Gói thầu: Trường mẫu giáo bán trú xã Cát Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434630-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Trường mẫu giáo bán trú xã Cát Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 11:34:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,498,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8821 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,117 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9302 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0139 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,5669 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,0648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4065 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5293 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3497 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9077 | 1m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7034 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1013 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3714 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,0606 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,0405 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,7445 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,95 | m |
| 25 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,721 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,0075 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,5872 | m3 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,574 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 141,2248 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2925 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,122 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7792 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5016 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4669 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,142 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,328 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1024 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất các chữ cái, số trang trí lan can hành lang bằng BTCT cao 1,2m, dày 10cm, neo cố định vào lan can và tường trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4597 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1309 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5979 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9284 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9544 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 63 | Gia công cầu phong thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9327 | tấn |
| 64 | Gia công li tô thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0037 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,363 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 279,36 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5632 | 100m2 |
| 68 | Sơn ngói bằng sơn KOVA MS: CT-11A, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 256,3 | m2 |
| 69 | Lợp nắp tôn cửa lên mái: | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 70 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,86 | m2 |
| 72 | SXLD cửa 2 chiều khung nhôm Xingfa, lambri nhôm dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách ngăn khu WC hoc sinh bằng nhôm xingfa nhập khẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108,74 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,6402 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,9772 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 645,9182 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 505,8412 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,66 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 837,42 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 632,8 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,74 | m2 |
| 86 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,868 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,0873 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 607,6169 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 567,1972 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,0816 | m2 |
| 92 | Quét vôi 2 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.887,079 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.173,421 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 713,658 | m2 |
| 95 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,528 | m3 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Polydek | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,24 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,24 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 304,38 | m |
| 99 | Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụ hành lang, trụ sảnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 100 | Cắt ron trang trí sâu 1cm rộng 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 388,11 | m |
| 101 | SX&LD tấm kính ô trang trí sảnh, kể cả nẹp nhôm 2 mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m2 |
| 102 | Cầu thang lên mái (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | SX&LD lan can inox, tay vịn D76, thanh đứng D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,6 | md |
| 104 | SX&LD lan can ram dốc inox, tay vịn D60, thanh đứng D49, thang ngang D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,035 | md |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9616 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 113 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1014 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 117 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4069 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1448 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,2136 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7072 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 133 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8389 | m3 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,214 | m2 |
| 135 | Côn sơn đón điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A MCCB-LS | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A MCCB-LS | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A MCCB-LS | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Mặt nạ 1,2,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 155 | Lắp đặt đèn sát trần hộp tròn Rạng Đông D220-18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần Donaifan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây giật Senko | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Băng keo điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 159 | Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera BTE | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường Viglacera ST8+VI15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Viglacera VG508 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 162 | Phễu thoát nước sàn ngăn mùi hôi và côn trùng KT150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi han rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bể Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 181 | Van khóa nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van phao điện, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Máy bơm nước 1,5HP | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Giếng khoan xuyên đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1m3 |
| 186 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 70m. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 187 | Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 188 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 189 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 190 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 192 | Que hàn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 193 | Xi măng PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 197 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT 33cm x 46cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT 33cm x 46cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 200 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | giá |
| B | HẠNG MỤC: BẾP ĂN MỘT CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,9159 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2223 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0645 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7384 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,7032 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0023 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8658 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0001 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 1m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6706 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2106 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m |
| 22 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,43 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,211 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,268 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0054 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,114 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6989 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3055 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2284 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3464 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 148,452 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,352 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,292 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 280,14 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3552 | 100m2 |
| 63 | Sơn ngói bằng sơn KOVA MS: CT-11A, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 235,5 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính mờ cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,9975 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,4198 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa cho khu bếp, khung ngoại nhôm (38x76), khung cánh nhôm hệ 700, lambri nhôm, kính trắng dày 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4178 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4178 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,0504 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 225,54 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138,888 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,38 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 260,56 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Polydek | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | tấn |
| 83 | Đóng trần bằng tôn vân gỗ dày 0.3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7144 | 100m2 |
| 84 | Quét vôi 2 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 821,758 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 237,43 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 584,328 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | 100m2 |
| 88 | Côn sơn đón điện: | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Mặt nạ 1,2,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần hộp tròn Rạng Đông D220-18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Băng keo điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt lavabo đôi inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 113 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bể Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Van khóa nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao điện, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8809 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2687 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5765 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 41 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính mờ cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính mờ cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0563 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0288 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,61 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,4725 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Polydek | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 56 | Quét vôi 2 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,97 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,81 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 60 | Côn sơn đón điện: | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Mặt nạ 1,2,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera BTE | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Phễu thoát nước sàn ngăn mùi hôi và côn trùng KT150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi han rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bể Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Van khóa nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5507 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 93 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7034 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0724 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,6068 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 106 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4195 | |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,607 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8287 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2075 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5825 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 40 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu, kính trắng cường lực dày 8ly mài vát cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1863 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0954 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Polydek | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 54 | Quét vôi 2 nước trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,62 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 58 | Côn sơn đón điện: | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Mặt nạ 1,2,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN + MÁI CHE + LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7779 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,627 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,5328 | 1m2 |
| 17 | Bu lông liên kết bản mã đế trụ với trụ, bu lông fi 20 dài 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,924 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 5dzem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1847 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1847 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,3365 | 1m2 |
| 34 | Bu lông liên kết bản mã chân trụ với trụ, bu lông fi 20 dài 350 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Bu lông liên kết bản mã đầu trụ với trụ, bu lông fi 16 dài 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 5dzem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7906 | 100m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,144 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,2748 | 1m2 |
| 49 | Bu lông liên kết bản mã chân trụ với trụ, bu lông fi 20 dài 350 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 5dzem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1765 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,7677 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | 100m2 |
| 53 | Đệm cát nền bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,005 | m3 |
| 54 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,401 | 100m2 |
| 55 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,6733 | 10m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4355 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | 100m3 |
| 66 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,6051 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 69 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,2899 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,555 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,4797 | m3 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 5 | Phát dọn mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208,5699 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km, (4km đường loại 4, 5 km đường loại 3) ĐG*(4*1.35+5*1) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208,5699 | 10m³/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9609 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Xúc xà bần bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Đào móng mương, hố ga bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5853 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1797 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 8 | Bê tông móng mương, gia cố 2 bên mương M200, đá 1x2, PCB 40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Gia thép hình hố ga V10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 17 | Cung cấp gối cống D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp dựng gối cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương, đan hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, đan hố ga, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan mương, đan hố ga, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 24 | Gia thép hình đan hố ga V10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình tấm đan hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 28 | Lắp dựng đan mương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 275 | cái |
| 29 | Lắp dựng đan hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi