Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 12:23:00 đến ngày 2021-04-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,896,006,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 342,4572 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.112,1075 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.585,273 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 7 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 22,62 | m |
| 8 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 29,9 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 83,378 | m2 |
| 10 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 83,378 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 83,378 | m2 |
| 12 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 177,4 | 1m |
| 13 | Tôn úp khe lún mái dày 0.42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,22 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 16 | Cắt gạch tường bằng lưỡi cắt kim cương | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,7229 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 342,4572 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.454,5647 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.585,273 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 27 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 28 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đường) | Theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 358,1692 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.126,0572 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.428,1253 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 5 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 22,62 | m |
| 6 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 29,9 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 27,871 | m2 |
| 8 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 27,871 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,871 | m2 |
| 10 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 89,2 | 1m |
| 11 | Tôn úp khe lún mái dày 0.42mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,22 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 13 | Gia công lan can thép vuông 14x14 | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 26,9376 | m3 |
| 15 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 67,5504 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 69,3192 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 19,332 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 136,368 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,0806 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 358,1692 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.484,2264 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.428,1253 | m2 |
| 28 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,7389 | m3 |
| 31 | Đổ BT bịt lỗ thoát vị trí thoát sàn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 357,828 | m2 |
| 33 | Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG hoặc tương đương, quét 1 lớp (silka BC bitumen hoặc tương đương) 0.1kg/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 81,4275 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 60,6315 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) | Theo Chương V E-HSMT | 41,5782 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 38 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 39 | Lắp lại trần cell | Theo Chương V E-HSMT | 69,3192 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 458,6392 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.813,1178 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3.371,1764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 208,512 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V E-HSMT | 231,04 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 104,256 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 297,8392 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 20,3937 | m3 |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 44 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 175,594 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 175,594 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 19,712 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 330,48 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 126,624 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 15,4439 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 458,6392 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,8288 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 50,8288 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.271,757 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.371,1764 | m2 |
| 24 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 25 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm (Xingpha hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí (Kin Long hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 104,256 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 297,8392 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 30 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,5358 | m3 |
| 32 | Đổ BT bịt lỗ thoát vị trí xí và thoát sàn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG hoặc tương đương, quét 1 lớp (silka BC bitumen hoặc tương đương) 0.1kg/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 156,9045 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 452,064 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 175,8928 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) | Theo Chương V E-HSMT | 142,3919 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 39 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 40 | Lắp lại trần cell | Theo Chương V E-HSMT | 175,594 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lam chắn nắng 50% | Theo Chương V E-HSMT | 36,75 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt lam nhôm chắn nắng 50% | Theo Chương V E-HSMT | 36,75 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.120,7442 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.368,8432 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,4256 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.180,7442 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.408,8432 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhựa, cánh lật, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 13 | Vách nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo Thái Việt hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 91,662 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 91,662 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 91,662 | m2 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 8,8132 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,761 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5574 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 58,5654 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 17 | Khung móng 4M16x240x240 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Mặt bích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | Cặp |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,1495 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3808 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 11,7013 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 78,96 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 31 | bu lông M16x680 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Mặt bích đầu cột | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Tháo dỡ lắp đặt lại vì kèo nhà xe | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2455 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái tôn cũ) | Theo Chương V E-HSMT | 0,7896 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 10,5408 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,196 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6965 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 43 | Lát gạch tezzaro 400x400 mm | Theo Chương V E-HSMT | 433,358 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN XÂY DỰNG -TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.868,7563 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 111,4906 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.868,7563 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 111,4906 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 28,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 191 | m2 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ tay gạt (đã hỏng) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D40x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đúc Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt si phông D75 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Hút bể phốt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 10 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 16 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60xx40mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 160x160x80mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 110x110x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bộ tay gạt (đã hỏng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D40x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đúc Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt si phông D75 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Hút bể phốt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 16 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.440 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60xx40mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 160x160x80mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 110x110x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -NƯỚC NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Hút bể phốt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN ĐIỆN NƯỚC -ĐIỀU HÒA NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 8 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 60xx40mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 160x160x80mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích 110x110x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt vệ sinh nhà học A | Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Quạt vệ sinh nhà học B | Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Quạt vệ sinh nhà học C | Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Quạt thông gió nhà thể chất | Quạt Haiki LF900 hoặc tương đương - 28000 m3/h) | 3 | cái |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 228 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.518,616 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.091,511 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 55,395 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,52 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 228 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.319,511 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2.558,616 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 55,395 | m2 |
| 14 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 15,72 | m |
| 15 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 46,8 | m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 63,894 | m2 |
| 17 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 63,894 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 63,894 | m2 |
| 19 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 185,2 | 1m |
| 20 | Mũ tôn che khe lún | Theo Chương V E-HSMT | 5,24 | md |
| 21 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tháo dỡ mái bọc aluminum lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 23 | Dập tấm alumium | Theo Chương V E-HSMT | 50 | tấm |
| 24 | Phát sinh thêm tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm ( tham khảo nhôm Alcorest hoặc tương đương) (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 11,536 | m2 |
| 25 | Sửa chữa thay mới đường nước ngưng cục nóng điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 18 | ht |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 137 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3.588,8118 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.452,0881 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 58,91 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 3,1932 | m3 |
| 6 | Cắt gạch tường bằng lưỡi cắt kim cương | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn cũ wc | Theo Chương V E-HSMT | 53,064 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 99,8307 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,6482 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 137 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.589,0881 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.588,8118 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 58,91 | m2 |
| 19 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 20 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 24,3 | m |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 22 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 24 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 95,4 | 1m |
| 25 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400c400m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 27 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) | Theo Chương V E-HSMT | 102,2121 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 30 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bê tông bịt lỗ ống thoát xí bệt cũ | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1lỗ khoan |
| 34 | Lắp lại trần WC | Theo Chương V E-HSMT | 99,8307 | m2 |
| 35 | Sửa chữa thay mới đường nước ngưng cục nóng điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 18 | ht |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3.190,8342 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.221,1476 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 132,9984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 3,1932 | m3 |
| 7 | Cắt gạch tường bằng lưỡi cắt kim cương | Theo Chương V E-HSMT | 2,64 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn cũ wc | Theo Chương V E-HSMT | 53,064 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 99,8307 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,5859 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.374,1476 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.190,8342 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 20 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 21 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 24,3 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 23 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 25 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 95,4 | 1m |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400c400m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 28 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng ) | Theo Chương V E-HSMT | 102,2121 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 31 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 32 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Bê tông bịt lỗ ống thoát xí bệt cũ | Theo Chương V E-HSMT | 15 | 1lỗ khoan |
| 35 | Lắp lại trần WC | Theo Chương V E-HSMT | 99,8307 | m2 |
| 36 | Sửa chữa thay mới đường nước ngưng cục nóng điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 18 | ht |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 31,43 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 977,0858 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.154,5935 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,3018 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.121,0858 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.154,5935 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG hoặc tương đương, quét 1 lớp (silka BC bitumen hoặc tương đương) 0.1kg/m2) | Theo Chương V E-HSMT | 31,43 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 31,43 | m2 |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN XÂY DỰNG -NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 4,7674 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4524 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,1296 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5216 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,4605 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 42,456 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 42,456 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9963 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4982 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5303 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,1957 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 8,1957 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 93,4 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 37 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 38 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 16,8365 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 41 | Khóa cổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất ray thép cổng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Nắp két nước | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ tay gạt (đã hỏng) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van chặn Ø50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Côn D50x40 PPR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa PPR Ø40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Cút nhựa D50mm PPR | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PPR Ø50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Tê đều nhựa PPR Ø50x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép đúc Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Dây nối mềm D15 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 54 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt chếch UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y UPVC D75/75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y UPVC D110/75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y UPVC D90/75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y UPVC D75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt si phông D75 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Hút bể phốt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| Y | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bộ tay gạt (đã hỏng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn Ø50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Côn D50x40 PPR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR Ø40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cút nhựa D50mm PPR | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PPR Ø50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø50x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê lệch nhựa ren trong PPR Ø25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Tê đều nhựa PPR Ø50x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép đúc Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Dây nối mềm D15 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 53 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y UPVC D75/75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y UPVC D110/75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y UPVC D90/75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y UPVC D75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt si phông D75 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Hút bể phốt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| Z | TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Đèn ốp trần Led vuông 200x200 sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=800m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| AA | TRƯỞNG TIỂU HỌC VIỆT HƯNG: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt vệ sinh nhà học B | Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | Quạt vệ sinh nhà học C | Quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL50 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 3 | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) | Lưu lượng 8l/s | 1 | cái |
| 4 | Phân tích chất lượng nước | Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu | 2 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi