PPR Ø50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x32mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 45 cái
34 Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
35 Tê đều nhựa PPR Ø50x50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp nút bịt nhựa PPR d=50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm Theo Chương V E-HSMT 63 cái
43 Lắp đặt kép đúc Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kép đúc Ø20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt kép inox Ø15 Theo Chương V E-HSMT 111 cái
46 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 Theo Chương V E-HSMT 22 cái
50 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
51 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Dây nối mềm D15 Theo Chương V E-HSMT 42 cái
54 Ống nhựa uPVC class 1 D110mm Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
55 Ống nhựa uPVC class 1 D90mm Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
56 Ống nhựa uPVC class 1 D76mm Theo Chương V E-HSMT 1,14 100m
57 Ống nhựa uPVC class 1 D42mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
58 Lắp đặt chếch UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
59 Lắp đặt chếch UPVC Ø90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 44 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 66 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 102 cái
66 Lắp đặt Y UPVC D110/110 Theo Chương V E-HSMT 28 cái
67 Lắp đặt Y UPVC D75/75 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
68 Lắp đặt Y UPVC D110/75 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt Y UPVC D90/75 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt Y UPVC D75/42 Theo Chương V E-HSMT 31 cái
71 Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
72 Tê kiểm tra D110 uPVC Theo Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt bịt thông tắc D75 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
76 Lắp đặt si phông D75 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
77 Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 17 cái
78 Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 Theo Chương V E-HSMT 28 cái
80 Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
81 Hút bể phốt Theo Chương V E-HSMT 1 bể
X TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC B
1 Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm Theo Chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 45 m
9 Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm Theo Chương V E-HSMT 36 m
10 Lắp đặt cút vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt Tê vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 Theo Chương V E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo Chương V E-HSMT 12 m
Y TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC A
1 Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt thay mới Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox Theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Bộ tay gạt (đã hỏng) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt van phao cơ Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van phao điện Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
14 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
15 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
16 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo Chương V E-HSMT 0,66 100m
17 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
18 Lắp đặt van chặn Ø50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
20 Côn D50x40 PPR Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Côn nhựa PPR Ø40x32mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
24 Cút nhựa D50mm PPR Theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 18 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm Theo Chương V E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo Chương V E-HSMT 54 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa PPR Ø50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x32mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm Theo Chương V E-HSMT 45 cái
33 Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm Theo Chương V E-HSMT 9 cái
34 Tê đều nhựa PPR Ø50x50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp nút bịt nhựa PPR d=50mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm Theo Chương V E-HSMT 63 cái
42 Lắp đặt kép đúc Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt kép đúc Ø20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt kép inox Ø15 Theo Chương V E-HSMT 111 cái
45 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
48 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 Theo Chương V E-HSMT 22 cái
49 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Dây nối mềm D15 Theo Chương V E-HSMT 42 cái
53 Ống nhựa uPVC class 1 D110mm Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
54 Ống nhựa uPVC class 1 D90mm Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
55 Ống nhựa uPVC class 1 D76mm Theo Chương V E-HSMT 1,14 100m
56 Ống nhựa uPVC class 1 D42mm Theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
57 Lắp đặt chếch UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
58 Lắp đặt chếch UPVC Ø90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 44 cái
60 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 66 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm Theo Chương V E-HSMT 102 cái
65 Lắp đặt Y UPVC D110/110 Theo Chương V E-HSMT 28 cái
66 Lắp đặt Y UPVC D75/75 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
67 Lắp đặt Y UPVC D110/75 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt Y UPVC D90/75 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt Y UPVC D75/42 Theo Chương V E-HSMT 31 cái
70 Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
71 Tê kiểm tra D110 uPVC Theo Chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt bịt thông tắc D75 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
75 Lắp đặt si phông D75 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
76 Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 Theo Chương V E-HSMT 17 cái
77 Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 Theo Chương V E-HSMT 28 cái
79 Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
80 Hút bể phốt Theo Chương V E-HSMT 1 bể
Z TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A
1 Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm Theo Chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm Theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm Theo Chương V E-HSMT 45 m
9 Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm Theo Chương V E-HSMT 36 m
10 Lắp đặt cút vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt Tê vuông 150x150 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 Theo Chương V E-HSMT 18 cái
AA TRƯỞNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN THIẾT BỊ
1 Quạt vệ sinh nhà học B Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương 3 cái
2 Quạt vệ sinh nhà học C Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương 3 cái
3 Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) Lưu lượng 8l/s 1 cái
4 Phân tích chất lượng nước Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu 2 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->