Gói thầu: Cổng chào thị trấn Bến Lức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức |
| Tên gói thầu | Cổng chào thị trấn Bến Lức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đô thị loại IV năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:44:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG PHAN VĂN MÃNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | nilon lót ( nc+vt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 8 | Thép bản 700x700x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | kg |
| 9 | Bu lông M20, L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | nilon lót ( nc+vt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Công tác ốp đá hoa cương Ấn Độ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá kim sa đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4792 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | tấn |
| 18 | Thép ống D168x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,28 | kg |
| 19 | Thép ống D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,26 | kg |
| 20 | Thép ống 49x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,62 | kg |
| 21 | Thép ống 42x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | kg |
| 22 | Thép bản 700x700x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | kg |
| 23 | Thép bản 100x200x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | kg |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại ( đã tính vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6157 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 26 | Thép hộp 40x40x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4 | kg |
| 27 | Thép hộp 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | kg |
| 28 | Thép hộp 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,06 | kg |
| 29 | Bảng mã 100x300x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | kg |
| 30 | Bu long M12, L= 0.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6144 | m2 |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn ( đã tính vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | tấn |
| 33 | Bulong M22 L=0.35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Ốp alu bảng: alu 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m2 |
| 35 | Hộp đèn led 1 mặt bằng mica, in decal UV, phía sau bằng alu, tấm form có đèn led bên trong, khung biểu tượng (cờ Đảng, cờ Nước, hoa sen, hoa mai, chim bồ câu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Chữ inox vàng: inox vàng SUS304 uốn cạnh gáy nổi inox vàng, mặt chữ bằng mica màu 2ly, phía trong chữ bằng tấm form, đèn led bên trong chữ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hộp đèn led 1 mặt bằng alu đục đèn led Fun màu bóng led, phía sau bằng alu, cạnh gáy nổi bằng form có sơn màu, dây điện điều khiển ( hình hoa lá uốn lượng và vòm cung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CỔNG CHÀO ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | nilon lót ( nc+vt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 8 | Thép bản 700x700x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | kg |
| 9 | Bu lông M20, L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | nilon lót ( nc+vt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 15 | Công tác ốp đá kim sa đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4792 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá hoa cương đỏ Ấn Độ vào tường sử dụng keo dán + dán phản quang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6157 | tấn |
| 18 | Thép ống D168x5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,28 | kg |
| 19 | Thép ống D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,26 | kg |
| 20 | Thép ống 49x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,62 | kg |
| 21 | Thép ống 42x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | kg |
| 22 | Thép bản 700x700x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | kg |
| 23 | Thép bản 100x200x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | kg |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại ( đã tính vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 26 | Thép hộp 40x40x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,78 | kg |
| 27 | Thép hộp 30x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | kg |
| 28 | Thép hộp 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,94 | kg |
| 29 | Bảng mã 100x300x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | kg |
| 30 | Bulong M12 L=0.150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3264 | m2 |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn ( đã tính vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 33 | Bulong M22 L=0.350m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Ốp alu bảng: alu 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | bộ |
| 35 | Hộp đèn led 1 mặt bằng mica, in decal UV, phía sau bằng alu, tấm form có đèn led bên trong, đèn led fun màu, khung biểu tượng (cờ Đảng, cờ Nước, hoa sen, hoa hướng dương, kết hợp thuyền sóng uốn lượn) sản xuất khung sắt 30x30x1,2ly, hàn liên kết theo hình con thuyền và sóng uốn lượn, cao 2,7m, dài 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Chữ inox vàng: inox vàng SUS304 uốn cạnh gáy nổi inox vàng, mặt chữ bằng mica màu 2ly, phía trong chữ bằng tấm form, đèn led bên trong chữ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hộp đèn led 1 mặt , alu đục đèn led Fun màu bóng led, phía sau bằng alu, cạnh gáy nổi bằng form có sơn màu, dây điện điều khiển ( theo hình uốn đay cột, hoa sen, hoa mai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi